[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 1%Quy mô

★Giáo viên giàu kinh nghiệm, nhân viên nhiệt tình
★Chương trình học đa dạng, có khóa học tiếp viên hàng không
★Hoạt động ngoại khóa mỗi cuối tuần, tổ chức sự kiện theo mùa và hoạt động tình nguyện mỗi 2 tháng.

  • Tiếng Anh tổng quát
  • Trường, ký túc xá cao cấp

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538623286356-9e9b5d08-0813″][vc_column_text]

Nhiều lớp kèm 1:1

Giới thiệu về trường

Học viên ngôn ngữ CELLA (Cebu English Language Learning Academy) là trường được biết đến với nhiều lớp học ngoại khóa và hoạt động phong phú. Ngoài lớp tiếng Anh giao tiếp tăng cường, trường có khóa học “ACE” đặc biệt đào tạo tiếng Anh tiếp viên hàng không và khóa Tesol, đào tạo giáo viên tiếng Anh. 60% giáo viên của trường có chứng chỉ sư phạm giảng dạy ngoại ngữ nên trường có uy tín về chất lượng giáo dục. Ngoài ra, ký túc xá của trường là khách sạn căn hộ cao cấp, mỗi phòng đều có bếp, phòng khách, tivi, tủ lạnh, thiết kế theo phong cách Tây, màu trung tính ấm áp nên chắc chắn học viên sẽ cảm thấy thoải mái và có động lực học tập tại phòng. Quán cafe xin xắn nằm ngay tầng 1 khu trường học là nơi yêu thích của rất nhiều học viên và cả khách vãng lai với nhiều đồ uống, bánh ngọt, món ăn nhẹ chất lượng. Phòng xông hơi ở tầng trên cùng khu ký túc xá cũng là nơi thư giản yêu thích của nhiều học viên nữ. 

Chi tiết về trường

Số học viên80Tỷ lệ học viên người Việt1%
Năm thành lập2006Nhân viên người ViệtChưa có
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổi
Chính sách EOPCó áp dụngDịch vụ giặt ủi/dọn phòngGiặt ủi:3 lần/tuần  Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉVui lòng liên hệNgày nhập họcThứ 2 hàng tuần
Trang thiết bịBình nước, nhà ăn, phòng gym, phòng tự học, sauna, sân rộng, cafe, bảo vệ 24/24
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiTừ chủ nhật-thứ 5:22:00
thứ 6,7,ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xáNhận phòng:chủ nhật 
Trả phòng: 13h thứ 7
Bản đồJDN Square, P.Remedio Street, Banilad, Mandaue City,Cebu 6014 Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538623286384-1cab1af7-3f89″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn, tiền nhập học, phí giặt ủi, dọn dẹp.
◆1 tiết 50 phút


Power Speaking 4

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$665$1140$1520$1900
Phòng đôi$543$930$1240$1550
Phòng 4 người$420$720$960$1200
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$3800$5700$7600$9500$11400
$3100$4650$6200$7750$9300
$2400$3600$4800$6000$7200

Power Speaking 6

Lớp kèm 1:1×6 tiết, native×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$700$1200$1600$2000
Phòng đôi$578$990$1320$1650
Phòng 4 người$455$780$1040$1300
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$4000$6000$8000$10000$12000
$3300$4950$6600$8250$9900
$2600$3900$5200$6500$7800

Power Speaking 7

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp nhóm×2 tiết, special×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$718$1230$1640$2050
Phòng đôi$595$1020$1360$1700
Phòng 4 người$473$810$1080$1350
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$4100$6150$8200$10250$12300
$3400$5100$6800$8500$10200
$2700$4050$5400$6750$8100

IELTS Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

TOEIC Preparation

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần
Phòng đơn$680$1020$1360$1700$3400$5100$6800
Phòng đôi$600$900$1200$1500$3000$4500$6000
Phòng ba$560$840$1120$1400$2800$4200$5600
Phòng 4 người$520$780$1040$1300$2600$3900$5200

IELTS Intensive

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Khóa đảm bảo điểm số IELTS 5.0‐6.5

