[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcClarkTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 15%Quy mô100

Điểm nổi bật

★Ký túc xá sạch đẹp, trang bị hồ bơi, phòng gym, bữa ăn hợp khẩu vị 
★Màu sắc quốc tịch đa dạng
★TOEIC, du học gia đình
★Ít nhất 5 lớp 1:1 mỗi ngày
★Áp dụng chính sách EOP triệt để

  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • TOEFL
  • Business
  • Gia đình

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538537357585-bc88aae4-6c43″][vc_column_text]

5 tiết kèm 1:1/ngày, nhiều giáo viên bản ngữ, quốc tịch học viên cân bằng

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CIP nằm tại khu vực yên tĩnh và an ninh cách trung tâm thành phố khoảng 20 phút ô tô. Với mục tiêu luôn cố gắng tổ chức nhiều lớp 1 kèm 1 cho học viên, đến nay trường đã tiến hành được 5 lớp 1 kèm 1 mỗi ngày, 100 giờ mỗi tháng. Với số lượng giáo viên bản ngữ là 13 người, trường đảm bảo tất cả các lớp học nhóm đều được hướng dẫn bởi người bản ngữ và học viên có thể đăng ký lớp 1 kèm 1 với giáo viên bản ngữ nếu có nguyện vọng. Tuy chủ đầu tư là người Hàn Quốc nhưng trường chủ ý giữ cân bằng tỉ lệ quốc tịch học viên để không có sự chênh lệch mà rải đều các nước Nhật, Hàn, Đài Loan, Việt Nam, Thái, Hồng Kong, Nga, Tây Ban Nha. Với quy trình tuyển dụng và đào tạo khắt khe, trường tự hào với đội ngũ giáo viên chất lượng, có bằng cấp giảng dạy chuyên nghiệp, và luôn nhận được phản hồi tốt từ học viên về chất lượng giảng dạy. Khuôn viên trường được trồng nhiều cây xanh và hoa nhiệt đới xinh xắn, rất nhiều khoảng sân được trang bị bàn ghế dưới bóng cây để học viên thư giản sau giờ học. Hiệu trưởng CIP là người gần gũi và nhân ái, chính ông là người đứng ra tổ chức các chuyến từ thiện khuyên góp dụng cụ học tập cho học sinh nghèo trong khu vực mỗi tháng. Ngoài ra, các tour du lịch biển, tour Manila cũng được tổ chức định kỳ tạo điều kiện cho học viên khám phá Philippines và thân nhau hơn. Với tất cả những ưu điểm trên, trường thườn xuyên hết chỗ nên học viên lưu ý đăng ký trước 3 tháng nếu muốn nhập học vào mùa hè cao điểm.

Chi tiết về trường

Số học viên100Tỷ lệ học viên người Việt15%% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập2007Nhân viên người ViệtChưa có
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổiTừ 15 tuổi trở lên
Chính sách EOPCó áp dụngDịch vụ giặt ủi/dọn phòngGiặt ủi:3 lần/tuần Dọn phòng: 1 lần/tuần
Ngày nghỉVui lòng liên hệNgày nhập họcThứ 2 hàng tuần
Trang thiết bịBình nước, nhà ăn, lounge, phòng gym, hồ bơi, thư viện, phòng tự học, service center, Cafe, phòng máy tính
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiTừ chủ nhật-thứ 5:23h
Thứ 6,7, ngày lễ:25h
Ngày ra, vào ký túc xáNhận phòng:thứ 7, chủ nhật
Trả phòng:cùng thứ với ngày nhận phòng
Bản đồblock 37 Kamatigue st. cutcut. Angeles city, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538537357616-3adefdf7-cd63″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:1(P)1:1(N)lớp nhóm(P)lớp nhóm(N)tự họcTổng cộng
Start Learner549 tiết
Intensive A3249 tiết
Intensive B1247 tiết
Intensive C3148 tiết
Intensive D1146 tiết
Intensive Premium448 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh426 tiết
Premium Business2226 tiết
Rapid 35/753317 tiết
Tiếng Anh + đánh gôn2114 tiết
Young Learner
Intensive A
32128 tiết
Young Learner
Intensive B
41128 tiết
Young Learner
Intensive C
3126 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
※Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn, giặt ủi, dọn dẹp, sử dụng phòng gym, shuttle bus.
◆1 tiết học 45 phút
◆Bài kiểm tra từ vựng vào thứ 6 bắt buộc học viên khóa TOEIC, IELTS, TOEFL, BUSINESS tham gia

