Bộ Di trú và Bảo vệ Biên giới Úc (DIBP) cập nhật, công bố các ngành đang thiếu nhân lực tại Úc, ưu tiên định cư Úc thuộc danh sách Medium and Long-term Strategic Skills List, Short‑term Skilled Occupation List và Regional Occupation List có hiệu lực từ ngày 15/03/2018.

Trong đó:

  • Medium and Long-term Strategic Skills List là danh sách tay nghề chiến lược trung và dài hạn
  • Short‑term Skilled Occupation List là danh sách tay nghề ưu tiên ngắn hạn
  • Regional Occupation List là danh sách tay nghề ưu tiên tại các vùng được chỉ định

MLTSSL là danh sách các ngành được ưu tiên định cư ÚcMLTSSL là danh sách các ngành đang thiếu nhân lực tại Úc trung và dài hạn

(Xem bản đầy đủ bằng tiếng Anh ở cuối trang)

Xem thêm:

  • Việt Nam thuộc nhóm quốc gia không cần chứng minh tài chính du học Úc
  • Bạn đã biết gì về cơ hội định cư sau khi du học Úc
  • Quẳng gánh lo chứng minh tài chính du học Úc

Chắc hẳn có rất nhiều bạn lựa chọn du học Úc với mong muốn có cơ hội tìm việc làm và định cư lâu dài ở Úc. Mục tiêu này không hề viển vông chút nào, bởi chính phủ Úc đang có rất nhiều chính sách tốt để hỗ trợ nhập cư, đặc biệt là các đối tượng nhập cư dạng tay nghề cao.

Tuy nhiên, bạn cần biết rằng các chính sách này rất chặt chẽ. Và đương nhiên, chính phủ phải bảo vệ quyền lợi của người Úc trước. Vì vậy, các cơ hội việc làm thông thường sẽ được giành cho người bản xứ, rồi sau đó mới đến lao động nhập cư. Việc có được ở lại hay không sẽ phụ thuộc vào (1) khả năng tiếng Anh của bạn, (2) năng lực làm việc (hoặc kết quả học tập) của bạn, (3) chuyên ngành mà bạn chọn.

Bạn cần chứng minh được năng lực làm việc của mình

Mặc dù đã có các chính sách rõ ràng về việc ưu tiên cấp visa làm việc cho các sinh viên quốc tế tốt nghiệp chương trình Cử nhân hoặc Thạc sĩ, công việc cũng không dễ dàng tự động đến với bạn. Một là bạn phải hoàn thành thật tốt chương trình học của mình. Hai là bạn phải có khả năng tiếng Anh thật hoàn hảo, đủ để giao tiếp và làm việc hiệu quả trong các công ty Úc. Ba là bạn cần hết sức chủ động trong quá trình tìm việc, phải bắt đầu tạo dựng các mối quan hệ, liên tục cập nhật thông tin, và luôn luôn sẵn sàng để thể hiện hết các khả năng của mình.

Về ngành học, bạn có thể tham khảo Danh sách các ngành nghề tay nghề cao (Skilled Occupations List) được ưu tiên cấp visa làm việc tại Úc. Tuy nhiên danh sách này thay đổi hằng năm. Vì vậy năm nay bạn chọn ngành này nằm trong list, không có nghĩa là 3, 4 năm nữa bạn tốt nghiệp, ngành này vẫn còn được ưu tiên nhập cư.

Vậy chọn ngành như thế nào để đảm bảo cơ hội định cư? Không ai có thể trả lời chắc chắn 100% với bạn việc này. Tuy nhiên một vài hiểu biết về thị trường và nhu cầu lao động Úc có thể giúp bạn định hướng ngành học tương đối chính xác.

Dân số Úc đang có xu hướng già đi rất nhanh và theo các chuyên gia dự đoán, số lượng người già tại Úc sẽ tăng lên đến 25% trong vòng 40 năm tới. Trong khi đó, tỉ lệ sinh thấp sẽ khiến số lượng người trong tuổi lao động giảm đi đáng kể. Điều này tạo ra một nhu cầu lớn về nguồn nhân lực tại nước Úc, đặc biệt là trong các lĩnh vực giáo dục, y tế, chăm sóc sức khỏe. Đó là cơ hội vàng cho các lao động nhập cư.

