Thông tin học bổng trường The University Of Auckland

TrườngHọc bổngHệ đào tạoĐiều kiện
Study Group£2,500 – £5,000Dự bị đại học chuyển lên The University of Auckland, AUT University and Massey UniversityĐiểm TB trong 2 năm học vừa qua > 8.0 (Toán, Lý, Hóa > 8.0)

Phỏng vấn với Đại diện Trường bằng tiếng Anh

Số lượng có giới hạn.

Đại học AucklandHọc bổng NZ$10,000Đại học và Sau đại họcÁp dụng cho chương trình đại học và sau đại học

Dành cho sinh viên quốc tế đạt được thành tích học tập xuất sắc và là đại sứ sinh viên toàn cầu

Kì nhập học Tháng 2, Tháng 9 năm 2018

Sơ lược về trường The University Of Auckland

Đại học Auckland được thành lập vào năm 1883, là một trong những trường đại học lâu đời và hàng đầu tại New Zealand. Trường có tổng cộng 7 campus với hơn 42,254 sinh viên hiện đang theo học, trong đó có khoảng 6,352 sinh viên quốc tế từ 110 quốc gia trên thế giới . Trường đào đạo các ngành chính bao gồm: nghệ thuật, kinh doanh, sáng tạo nghệ thuật và các ngành công nghiệp, giáo dục, kỹ thuật, pháp luật, y tế và khoa học y tế, khoa học và thần học.

Bên cạnh đó, đại học Auckland còn cung cấp các chương trình học đa dạng, phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên ở khắp mọi nơi trên thế giới bao gồm chương trình tiếng Anh, dự bị đại học, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ và các chương trình trao đổi ở nước ngoài. Trường cung cấp các chương trình giảng dạy chất lượng cao cùng với đội ngũ giảng viên là các giáo sư giàu kinh nghiệm, nhằm mang đến cho sinh viên những kiến thức chuyên môn bổ ích và cần thiết cho sự nghiệp tương lai của mình. Ngoài ra, trường cũng rất chú trọng đầu tư cơ sở vật chất nhằm hỗ trợ tốt hơn cho việc học của sinh viên. Các lớp học ở trường đều được trang bị công nghệ hiện đại, hệ thống thư viện rộng rãi với nhiều đầu sách khác nhau cùng với các phòng thí nghiệm, nghiên cứu được trang bị đầy đủ để vụ cho việc học tập, nghiên cứu cho sinh viên trong trường.

Chương trình đào tạo xuất sắc cùng với cơ sở vật chất hiện đại đã giúp trường đại học Auckland trở thành trường đại học tốt nhất New Zealand và Top 100 trường đại học hàng đầu thế giới. Bên cạnh đó trường cũng có tới 16 ngành đào tạo lọt vào bảng xếp hạng Top 50 thế giới. 

Thành tích của trường

  • Là trường đại học Top1 ở New Zealand (theo QS World university rankings 2016-2017)
  • Top 100 trường đại học hàng đầu thế giới (theo QS World university rankings 2016-2017)
  • Đứng thứ 58 thế giới về các chương trình đào tạo học thuật (theo QS World university rankings)
  • Đứng thứ 71 thế giới về chất lượng sinh viên sau khi tốt nghiệp (theo QS World university rankings)
  • 16 ngành học lọt vào Top 50 thế giới:

+ Khảo cổ học (# 16 trên thế giới)

+ Giáo dục (số 20 trên thế giới)

+ Ngôn ngữ và Văn học Anh (# 29 trên thế giới)

+ Tâm lý học (# 33 trên thế giới)

+ Giải phẫu học & Sinh lý học (# 34 trên thế giới)

+ Địa lý (# 34 trên thế giới)

+ Luật (số 36 trên thế giới)

+ Kế toán & Tài chính (# 37 trên thế giới)

+ Kỹ thuật – Dân dụng và Kết cấu (# 38 trên thế giới)

+ Ngôn ngữ hiện đại (# 42 trên thế giới)

+ Nhân chủng học (# 44 trên thế giới)