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần
Phòng đơn$740$1110$1480$1850$3700$5550$7400
Phòng đôi$660$990$1320$1650$3300$4950$6600
Phòng ba$620$930$1240$1550$3100$4650$6200
Phòng 4 người$580$870$1160$1450$2900$4350$5800

JOB(Working Holiday English)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

ACE(Airline Cabin-crew English)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần8 tuần12 tuần
Phòng đơn$840$1260$1680$2100$4200$6300
Phòng đôi$700$1050$1400$1750$3500$5250
Phòng 4 người$560$840$1120$1400$2800$4200

TESOL(IH-Sydney certificate)

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×1 tiết, special×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Phòng đơn$2700
Phòng đôi$2350
Phòng 4 người$2000

《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi))Số tiền
1.Phí đăng ký$150
2.Học phí、Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines))Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※3 hình thẻ 2×2 inch (5cm x5cm) phông trắng để làm SSP và thẻ ACR-I
6500 peso
2.Phí đón tại sân bay500 peso
3.Phí giáo trình400-600 peso/1 quyển
4.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
1000 peso
5.Phí bảo trì(Tiền điện, nước, internet)300 peso/1 tuần
6.Tiền điện, nước400 peso/1 tuần
7.Phí gia hạn visaTham khảo bảng phí dưới đây
8.Phí làm thẻ ID200 peso
9.Thẻ ACR-I3000 peso

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3640 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)4910 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)2940 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)2940 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)2940 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso. 。

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538623348661-d2801ef1-92cd”][vc_column_text]

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungPower Speaking 4Power Speaking 7
Cơ cấu khóa học◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇tự học(1 tiết)
◇スペシャル(1 tiết)
◇1:1(7 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇スペシャル(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày10 tiết
Nội dung lớp 1:1Reading/Writing/Speaking/Grammar/Conversation
GROUP Nội dungGrammar, Survival English, Conversational skills, 
Pronunciation, Discussion, IELTS Listening, IELTS Speaking, TOEIC Listening, 
TOEIC Speaking, Business(English for telephoning, E-mail, Meeting, Presentation), 
JOB(Working Holiday English), Native English Presentation

※Chọn trong số các môn trênNội dung lớp đặc biệtLà lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim, chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.
※Lớp bắt buộc trong 4 tuần đầu

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dungNhập môn TOEICNhập môn IELTS
Cơ cấu khóa học◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Tự học(1 tiết)
◇Special(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Tự học(1 tiết)
◇Special(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày10 tiết
1:1
授業Nội dung
IELTS→Reading/Writing+listening&Speaking/Conversational skills
TOEIC→Reading1/Reading2+listening&Speaking/Conversational skills
GROUP Nội dungListening/Speaking các môn luyện thi chứng chỉ
Special 
Nội dung
Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.
Nội dungIELTS Ứng dụngIELTS đảm bảo
Số điểm đảm bảo5.56.06.5
Trình độ yêu cầuTừ intermediate trở lênTừ IELTS 5.0 trở lênTừ IELTS 6.0 trở lên
Cơ cấu khóa học◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Tự học(1 tiết)
◇Special(1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇tự học(1 tiết)
◇スペシャル(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày10 tiết
Nội dung lớp 1:1IELTS→Reading/Writing/Listening/Speaking/Mock Test/Review & Checking
GROUP Nội dungListening/Speaking theo chứng chỉ
Special
Nội dung
Là lớp học thảo luận nhóm nhỏ với nhiều quốc tịch khác nhau, học viên sẽ tham giam nhiều hoạt động như viết tiểu luận, trò chơi từ vựng, xem phim và chia sẻ cảm nghĩ, nghe nhạc, sau đó làm bài test điền vào chỗ trống về nội dung đó và thuyết trình.
Chương trình đảm bảo điểm số
Điều kiện áp dụng
1. Tham dự lớp học 100%
2. Tham dự tất cả các kì thi mocktest
3. Bắt buộc tự học 1 tiếng mỗi ngày từ thứ 2- thứ 6
4. Không vi phạm nội quy của CELLA
5. Chọn chương trình học Academic hoặc General