Ngoài ra các vị trí đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao trong các ngành xây dựng dân dụng, thiết kế, công nghệ cũng đang được dự đoán sẽ còn tiếp tục tuyển dụng lao động nhập cư.

cacnganhuutiendinhcuuc

Những ngành nghề thiếu nhân lực và được ưu tiên định cư tại Úc:

Sau đây là danh sách những ngành nghề thiếu nhân lực và được ưu tiên trong thủ tục di cư General Skilled Migration (GSM) của chính phủ Úc:

  • Nhóm ngành kinh tế: Kế toán, kiểm toán, thống kê, kinh tế học;
  • Nhóm ngành Kỹ sư: Điện- điện tử, Cơ khí, Khai khoáng và vận hành dầu khí, Kiến trúc sư, Hóa học, Kỹ thuật hàng không, Xây dựng dân dụng, Quản lý dự án,…;
  • Nhóm ngành CNTT- Viễn thông: Lập trình viên, Kỹ sư phần mềm, Kỹ sư hệ thống và mạng máy tính, Kỹ sư viễn thông…;
  • Nhóm ngành Y: Bác sĩ đa khoa, Nha sỹ,  Gây mê, Nhân viên chụp X-Quang chuẩn đoán bệnh, Bác sĩ sản, phụ khoa; Chuyên viên cấp cứu, chuyên gia tâm thần, hộ sinh, điều dưỡng …
  • Nhóm ngành Luật: Luật sư, Cố vấn pháp luật;
  • Nhóm ngành Giáo dục- Công tác xã hội: Giáo viên mầm non, trung học, Giáo viên giáo dục đặc biệt, Chuyên gia tâm lý, Công tác xã hội;
  • Nhóm ngành Hospitality: đầu bếp, quản lý cấp cao

Ngoài ra còn một danh sách khác là Priority Occupations List-POL giúp liệt kê những nghề nhân sự có tay nghề và cần được ưu tiên đã được công bố trên website của Bộ Giáo dục, việc làm và quan hệ công sở Úc (DEEWR). Một loạt các vị trí quản lý, giám đốc thuộc các lĩnh vực: Nhà hàng- khách sạn, Tài chính, Cung ứng và phân phối, Nhân sự, Xây dựng, Xuất nhập khẩu, Sản xuất, Y tế và phúc lợi… đã được đưa vào danh sách POL.

Cả 2 danh sách SOL và POL được đưa ra không chỉ nhằm mục đích giới thiệu đến bộ phận những người nhập cư về thị trường việc làm mà còn để giúp các trường Đại học tại Úc nhìn nhận và thúc đẩy các ngành nghề này trong chương trình đào tạo của các trường ĐH. Với chỉ 128.550 người lao động cho năm 2014, chương trình định cư diện tay nghề hiện là chương trình lớn nhất của chính phủ Úc, tăng cung cho thị trường lao động Úc, đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế.

Một số trường tốt theo các ngành được ưu tiên định cư tại Úc bạn tham khảo

1. Ngành Kế toán – Tài chính:

  • ĐH Monash: là 1 trong số ít trường có chương trình học song bằng (double degrees). Bạn có thể học ngành kế toán cùng các ngành như ngân hàng, tài chính, quản trị kinh doanh…;
  • ĐH New South Wales: TOP 10 trường đào tạo ngành TCKT tốt nhất thể giới, học 2 song song 2 chuyên ngành: kế toán, tài chính, luật kinh doanh, thuế …
  • ĐH Melbourne: số 1 về ngành TCKT tại Úc theo QS World University Rankings;
  • ĐH La Trobe: chuyên ngành kinh doanh, tài chính, marketing… học 2 chuyên ngành mà không thêm tiền học phí.
  • ĐH Macquarie.

2. Ngành IT/ Kỹ thuật:

  • Charles Darwin University
  • Flinders University
  • University of Wollongong
  • Curtin University
  • Queensland University of Technology
  • University of New South Wales
  • Swinburne University of Technology
  • University of Melbourne
  • University of Technology, Sydney
  • Griffith University
  • University of Western Australia
  • Macquarie University
  • RMIT

3. Ngành Khách sạn du lịch:

Các trường tư thục chuyên đào tạo Khách sạn du lịch với ưu thế vừa học (6 tháng lý thuyết), vừa thực tập có lương (6 tháng thực hành) với mức lương 50-60 triệu/tháng, các trường:

  • ICMS- International College of Management, Sydney
  • Blue Mountain Hotel Management School
  • William Blue College of Hospitality Management
  • Southern Cross University
  • Các trường Đại học công lập, đa ngành có thứ hạng cao về đào tạo ngành Khách sạn du lịch như: ĐH Victoria, ĐH Curtin, ĐH Griffith, ĐH Nam Úc.