Start Learner

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×5 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×4 tiết, lớp tùy chọn chủ nhật 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$480$880$1280$1600
Phòng đôiA$426$781$1136$1420
Phòng đôiB$411$754$1096$1370
Phòng 3 người$384$704$1024$1280
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$3200$4800$6400$8000$9600
$2840$4260$5680$7100$8520
$2740$4110$5480$6850$8220
$2560$3840$5120$6400$7680

Intensive A

Lớp kèm 1:1(giáo viên bản ngữ)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp nhóm(giáo viên bản ngữ)×4 tiết, lớp tùy chọn chủ nhật 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$591$1084$1576$1970
Phòng đôiA$537$985$1432$1790
Phòng đôiB$522$957$1392$1740
Phòng 3 người$495$908$1320$1650
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$3940$5910$7880$9850$11820
$3580$5370$7160$8950$10740
$3480$5220$6960$8700$10440
$3300$4950$6600$8250$9900

Intensive B

Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết、Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippiens)×1 tiết, lớp nhóm (native)×4 tiết, lớp tùy chọn chủ nhật 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$540$990$1440$1800
Phòng đôiA$486$891$1296$1620
Phòng đôiB$471$864$1256$1570
Phòng 3 người$444$814$1184$1480
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$3600$5400$7200$9000$10800
$3240$4860$6480$8100$9720
$3140$4710$6280$7850$9420
$2960$4440$5920$7400$8880

Intensive C

Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp nhóm (native)×4 tiết, lớp tùy chọn chủ nhật 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$501$919$1336$1670
Phòng đôiA$447$820$1192$1490
Phòng đôiB$432$792$1152$1440
Phòng 3 người$405$743$1080$1350
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$3340$5010$6680$8350$10020
$2980$4470$5960$7450$8940
$2880$4320$5760$7200$8640
$2700$4050$5400$6750$8100

Intensive D

Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×1 tiết, lớp nhóm(native)×4 tiết, lớp tùy chọn chủ nhật 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$441$809$1176$1470
Phòng đôiA$387$710$1032$1290
Phòng đôiB$372$682$992$1240
Phòng 3 người$345$633$920$1150
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$2940$4410$5880$7350$8820
$2580$3870$5160$6450$7740
$2480$3720$4960$6200$7440
$2300$3450$4600$5750$6900

Intensive Premium

Lớp kèm 1:1(native)×4 tiết, lớp nhóm(native)×4 tiết, lớp tùy chọn chủ nhật 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$696$1276$1856$2320
Phòng đôiA$642$1177$1712$2140
Phòng đôiB$627$1150$1672$2090
Phòng 3 người$600$1100$1600$2000
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$4640$6960$9280$11600$13920
$4280$6420$8560$10700$12840
$4180$6270$8360$10450$12540
$4000$6000$8000$10000$12000

Khóa IELTS/TOEIC/TOEFL Exam preparation

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philipines)×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$516$946$1376$1720
Phòng đôiA$462$847$1232$150
Phòng đôiB$447$820$1192$1490
Phòng 3 người A$435$798$1160$1450
Phòng 3 người B$420$770$1120$1400
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$3440$5160$6880$8600$10320
$3080$4620$6160$7700$9240
$2980$4470$5960$7400$8940
$2900$4350$5800$7250$8700
$2800$4200$5600$7000$8400

Khóa IELTS Đảm bảo

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philipines)×4 tiết, lớp nhóm (native)×1 tiết, lớp nhóm (non-native)×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học12 tuần
Phòng đơn$5310
Phòng đôiA$4770
Phòng đôiB$4620
Phòng 3 người A$4500
Phòng 3 người B$4350

