[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 0%Quy mô60名

★Học viên đa quốc tịch, nhiều học viên từ các nước Trung Đông
★TOEIC, IELTS, TOEFLの
★Áp dụng EOP triệt để

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538623846575-b52d09d7-4eaf”][vc_column_text]

Trường đa quốc gia, không khí gia đình gần gũi

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ WALES (Widest Asian Leaners English School) nằm tại Baguio, thủ đô mùa hè của Philippines. Trường quy mô nhỏ với khoảng 60 học viên, không khí gia đình gần gũi, chương trình học được tổ chức phù hợp với nguyện vọng từng cá nhân. Chính sách EOP được áp dụng triệt để cho cả học viên và giáo viên nên học viên có môi trường nghe nói tiếng Anh suốt 1 ngày học. Học viên không chỉ đến từ các nước Châu Á như Hàn, Nhật mà còn từ các nước Trung Đông nên khá đa dạng về quốc tịch. Trường vừa xây dựng lại khu ký túc xá rất khang trang, có nhiều loại phòng từ nhỏ đến căn hộ cao cấp.

Chi tiết về trường

Số học viên50Tỷ lệ học viên người Việt0% (đến tháng 4/2016)
Năm thành lập2006Nhân viên người ViệtChưa có
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP、Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổiTrẻ em dưới 8 tuổi phải có ba mẹ đi cùng
Chính sách EOPÁp dụngDịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉVui lòng liên hệNgày khai giảng định kỳThứ 2 hàng tuần
Trang thiết bị
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiTừ chủ nhật-thứ 5:22h
thứ 6・thứ 7:27h
Ngày ra, vào ký túc xá
Bản đồ#4 Bukaneg St, Legard road, Baguio City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538623846610-d07fba5e-9b39″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:1lớp nhómtự họcTổng số tiết/ngày
IDP5229 tiết
ESL FLEXIBLE527 tiết
ESL62210 tiết
ESL PLUS8210 tiết
INTENSIVE IELTS628 tiết
IELTS527 tiết
TOEIC4329 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá
◆Mỗi tiết 50 phút。

IDP

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Studio Phòng đơnUS$1310
Studio Phòng đôiUS$1060
Phòng 3 người 1 giườngUS$1010
Căn hộ tối đa 3 ngườiVui lòng liên hệ
Căn hộ tối đa 4 ngườiVui lòng liên hệ

ESL FLEXIBLE

Lớp kèm 1:1×5 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Studio Phòng đơnUS$1120
Studio Phòng đôiUS$870
Phòng 3 người 1 giườngUS$820
Căn hộ tối đa 3 ngườiVui lòng liên hệ
Căn hộ tối đa 4 ngườiVui lòng liên hệ

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Studio Phòng đơnUS$1270
Studio Phòng đôiUS$870
Phòng 3 người 1 giườngUS$820
Căn hộ tối đa 3 ngườiVui lòng liên hệ
Căn hộ tối đa 4 ngườiVui lòng liên hệ

ESL PLUS

Lớp kèm 1:1×8 tiết、tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Studio Phòng đơnUS$1390
Studio Phòng đôiUS$1140
Phòng 3 người 1 giườngUS$1090
Căn hộ tối đa 3 ngườiVui lòng liên hệ
Căn hộ tối đa 4 ngườiVui lòng liên hệ

INTENSIVE IELTS

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Studio Phòng đơnUS$1440
Studio Phòng đôiUS$1190
Phòng 3 người 1 giườngUS$1140
Căn hộ tối đa 3 ngườiVui lòng liên hệ
Căn hộ tối đa 4 ngườiVui lòng liên hệ

IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Studio Phòng đơnUS$1370
Studio Phòng đôiUS$1120
Phòng 3 người 1 giườngUS$1070
Căn hộ tối đa 3 ngườiVui lòng liên hệ
Căn hộ tối đa 4 ngườiVui lòng liên hệ

TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Studio Phòng đơnUS$1270
Studio Phòng đôiUS$1020
Phòng 3 người 1 giườngUS$970
Căn hộ tối đa 3 ngườiVui lòng liên hệ
Căn hộ tối đa 4 ngườiVui lòng liên hệ
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi))Số tiền
1.Phí đăng kýUS$100
2.Học phí、Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Tiền ăn (1 tuần)
※Nếu đăng ký
$70/tuần

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines))Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Chuẩn bị 4 hình thẻ 5.08cm×5.08cm) để đăng ký SSP
6300 peso
2.Thẻ ACR-I3300 peso
3.Phí đón tại sân bay2000 peso
4. Tiền nước/điệnKhác nhau tùy vào mức sử dụng thực tế
5.Phí gia hạn visaVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Phí giáo trình1000 peso
7.Tiền đặt cọc ký túc xá3000 peso

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3330 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)4610 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)2640 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)2640 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)2640 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538624068339-b8a4b4b7-d3f3″][vc_column_text]

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungESL FLEXIBLEESLESL PLUS
Cơ cấu khóa học◇1:1(5 tiết)
◇Self-study(2 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-study(2 tiết)
◇1:1(8 tiết)
◇Self-study(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày7 tiết10 tiết10 tiết
Đối tượngNgười đi làm dưới 30 tuổiDu học dài hạn
Nâng cao tiếng Anh toàn diện
Du học ngắn hạn

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dungTOEICINTENSIVE IELTSIELTS
Cơ cấu khóa học◇1:1(4 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Self-study(2 tiết)
◇1:1(6 tiết)
◇Self-study(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Self-study(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày9 tiết8 tiết7 tiết
Thời gian khóa học4-8 tuần12-20 tuần
Điều kiện đăng kýIELTS 4.0 trở lênIELTS 3.5 trở lên

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538624069068-ef02cbc6-b513″][vc_column_text]

ESL/IELTS Intensive

Thời gianNội dung
7:30Thức dậy
7:45-8:30Bữa sáng
9:00-9:50Tiết 1
10:00-10:50Tiết 2
11:00-11:50Tiết 3
11:50-12:30Bữa trưa
13:00-13:50Tiết 4
14:00-14:50Tiết 5
15:00-15:50Tiết 6
16:00-16:50Tiết 7
17:00-17:50Tiết 8
17:50-18:30Bữa tối
19:00Kiểm tra từ vựng (tùy chọn)
19:30-22:00Tự học
23:00Đi ngủ

IELTS/TOEIC/TOEFL

Thời gianNội dung
7:30Thức dậy
7:45-8:30Bữa sáng
9:00-9:50Tiết 1
10:00-10:50Tiết 2
11:00-11:50Tiết 3
11:50-12:30Bữa trưa
13:00-13:50Tiết 4
14:00-14:50Tiết 5
15:00-15:50Tiết 6
16:00-16:50Tiết 7
17:00-17:50Tiết 8
17:50-18:30Bữa tối
19:00-20:00Đi ra ngoài
20:00-22:00Tự học
23:00Đi ngủ

[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]