4. Ngành Y- Dược:

  • ĐH New South Wales
  • ĐH Sydney
  • ĐH Western Sydney
  • ĐH Macquarie
  • ĐH Monash
  • ĐH Queensland
  • ĐH Wollongong
  • ĐH Flinders

5. Ngành Giáo dục:

  • ĐH New South Wales
  • ĐH Sydney
  • ĐH Nam Úc
  • ĐH Canberra
  • ĐH Công nghệ Queensland – QUT
  • ĐH La Trobe

Ngoài việc lựa chọn chuyên ngành học phù hợp, các bạn cần phải quan tâm đến thời gian và lộ trình học tập. Vì danh sách SOL hoặc POL thay đổi hàng năm, nên nếu thời gian học kéo dài, có thể sau khi học xong, ngành nghề đó không còn được ưu tiên nữa. Do vậy, việc lựa chọn thời gian học hợp lý là vấn đề rất quan trọng. Hơn thế nữa, với mỗi lộ trình học khác nhau, du học sinh Việt Nam có thể nhận được bậc xét visa khác nhau, với những yêu cầu về tiếng Anh, tài chính, thời gian xét và tỷ lệ được chấp nhận khác nhau

Một số lưu ý khi bạn có ý định làm việc và định cư tại Úc: 

  • Thứ nhất và khá quan trọng là khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh trong công việc đòi hỏi trình độ chuyên nghiệp nhất định. Khả năng này phải được chứng thực ngay trong vòng đầu tiên phỏng vấn việc làm, cũng là vòng quyết định.
  • Thứ hai là khả năng thích nghi với văn hóa trong môi trường làm việc ở Úc cũng chính là khả năng hòa nhập trong môi trường, sau thời gian sống, học tập và làm việc tại đây.
  • Thứ ba, du học sinh cần trang bị cho mình những kỹ xảo nghề nghiệp, đảm  bảo củng cố vị trí của mình trong công việc ngay khi tốt nghiệp, bên cạnh tính linh hoạt và làm chủ công việc cũng như sự nghiệp của mình trong một xã hội phát triển.
Với những thông tin trên đây hy vọng các bạn đã có thêm cho mình những kinh nghiệm bổ ích để sẵn sàng cho kế hoạch du học của mình. Với những thông tin về chính sách Visa ưu tiên, lượng du học sinh đăng ký học tại Úc sẽ tăng lên đáng kể trong năm. Các bạn lưu ý nộp hồ sơ sớm để có cơ hội học tại trường mình mong muốn và xin học bổng từ trường.

Danh sách các ngành đang thiếu nhân lực tại Úc, là căn cứ để bạn chọn cho mình ngành học phù hợp khi du học Úc và có cơ hội việc làm rộng mở.

STTNgành nghềMã ANZSCODanh sáchThẩm định
1Construction project manager133111MLTSSLVETASSESS
2Engineering manager133211MLTSSL(a) Engineers Australia; or

(b) AIM

3Child care centre manager134111MLTSSLTRA
4Nursing clinical director134212MLTSSLANMAC
5Primary health organisation manager134213MLTSSLVETASSESS
6Welfare centre manager134214MLTSSLACWA
7Accountant (general)221111MLTSSLCPAA; or

ICAA; or

IPA

8Management accountant221112MLTSSLCPAA; or

IPA; or

CAANZ

9Taxation accountant221113MLTSSLCPAA; or

IPA; or

CAANZ

10External auditor221213MLTSSLCPAA; or

IPA; or

CAANZ

11Internal auditor221214MLTSSLVETASSESS
12Actuary224111MLTSSLVETASSESS
13Land economist224511MLTSSLVETASSESS
14Valuer224512MLTSSLVETASSESS
15Management consultant224711MLTSSLVETASSESS
16Architect232111MLTSSLAACA
17Landscape architect232112MLTSSLVETASSESS
18Surveyor232212MLTSSLSSSI
19Cartographer232213MLTSSLVETASSESS
20Other spatial scientist232214MLTSSLVETASSESS
21Chemical engineer233111MLTSSLEngineers Australia
22Materials engineer233112MLTSSLEngineers Australia
23Civil engineer233211MLTSSLEngineers Australia
24Geotechnical engineer233212MLTSSLEngineers Australia
25Quantity surveyor233213MLTSSLAIQS
26Structural engineer233214MLTSSLEngineers Australia
27Transport engineer233215MLTSSLEngineers
28Electrical engineer233311MLTSSLEngineers Australia
29Electronics engineer233411MLTSSLEngineers Australia
30Industrial engineer233511MLTSSLEngineers Australia
31Mechanical engineer233512MLTSSLEngineers Australia
32Production or plant engineer233513MLTSSLEngineers Australia
33Aeronautical engineer233911MLTSSLEngineers Australia
34Agricultural engineer233912MLTSSLEngineers Australia
35Biomedical engineer233913MLTSSLEngineers Australia
36Engineering technologist233914MLTSSLEngineers Australia
37Environmental engineer233915MLTSSLEngineers Australia
38Naval architect233916MLTSSLEngineers Australia
39Agricultural consultant234111MLTSSLVETASSESS
40Agricultural scientist234112MLTSSLVETASSESS
41Forester234113MLTSSLVETASSESS
42Medical laboratory scientist234611MLTSSLAIMS
43Veterinarian234711MLTSSLAVBC
44Physicist (medical physicist only)234914MLTSSLACPSEM
45Early childhood (pre-primary school) teacher241111MLTSSLAITSL
46Secondary school teacher241411MLTSSLAITSL
47Special needs teacher241511MLTSSLAITSL
48Teacher of the hearing impaired241512MLTSSLAITSL
49Teacher of the sight impaired241513MLTSSLAITSL
50Special education teachers (nec)241599MLTSSLAITSL
51Medical diagnostic radiographer251211MLTSSLASMIRT
52Medical radiation therapist251212MLTSSLASMIRT
53Nuclear medicine technologist251213MLTSSLANZSNM
54Sonographer251214MLTSSLASMIRT
55Optometrist251411MLTSSLOCANZ
56Orthotist or prosthetist251912MLTSSLAOPA
57Chiropractor252111MLTSSLCCEA
58Osteopath252112MLTSSLAOAC
59Occupational therapist252411MLTSSLOTC
60Physiotherapist252511MLTSSLAPC
61Podiatrist252611MLTSSLAPodA; or

