A. GIỚI THIỆU HỆ THỐNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CÔNG LẬP BANG NEW SOUTH WALES

1. Hệ thống giáo dục của bang New South Wales (NSW)

  • Hệ thống gồm hơn 2,000 trường công lập tập trung ở thành phố Sydney và các khu vực khác của bang NSW
  • Sở giáo dục bang NSW đã có lịch sử hơn 150 cung cấp chương trình đào tạo cho học sinh bản địa Úc và quốc tế.
  • Học sinh có nhiều lựa chọn trường có thế mạnh các lĩnh vực như nghệ thuật, sáng tạo, thể thao, ngôn ngữ và công nghệ.
  • Học sinh quốc tế hoàn thành 02 năm lớp 11 và 12 để được cấp bằng tốt nghiệp trung học của bang – Higher School Certificate (HSC) để xin vào trường đại học của Úc hoặc các quốc gia khác trên toàn thế giới do bằng cấp Úc được công nhận rộng rãi.
Hệ thống giáo dục bang New South Wales

2. Kỳ nhập học:

  • 4 kỳ nhập học – tháng 1, tháng 4, tháng 7, tháng 10 hàng năm.
  • Học sinh có thể nhập học quanh năm, ngoại trừ học sinh học lớp 11, bắt buộc phải nhập học vào kỳ tháng 1 hoặc tháng 4 hàng năm.

3. Chương trình bổ trợ tiếng Anh (Intensive English Centres – IEC) 

  • Chương trình dành cho học sinh quốc tế chưa đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào. Thông thường học sinh cần học 6 tháng tiếng Anh trước khi vào chương trình chính.
  • Sĩ số lớp tối đa 18 học sinh.
  • Chỉ một số trường của bang NSW giảng dạy chương trình bổ trợ tiếng Anh gồm: Bankstown, Beverley Hills, Cabramatta, Chatswood, Chester Hill, Evans, Fairfield, Holroyd, Kogarah, Lurnea, Marrickville, Marsden, Miller, Central Sydney Intensive English Highschool, Warrawong (Wollongong).

B. CHI PHÍ VÀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

1. Học phí năm học 2020 – 2021: 

  • Mẫu giáo – lớp 6 (bậc tiểu học): 13.400 AUD 
  • Lớp 7 – lớp 10 (trung học cơ sở): 14.800 AUD 
  • Lớp 11 – lớp 12 (trung học phổ thông): 16.600 AUD
  • Chương trình bổ trợ tiếng Anh (dành cho học sinh chưa đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào): 8.900 AUD/ 2 kỳ
  • Phí ghi danh: 290 AUD (không hoàn lại)
  • Các chi phí khác: đồng phục 250 – 300 AUD, bảo hiểm sức khoẻ: 600 AUD/ năm, phí đón tại sân bay 180 AUD/lượt.

2. Chi phí ăn ở cùng gia đình bản xứ người Úc: (3 bữa ăn/ngày) 350 AUD/ tuần ∼14.000 AUD/năm học

(Lưu ý: Học sinh được phép ở cùng người thân ruột thịt hoặc ở cùng người quen, bạn bè của gia đình nếu đủ 13 tuổi. Cha mẹ được phép đi cùng để làm giám hộ cho con nếu học sinh chưa đủ 18 tuổi)

Tổng chi phí 1 năm học: ∼ 500 – 550 triệu đồng

3. Yêu cầu học lực & tiếng Anh đầu vào:

  • Điểm trung bình các môn học (GPA): từ 7.0 trở lên
  • Lớp 7 – lớp 10: IELTS 5.0 (không kỹ năng nào dưới 4.5)
  • Lớp 11: IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)
  • Mẫu giáo – lớp 6 (5 – 12 tuổi): không yêu cầu tiếng Anh

Visa du học Úc hiện nay đang được miễn chứng minh tài chính. Liên hệ ngay du học Địa Cầu – Hotline 090 669 5439 (Ms Dương) ngay hôm nay để được:

  • Tư vấn tìm trường, lộ trình học tập phù hợp
  • Miễn 100% phí dịch vụ
  • Hỗ trợ hướng dẫn chứng minh tài chính với trường.
  • Cam kết hỗ trợ học sinh trong suốt thời gian du học.
  • Hỗ trợ tìm nhà ở, đặt máy bay, đưa đón học sinh tại sân bay theo yêu cầu.

Danh sách trường Úc bang New South Wales

  1. Taylors College Sydney Boys High School,Surry Hills
  2. Bishop Druitt College
  3. Baulkham Hills High School
  4. James Ruse Agricultural High School
  5. Sydney Girls High School,Surry Hills
  6. North Sydney Boys High School
  7. North Sydney Girls High School
  8. Hornsby Girls High School
  9. Sydney Grammar School
  10. Fort Street High School
  11. Normanhurst Boys High School
  12. Girraween High School
  13. Northern Beaches Secondary College
  14. Hurlstone Agricultural High School
  15. St George Girls High SchoolCaringbah High School
  16. Penrith High School
  17. Sydney Technical High School,
  18. Merewether High School
  19. Smith’s Hill High School
  20. Conservatorium High School,
  21. Gosford High School
  22. St Aloysius’ College,Milsons Point
  23. Abbotsleigh,Wahroonga
  24. Meriden School
  25. Pymble Ladies’ College
  26. Sefton High School
  27. Presbyterian Ladies’ College
  28. Knox Grammar School