Các khóa khác

■Khái quát về khóa học

Nội dungACE
(Khóa dự bị tiếp viên hàng không)
JOB (work holiday)TESOL
Khái quát về khóa họcThảo luận, tiểu lận, phỏng vấn cần thiết cho kỳ thi tiếp viên hàng không.Chương trình dành cho học viên muốn trở thành giáo viên tiếng Anh, đào tạo học viên phương pháp sư phạm, cách truyền đạt nội dung hiệu quả tới học viên.
Cơ cấu khóa học◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Special (1 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Special (1 tiết)
◇2:8(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇tự học(1 tiết)
◇Special (1 tiết)
Tổng số tiết/ngày10 tiết
Nội dung lớp 1:1・ACE→ACE Interview class/ACE Essay writing/Listening & Speaking/Conversational skills
・JOB→Job Interview class/CV, Resume writing/Listening & Speaking/Conversational skills
・TESOL(2:8)→Class management/Skills (L, S, W, R)/Language analysis/Teaching language/Peer Teaching
GROUP Nội dung・ACE→Discussion
・JOB→Job Ready(Discussion)
Nội dung khóa học tập trung TESOLLớp học lý luận TESOL (từ thứ 2 – thứ 5) PEER Teaching (thực hành mocktest vào thứ 6)td>
NOTEAEC(Airline Cabin Crew English)は客室乗務員になるための準備プログラムで、一般英語であるESL+航空会社へ就職するための面接準備をします。
そして機内で使用する英語に慣れるプログラムです。
プログラム全体の約40%はESLのNội dungで、一般英語の能力の向上を一緒に図ることができます。
入学資格はTOEIC600点以上またはCELLAレベル中初級(pre-intermediate)が必要になります。
NOTEJOB (Working Holiday English) là khóa học dành cho học viên muốn xin việc working holiday tại nước ngoài. Chương trình học hữu ích cho việc tìm việc sau khi tốt nghiệp tại CELLA. Học viên được hướng dẫn triệt để tiếng Anh mang tính thực tiễn cao như phỏng vấn xin việc, cách viết thư tự giới thiệu, đơn xin việc, chiến lược tìm việc tốt.
NOTETESOLlà cơ quan thuộc International house (thành lập 60 năm trước) đào tạo giáo viên ngôn ngữ lớn nhất và có nhiều thành tích giáo viên xuất sắc được công nhận toàn cầu.

Cấp độ đánh giá tương ứng

Trình độ

Chi tiết

Level 1【Novice】
Level 2【Biginner】
Level 3【Elementary】
Level 4【Pre Intermediate】
Level 5【Intermidiate】
Level 6【Upper Intermediate】
Level 7【Pre Advanced】
Level 8【Advanced】
Level 9【Superior Advanced】

※Học viên được phân vào lớp phù hợp trình độ dựa trên bài kiểm tra đầu vào và phỏng vấn. 
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm. 

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538623349440-45055cfe-2ec8″][vc_column_text]

Thời gian biểu

Thời gianNội dung
7:00-7:50Bữa sáng
(Thứ 7, chủ nhật: 7h30-8h30)
8:00-8:50Tiết 1
9:00-9:50Tiết 2
10:00-10:50Tiết 3
11:00-11:50Tiết 4
12:00-12:50Bữa trưa
(thứ 7, chủ nhật: 12h-13h)
13:00-13:50Tiết 5
14:00-14:50Tiết 6
15:00-15:50Tiết 7
16:00-16:50Tiết 8
17:00-17:50tự học
18:00-18:50Bữa tối
(thứ 7, chủ nhật: 18h-19h)
19:00-19:50Special
(Nhật ký/tiểu luận&kiểm tra từ vựng)

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538623523921-d79e95a3-2808″][vc_column_text]

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 4 người

Thiết bịBình nước, TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, ghế, tủ, gương, Tủ lạnh, sofa, máy lạnh,tủ quần áo, giường, wifi

[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]