ANZPAC

62Audiologist252711MLTSSLVETASSESS
63Speech pathologist252712MLTSSLSPA
64General practitioner253111MLTSSLMedBA
65Specialist physician (general medicine)253311MLTSSLMedBA
66Cardiologist253312MLTSSLMedBA
67Clinical haematologist253313MLTSSLMedBA
68Medical oncologist253314MLTSSLMedBA
69Endocrinologist253315MLTSSLMedBA
70Gastroenterologist253316MLTSSLMedBA
71Intensive care specialist253317MLTSSLMedBA
72Neurologist253318MLTSSLMedBA
73Paediatrician253321MLTSSLMedBA
74Renal medicine specialist253322MLTSSLMedBA
75Rheumatologist253323MLTSSLMedBA
76Thoracic medicine specialist253324MLTSSLMedBA
77Specialist physicians (nec)253399MLTSSLMedBA
78Psychiatrist253411MLTSSLMedBA
79Surgeon (general)253511MLTSSLMedBA
80Cardiothoracic surgeon253512MLTSSLMedBA
81Neurosurgeon253513MLTSSLMedBA
82Orthopaedic surgeon253514MLTSSLMedBA
83Otorhinolaryngologist253515MLTSSLMedBA
84Paediatric surgeon253516MLTSSLMedBA
85Plastic and reconstructive surgeon253517MLTSSLMedBA
86Urologist253518MLTSSLMedBA
87Vascular surgeon253521MLTSSLMedBA
88Dermatologist253911MLTSSLMedBA
89Emergency medicine specialist253912MLTSSLMedBA
90Obstetrician and gynaecologist253913MLTSSLMedBA
91Ophthalmologist253914MLTSSLMedBA
92Pathologist253915MLTSSLMedBA
93Diagnostic and interventional radiologist253917MLTSSLMedBA
94Radiation oncologist253918MLTSSLMedBA
95Medical practitioners (nec)253999MLTSSLMedBA
96Midwife254111MLTSSLANMAC
97Nurse practitioner254411MLTSSLANMAC
98Registered nurse (aged care)254412MLTSSLANMAC
99Registered nurse (child and family health)254413MLTSSLANMAC
100Registered nurse (community health)254414MLTSSLANMAC
101Registered nurse (critical care and emergency)254415MLTSSLANMAC
102Registered nurse (developmental disability)254416MLTSSLANMAC
103Registered nurse (disability and rehabilitation)254417MLTSSLANMAC
104Registered nurse (medical)254418MLTSSLANMAC
105Registered nurse (medical practice)254421MLTSSLANMAC
106Registered nurse (mental health)254422MLTSSLANMAC
107Registered nurse (perioperative)254423MLTSSLANMAC
108Registered nurse (surgical)254424MLTSSLANMAC
109Registered nurse (paediatrics)254425MLTSSLANMAC
110Registered nurses (nec)254499MLTSSLANMAC
111ICT business analyst261111MLTSSLACS
112Systems analyst261112MLTSSLACS
113Analyst programmer261311MLTSSLACS
114Developer programmer261312MLTSSLACS
115Software engineer261313MLTSSLACS
116ICT security specialist262112MLTSSLACS
117Computer network and systems engineer263111MLTSSLACS
118Telecommunications engineer263311MLTSSLEngineers Australia
119Telecommunications network engineer263312MLTSSLEngineers Australia
120Barrister271111MLTSSLA legal admissions authority of a State or Territory
121Solicitor271311MLTSSLA legal admissions authority of a State or Territory
122Clinical psychologist272311MLTSSLAPS
123Educational psychologist272312MLTSSLAPS
124Organisational psychologist272313MLTSSLAPS
125Psychologists (nec)272399MLTSSLAPS
126Social worker272511MLTSSLAASW
127Civil engineering draftsperson312211MLTSSL(a) Engineers Australia; or