Premium Business

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×2 tiết, lớp nhóm(native)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$651$1194$1736$2170
Phòng đôiA$597$1095$1592$1990
Phòng đôiB$582$1067$1552$1940
Phòng 3 người$555$1018$1480$1850
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$4340$6510$8680$10850$13020
$3980$5970$7960$9950$11940
$3880$5820$7760$9700$11640
$3700$5550$7400$9250$11100

Rapid 35 / Rapid 70

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×3 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, lớp tùy chọn chủ nhật 90 phút

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần
Phòng đơn$746$1451
Phòng đôiA$692$1352
Phòng đôiB$677$1325
Phòng 3 người$650$1275

Tiếng Anh + đánh gôn

Lớp kèm 1:1(giáo viên bản ngữ)×2 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết
Lớp tập gôn (bao gồm banh không giới hạn, đưa đón, sân tập)×4 tiếng
◆Vui lòng liên hệ trực tiếp về học phí lớp nâng cao

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Phòng đơn$1880
Phòng đôiA$1700
Phòng đôiB$1650
Phòng 3 người$1560

《Option》

Các loại chi phíSố tiền
1.Field lesson
(banh không giới hạn, đưa đón, sân tập
2 round/tuần,part 3 lesson)
$210
2. Round
Chi phí thay đổi tùy vào round
Chi phí xanh: khoảng $70
shuttle bus, cart, caddy: khoảng $60

Bảng giá học phí (11ー17 tuổi)

◆Khóa học dành cho trẻ từ 11-17 tuổi trở lên ở trình độ trung cấp và sơ cấp
◆Học viên từ trình độ trung cấp trở lên có thể chuyển qua các khóa SLEP/TOSEL/SSAT/AEIST/TOEIC
◆Ký túc xá nằm trong khuôn viên trường. Gia đình sẽ được sử dụng phòng 2 người hoặc 3 người. Trường hợp trẻ em muốn đi du học 1 mình, vui lòng liên hệ tư vấn viên để được hướng dẫn.
◆Trường hợp ba mẹ không ở cùng trẻ nhỏ trong ký túc xá sẽ phụ thu $100/4 tuần 


Young Learner Intensive A

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, lớp kèm 1:1(native)×2 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$606$1111$1616$2020
Phòng đôiA$552$1012$1472$1840
Phòng đôiB$537$985$1432$1790
Phòng 3 người$510$935$1360$1700
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$4040$6060$8080$10100$12120
$3680$5520$7360$9200$11040
$3580$5370$7160$8950$10740
$3400$5100$6800$8500$10200

Young Learner Intensive B

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×4 tiết, lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, lớp nhóm(native)×1 tiết, tự học×2 tiết

Young Learner Intensive C

Lớp kèm 1:1(giáo viên Philippines)×3 tiết, Lớp kèm 1:1(native)×1 tiết, tự học×2 tiết

Xem bảng giá học phí 2 khóa này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn$516$946$1376$1720
Phòng đôiA$462$847$1232$1540
Phòng đôiB$447$820$1192$1490
Phòng 3 người$420$770$1120$1400
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$3440$5160$6880$8600$10320
$3080$4620$6160$7700$9240
$2980$4470$5960$7450$8940
$2800$4200$5600$7000$8400
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi))Số tiền
1.Phí đăng kýUS$100
2.Học phí, Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bayUS$50(Manila)
※Thứ 7 thứ 2 và thứ 4 trong tháng US$20
US$20 (Clark)

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines))Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 5 hình thẻ 2 inches ×2 inches để đăng ký SSP và làm thẻ ACR-I
Cần 5 hình thẻ nếu ở 12 tuần trở lên.
6500 peso
2.Phí giáo trình (4 tuần)1 quyền từ 150-500 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được trả lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện (4 tuần)Phòng đơn1700 peso
Phòng đôi1200 peso
Phòng 3 người1000 peso
※Nếu sử dụng vượt quá 100 kw/4 tuần sẽ áp dụng mức phí 12 peso/1kw
5.Phí gia hạn visaVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I (nếu lưu trú trên 8 tuần)3000 peso
3500 peso (nếu nhập học ngày 01/06)
7.Tiền nước150 peso/người/tuần 600 peso/4 tuần
8.ID card150 peso
9.Lớp kèm 1:1
1 tiết với giáo viên bản ngữ
8000 peso/4 tuần