(b) VETASSESS

128Civil engineering technician312212MLTSSLVETASSESS
129Electrical engineering draftsperson312311MLTSSLEngineers Australia
130Electrical engineering technician312312MLTSSLTRA
131Radio communications technician313211MLTSSLTRA
132Telecommunications field engineer313212MLTSSLEngineers Australia
133Telecommunications network planner313213MLTSSLEngineers Australia
134Telecommunications technical officer or technologist313214MLTSSLEngineers Australia
135Automotive electrician321111MLTSSLTRA
136Motor mechanic (general)321211MLTSSLTRA
137Diesel motor mechanic321212MLTSSLTRA
138Motorcycle mechanic321213MLTSSLTRA
139Small engine mechanic321214MLTSSLTRA
140Sheetmetal trades worker322211MLTSSLTRA
141Metal fabricator322311MLTSSLTRA
142Pressure welder322312MLTSSLTRA
143Welder (first class)322313MLTSSLTRA
144Fitter (general)323211MLTSSLTRA
145Fitter and turner323212MLTSSLTRA
146Fitter-welder323213MLTSSLTRA
147Metal machinist (first class)323214MLTSSLTRA
148Locksmith323313MLTSSLTRA
149Panelbeater324111MLTSSLTRA
150Bricklayer331111MLTSSLTRA
151Stonemason331112MLTSSLTRA
152Carpenter and joiner331211MLTSSLTRA
153Carpenter331212MLTSSLTRA
154Joiner331213MLTSSLTRA
155Painting trades worker332211MLTSSLTRA
156Glazier333111MLTSSLTRA
157Fibrous plasterer333211MLTSSLTRA
158Solid plasterer333212MLTSSLTRA
159Wall and floor tiler333411MLTSSLTRA
160Plumber (general)334111MLTSSLTRA
161Airconditioning and mechanical services plumber334112MLTSSLTRA
162Drainer334113MLTSSLTRA
163Gasfitter334114MLTSSLTRA
164Roof plumber334115MLTSSLTRA
165Electrician (general)341111MLTSSLTRA
166Electrician (special class)341112MLTSSLTRA
167Lift mechanic341113MLTSSLTRA
168Airconditioning and refrigeration mechanic342111MLTSSLTRA
169Technical cable jointer342212MLTSSLTRA
170Electronic equipment trades worker342313MLTSSLTRA
171Electronic instrument trades worker (general)342314MLTSSLTRA
172Electronic instrument trades worker (special class)342315MLTSSLTRA
173Chef351311MLTSSLTRA
174Cabinetmaker394111MLTSSLTRA
175Boat builder and repairer399111MLTSSLTRA
176Shipwright399112MLTSSLTRA
177Aquaculture farmer121111STSOLVETASSESS
178Cotton grower121211STSOLVETASSESS
179Flower grower121212STSOLVETASSESS
180Fruit or nut grower121213STSOLVETASSESS
181Grain, oilseed or pasture grower (Aus)/field crop grower (NZ)121214STSOLVETASSESS
182Grape grower121215STSOLVETASSESS
183Mixed crop farmer121216STSOL VETASSESS
184Sugar cane grower121217STSOLVETASSESS
185Vegetable grower (Aus)/market gardener (NZ)121221STSOLVETASSESS
186Crop farmers (nec)121299STSOLVETASSESS
187Apiarist121311STSOLVETASSESS
188Beef cattle farmer121312STSOL VETASSESS
189Dairy cattle farmer121313STSOLVETASSESS
190Mixed livestock farmer121317STSOLVETASSESS
191Pig farmer121318STSOLVETASSESS
192Poultry farmer121321STSOLVETASSESS
193Sheep farmer121322STSOL VETASSESS
194Livestock farmers (nec)121399STSOLVETASSESS
195Mixed crop and livestock farmer121411STSOLVETASSESS
196Sales and marketing manager131112STSOLVETASSESS
197Advertising manager131113STSOLVETASSESS
198Corporate services manager132111STSOLVETASSESS
199Finance manager132211STSOL(a) CPAA; or

(b) IPA; or

(c) CAANZ

200Human resource manager132311STSOLAIM
201Research and development manager132511STSOLVETASSESS
202Manufacturer133411STSOLVETASSESS
203Production manager (forestry)133511STSOLVETASSESS
204Production manager (manufacturing)133512STSOLVETASSESS
205Production manager (mining)133513STSOLVETASSESS
206Supply and distribution manager133611STSOLAIM
207Health and welfare services managers (nec)134299STSOLVETASSESS
208School principal134311STSOLVETASSESS
209Education managers (nec)134499STSOLVETASSESS
210ICT project manager135112STSOLACS
211ICT managers (nec)135199STSOLACS
212Arts administrator or manager139911STSOLVETASSESS
213Laboratory manager139913STSOLVETASSESS
214Quality assurance manager139914STSOLVETASSESS
215Specialist managers (nec) except:

(a) ambassador; or

(b) archbishop; or

(c) bishop

139999STSOLVETASSESS
216Cafe or restaurant manager141111STSOLVETASSESS
217Hotel or motel manager141311STSOLVETASSESS
218Accommodation and hospitality managers (nec)141999STSOLVETASSESS
219Customer service manager149212STSOLVETASSESS
220Conference and event organiser149311STSOLVETASSESS
221Transport company manager149413STSOLVETASSESS
222Facilities manager149913STSOLVETASSESS
223Dancer or choreographer211112STSOLVETASSESS
224Music director211212STSOLVETASSESS
225Music professionals (nec)211299STSOLVETASSESS
226Photographer211311STSOLVETASSESS
227Visual arts and crafts professionals (nec)211499STSOLVETASSESS
228Artistic director212111STSOLVETASSESS
229Book or script editor212212STSOLVETASSESS
230Director (film, television, radio or stage)212312STSOLVETASSESS
231Film and video editor212314STSOLVETASSESS
232Program director (television or radio)212315STSOLVETASSESS
233Stage manager212316STSOLVETASSESS
234Technical director212317STSOLVETASSESS
235Video producer212318STSOLVETASSESS
236Copywriter212411STSOLVETASSESS
237Newspaper or periodical editor212412STSOLVETASSESS
238Print journalist212413STSOLVETASSESS
239Technical writer212415STSOLVETASSESS
240Television journalist212416STSOLVETASSESS
241Journalists and other writers (nec)212499STSOLVETASSESS
242Company secretary221211STSOLVETASSESS
243Commodities trader222111STSOLVETASSESS
244Finance broker222112STSOLVETASSESS
245Insurance broker222113STSOLVETASSESS
246Financial brokers (nec)222199STSOLVETASSESS
247Financial market dealer222211STSOLVETASSESS
248Stockbroking dealer222213STSOLVETASSESS
249Financial dealers (nec)222299STSOLVETASSESS
250Financial investment adviser222311STSOLVETASSESS
251Financial investment manager222312STSOLVETASSESS
252Recruitment consultant223112STSOLVETASSESS
253ICT trainer223211STSOLACS
254Mathematician224112STSOLVETASSESS
255Gallery or museum curator224212STSOLVETASSESS
256Health information manager224213STSOLVETASSESS
257Records manager224214STSOLVETASSESS
258Librarian224611STSOLVETASSESS
259Organisation and methods analyst224712STSOLVETASSESS
260Patents examiner224914STSOLVETASSESS
261Information and organisation professionals (nec)224999STSOLVETASSESS
262Advertising specialist225111STSOLVETASSESS
263Marketing specialist225113STSOLVETASSESS
264ICT account manager225211STSOLVETASSESS
265ICT business development manager225212STSOLVETASSESS
266ICT sales representative225213STSOLVETASSESS
267Public relations professional225311STSOLVETASSESS
268Technical sales representatives (nec) including education sales representatives225499STSOLVETASSESS
269Fashion designer232311STSOLVETASSESS
270Industrial designer232312STSOLVETASSESS
271Jewellery designer232313STSOLVETASSESS
272Graphic designer232411STSOLVETASSESS
273Illustrator232412STSOLVETASSESS
274Web designer232414STSOLVETASSESS
275Interior designer232511STSOLVETASSESS
276Urban and regional planner232611STSOLVETASSESS
277Geologist234411STSOLVETASSESS
278Primary school teacher241213STSOLAITSL
279Middle school teacher (Aus)/intermediate school teacher (NZ)241311STSOLAITSL
280Education adviser249111STSOLVETASSESS
281Art teacher (private tuition)249211STSOLVETASSESS
282Dance teacher (private tuition)249212STSOLVETASSESS
283Music teacher (private tuition)249214STSOLVETASSESS
284private tutors and teachers (nec)249299STSOLVETASSESS
285Teacher of English to speakers of other languages249311STSOLVETASSESS
286Dietitian251111STSOLDAA
287Nutritionist251112STSOLVETASSESS
288Occupational health and safety adviser251312STSOLVETASSESS
289Orthoptist251412STSOLVETASSESS
290Hospital pharmacist251511STSOLAPharmC
291Industrial pharmacist251512STSOLVETASSESS
292Retail pharmacist251513STSOLAPharmC
293Health promotion officer251911STSOLVETASSESS
294Health diagnostic and promotion professionals (nec)251999STSOLVETASSESS
295Acupuncturist252211STSOLChinese Medicine Board of Australia
296Naturopath252213STSOLVETASSESS
297Traditional Chinese medicine practitioner252214STSOLChinese Medicine Board of Australia
298Complementary health therapists (nec)252299STSOLVETASSESS
299Dental specialist252311STSOLADC
300Dentist252312STSOLADC
301Resident medical officer253112STSOLMedBA
302Anaesthetist253211STSOLMedBA
303Nurse educator254211STSOLANMAC
304Nurse researcher254212STSOLANMAC
305Nurse manager254311STSOLANMAC
306Web developer261212STSOLACS
307Software tester261314STSOLACS
308Database administrator262111STSOLACS
309Systems administrator262113STSOLACS
310Network administrator263112STSOLACS
311Network analyst263113STSOLACS
312ICT quality assurance engineer263211STSOLACS
313ICT support engineer263212STSOLACS
314ICT systems test engineer263213STSOLACS
315ICT support and test engineers (nec)263299STSOLACS
316Judicial and other legal professionals (nec)271299STSOLVETASSESS
317Careers counsellor272111STSOLVETASSESS