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3530 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)4800 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)3030 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)3030 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)3030 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538538044773-4a727c26-0d95″][vc_column_text]Đang cập nhật[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538538070357-cf545a85-005c”][vc_column_text]

Thời gian biểu

Thời gianNội dung
7:30-8:30Bữa sáng
8:00-8:45Native option class
※Kiểm tra từ vựng vào mỗi thứ 6
8:50-9:35Tiết 1
9:40-10:25Tiết 2
10:30-11:15Tiết 3
11:20-12:05Tiết 4
11:30-13:30Bữa trưa& seminar
13:45-14:30Tiết 5
14:35-15:20Tiết 6
15:25-16:10Tiết 7
16:15-17:00Tiết 8
17:05-17:50Tiết 9
17:30-18:50Bữa tối
18:30-19:25Native option class
18:30-20:00Miễn phí shuttle bus 
Pic up&Sending
19:30-22:00Tự học
(Có giáo viên giám sát)

Tiếng Anh + đánh gôn Thời gian biểu

Thời gianNội dungBổ sung
7:00-12:00Sân tập, field lessonSân tập:20 lần(không giới hạn banh)
Field practice:4 lần/tuần
(lỗ chính×2 lần, par 3×2 lần)
12:00-13:00Bữa trưa
14:00-17:00Hội thoạiGiáo viên Philippines 1:1×2 tiết, Giáo viên bản ngữ1:1×1 tiết
lớp nhóm native×1 tiết

Lịch trình ngày đầu tiên sau khi đến nơi (thứ 2)

【Lịch trình dành cho người lưu trú ngắn hạn (1-2 tuần)】

Thời gianKế hoạchBổ sung
7:30-8:30Bữa sángNhà ăn
9:00-11:00Kiểm tra trình độ đầu vào
11:00-Hướng dẫn nhập họcNghỉ ngơi hoặc chuẩn bị vào lớp sau khi hoàn thành
-14:00Bữa trưa・Giải lao
14:00-17:50Bắt đầu lớp học1 lớp 50 phút
-18:30Bữa tối
18:30-20:00Đổi tiền・mua sắm

【Lịch trình dành cho người lưu trú 3 tuần】

Thời gianKế hoạchBổ sung
7:30-8:30Bữa sángNhà ăn
9:00-10:00Writing testĐem theo Passport, dụng cụ viết, hình thẻ đến study hall
Có thể chụp hình tại shopping mall vào buổi chiều.
10:00-11:30Hướng dẫn nhập họcHướng dẫn về cuộc sống và cơ sở thiết bị tại CIP
11:30-13:30Bữa trưa/Speaking Test
14:00-15:00SeminarVề lớp học và phương pháp học
15:00-17:00Thanh toán chi phí cần thiết tại địa phươngCó thể đổi tiền tại tầng 2
17:30-19:00Bữa tốiNhà ăn
18:30-20:00Đổi tiền/mua sắmNepo Mall
20:00-23:00Thời gian tự do
【Thứ 3】Bắt đầu lớp học

※Bắt đầu học từ thứ 3
※Có thể thay đổi thời gian học
※Học viên học từ 3 tuần trở lên không cần tham dự lớp vào thứ 2

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538538071695-af7d2188-0a26″][vc_column_text]

Phòng đơn/Phòng đôiA・B/Phòng 3 người

Thiết bịBàn, ghế, đèn bàn, giường, chăn, đèn ngủ, TV màn hình phẳng, DVD player, gương, máy lạnh, toilet, internet, tủ lạnh
Thông tin bổ sung◆Khác biệt giữa phòng đôi A và B: phòng A có hồ bơi bên cạnh. 
Chất lượng Tivi, máy lạnh tốt hơn

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thư viện ảnh・Video” tab_id=”1538538224541-236a1a53-e312″][vc_column_text]Đang cập nhật[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]