318Drug and alcohol counsellor272112STSOLVETASSESS
319Family and marriage counsellor272113STSOLVETASSESS
320Rehabilitation counsellor272114STSOLVETASSESS
321Student counsellor272115STSOLVETASSESS
322Counsellors (nec)272199STSOLVETASSESS
323Psychotherapist272314STSOLVETASSESS
324Interpreter272412STSOLNAATI
325Social professionals (nec)272499STSOLVETASSESS
326Recreation officer272612STSOLVETASSESS
327Welfare worker272613STSOLACWA
328Anaesthetic technician311211STSOLVETASSESS
329Cardiac technician311212STSOLVETASSESS
330Medical laboratory technician311213STSOLAIMS
331Pharmacy technician311215STSOLVETASSESS
332Medical technicians (nec)311299STSOLVETASSESS
333Meat inspector311312STSOLVETASSESS
334Primary products inspectors (nec)311399STSOLVETASSESS
335Chemistry technician311411STSOLVETASSESS
336Earth science technician311412STSOLVETASSESS
337Life science technician311413STSOLVETASSESS
338Science technicians (nec)311499STSOLVETASSESS
339Architectural draftsperson312111STSOLVETASSESS
340Building inspector312113STSOLVETASSESS
341Architectural, building and surveying technicians (nec)312199STSOLVETASSESS
342Mechanical engineering technician312512STSOLTRA
343Metallurgical or materials technician312912STSOLVETASSESS
344Mine deputy312913STSOLVETASSESS
345Hardware technician313111STSOLTRA
346ICT customer support officer313112STSOLTRA
347Web administrator313113STSOLACS
348ICT support technicians (nec)313199STSOLTRA
349Farrier322113STSOLTRA
350Aircraft maintenance engineer (avionics)323111STSOLTRA
351Aircraft maintenance engineer (mechanical)323112STSOLTRA
352Aircraft maintenance engineer (structures)323113STSOLTRA
353Textile, clothing and footwear mechanic323215STSOLTRA
354Metal fitters and machinists (nec)323299STSOLTRA
355Precision instrument maker and repairer323314STSOLTRA
356Watch and clock maker and repairer323316STSOLTRA
357Toolmaker323412STSOLTRA
358Vehicle body builder324211STSOLTRA
359Vehicle trimmer324212STSOLTRA
360Roof tiler333311STSOLTRA
361Business machine mechanic342311STSOLTRA
362Cabler (data and telecommunications)342411STSOLTRA
363Telecommunications linesworker342413STSOLTRA
364Baker351111STSOLTRA
365Pastrycook351112STSOLTRA
366Butcher or smallgoods maker351211STSOLTRA
367Cook351411STSOLTRA
368Dog handler or trainer361111STSOLVETASSESS
369Animal attendants and trainers (nec)361199STSOLVETASSESS
370Veterinary nurse361311STSOLVETASSESS
371Florist362111STSOLTRA
372Gardener (general)362211STSOLTRA
373Arborist362212STSOLTRA
374Landscape gardener362213STSOLTRA
375Greenkeeper362311STSOLTRA
376Hairdresser391111STSOLTRA
377Print finisher392111STSOLTRA
378Printing machinist392311STSOLTRA
379Dressmaker or tailor393213STSOLTRA
380Upholsterer393311STSOLTRA
381Furniture finisher394211STSOLTRA
382Wood machinist394213STSOLTRA
383Wood machinists and other wood trades workers (nec)394299STSOLTRA
384Chemical plant operator399211STSOLTRA
385Power generation plant operator399213STSOLTRA
386Library technician399312STSOLVETASSESS
387Jeweller399411STSOLTRA
388Camera operator (film, television or video)399512STSOLTRA
389Make up artist399514STSOLTRA
390Sound technician399516STSOLTRA
391Performing arts technicians (nec)399599STSOLVETASSESS
392Signwriter399611STSOLTRA
393Ambulance officer411111STSOLVETASSESS
394Intensive care ambulance paramedic411112STSOLVETASSESS
395Dental technician411213STSOLTRA
396Diversional therapist411311STSOLVETASSESS
397Enrolled nurse411411STSOLANMAC
398Massage therapist411611STSOLVETASSESS
399Community worker411711STSOLACWA
400Disabilities services officer411712STSOLVETASSESS
401Family support worker411713STSOLVETASSESS
402Residential care officer411715STSOLVETASSESS
403Youth worker411716STSOLACWA
404Diving instructor (open water)452311STSOLVETASSESS
405Gymnastics coach or instructor452312STSOLVETASSESS
406Horse riding coach or instructor452313STSOLVETASSESS
407Snowsport instructor452314STSOLVETASSESS
408Swimming coach or instructor452315STSOLVETASSESS
409Tennis coach452316STSOLVETASSESS
410Other sports coach or instructor452317STSOLVETASSESS
411Sports development officer452321STSOLVETASSESS
412Footballer452411STSOLVETASSESS
413Sportspersons (nec)452499STSOLVETASSESS
414Contract administrator511111STSOLVETASSESS
415Program or project administrator511112STSOLVETASSESS
416Insurance loss adjuster599612STSOLVETASSESS
417Insurance agent611211STSOLVETASSESS
418Retail buyer639211STSOLVETASSESS
419Horse breeder121316ROLVETASSESS
420Public relations manager131114ROLAIM
421Policy and planning manager132411ROLVETASSESS
422Project builder133112ROLVETASSESS
423Procurement manager133612ROLAIM
424Medical administrator134211ROLVETASSESS
425Regional education manager134412ROLVETASSESS
426Sports administrator139915ROLVETASSESS
427Caravan park and camping ground manager141211ROLVETASSESS
428Post office manager142115ROLVETASSESS
429Amusement centre manager149111ROLVETASSESS
430Fitness centre manager149112ROLVETASSESS
431Sports centre manager149113ROLVETASSESS
432Cinema or theatre manager149912ROLVETASSESS
433Financial institution branch manager149914ROLVETASSESS
434Human resource adviser223111ROLVETASSESS
435Workplace relations adviser223113ROLVETASSESS
436Policy analyst224412ROLVETASSESS
437Liaison officer224912ROLVETASSESS
438Market research analyst225112ROLVETASSESS
439Aeroplane pilot231111ROLCASA
440Flying instructor231113ROLVETASSESS
441Helicopter pilot231114ROLCASA
442Ship’s master231213ROLAMSA
443Multimedia designer232413ROLVETASSESS
444Wine maker234213ROLVETASSESS
445Conservation officer234311ROLVETASSESS
446Exercise physiologist234915ROLVETASSESS
447Vocational education teacher242211ROL(a) VETASSESS; and

(b) TRA

448Environmental health officer251311ROLVETASSESS
449Intellectual property lawyer271214ROLVETASSESS
450Translator272413ROLNAATI
451Community arts worker272611ROLVETASSESS
452Agricultural technician311111ROLVETASSESS
453Operating theatre technician311214ROLVETASSESS
454Pathology collector311216ROLAIMS
455Construction estimator312114ROLVETASSESS
456Surveying or spatial science technician312116ROLVETASSESS
457Mechanical engineering draftsperson312511ROLEngineers Australia
458Safety inspector312611ROLVETASSESS
459Maintenance planner312911ROLVETASSESS
460Building and engineering technicians (nec)312999ROL(a) VETASSESS; or

(b) Engineers Australia

461Vehicle painter324311ROLTRA
462Floor finisher332111ROLTRA
463Electrical linesworker342211ROLTRA
464Zookeeper361114ROLVETASSESS
465Nurseryperson362411ROLTRA
466Gas or petroleum operator399212ROLTRA
467Dental hygienist411211ROLVETASSESS
468Dental therapist411214ROLVETASSESS
469Emergency service worker441211ROLVETASSESS
470Driving instructor451211ROLVETASSESS
471Funeral workers (nec)451399ROLVETASSESS
472Flight attendant451711ROLVETASSESS
473First aid trainer451815ROLVETASSESS
474Jockey452413ROLTRA
475Clinical coder599915ROLVETASSESS
476Property manager612112ROLVETASSESS
477Real estate representative612115ROLVETASSESS