+ Chính sách xã hội (# 45 trên thế giới)

+ Thống kê (# 49 trên thế giới)

+ Ngôn ngữ học (# 50 trên thế giới)

+ Điều dưỡng (# 50 trên thế giới)

+ Xã hội học (# 50 trên thế giới)

TẠI SAO NÊN CHỌN TRƯỜNG

  • Trường nằm tại Auckland – một trong những thành phố đáng sống nhất thế giới
  • Chất lượng giảng dạy của trường được công nhận toàn thế giới: trường luôn xếp hạng nhất tại New Zealand và top 100 trường Đại học của Thế giới; 16 ngành học của trường đều nằm trong top 50 của Thế giới (Theo QS World Ranking);
  • Bằng cấp được công nhận rộng rãi trên thế giới, sinh viên có nhiều cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp tra trường.
  • Cơ sở vật chất hiện đại, luôn được đầu tư mới.
  • Môi trường học tập an toàn, thân thiện và sôi động với nhiều hoạt động, câu lạc bộ và sự kiện khác nhau.

Chương trình đào tạo

  1. Chương trình Tiếng Anh, dự bị đại học
Dự bịPre-Foundation$13,000 (22-23 tuần)IELTS 4.5( không kĩ năng nào dưới 4.5)

GPA lớp 11: 7.0

Standard$26,800 (35-40 tuần)IELTS 5.0( không kĩ năng nào dưới 5.0)

GPA lớp 11: 7.5

Intensive$26,800/31 tuầnIELTS 5.5(không kĩ năng nào dưới 5.5)

GPA lớp 11: 8.0

Tiếng Anh$6,108/kì(12 tuần /kì)IELTS 4.0(không kì năng nào dưới 3.5)
  1. Đại học
Chương trìnhHọc phí 2018
Cử nhân Kiến trúc họcNZ$37,202
Cử nhân Văn học (trừ các khoá học về Trình diễn và khoa học)NZ$28,696
Cử nhân Văn học (các khóa học dựa trên Trình diễn và khoa học)NZ$33,688
Cử nhân Quản trị Kinh doanh và Thông tinNZ$33,688
Cử nhân Thương mạiNZ$33,688
Cử nhân Nhảy/khiêu vũNZ$33,688
Cử nhân Sư PhạmNZ$28,890
Cử nhân Kỹ thuật (Honours)NZ$42,606
Cử nhân Mỹ thuậtNZ$33,688
Cử nhân Khoa học Y tếNZ$33,040
Cử nhân Dịch vụ Nhân sinhNZ$28,890
Cử nhân LuậtNZ$33,688
Cử nhân Y khoa và Cử nhân Phẫu thuật – Từ năm thứ 2 trở đi (cho năm thứ nhất xem Cử nhân Khoa học Y tế)NZ$74,354
Cử nhân Âm nhạcNZ$33,688
Cử nhân điều dưỡngNZ$33,040
Cử nhân Quang họcNZ$53,028
Cử nhân DượcNZ$42,606
Cử nhân thể dụcNZ$28,890
Cử nhân Tài sảnNZ$33,688
Cử nhân khoa họcNZ$33,688
Cử nhân Công tác Xã hộiNZ$28,890
Cử nhân Quy hoạch Đô thị (Honours)NZ$33,688
  1. Thạc sĩ
Sau đại họcHọc phí 2018
Kiến trúcNZ$39,584
Nghệ thuậtNZ$32,392
Nghệ thuật (các khóa học dựa trên Trình diễn và khoa học)NZ$38,062
Kinh doanh (không bao gồm các thạc sỹ về môn học)NZ$33,688
Chương trình Thạc sỹ Kinh doanh (MMgt, MIntBus, MProfAcctg, và MMktg)NZ$55,301 – NZ$74,295
Nghiên cứu về múaNZ$39,584
Giáo dục (trừ GradDipTchg)NZ$32,392
Kĩ thuậtNZ$39,584
Kỹ thuật (các khóa học về năng lượng địa nhiệt)NZ$48,659
Mỹ thuậtNZ$39,584
Pháp luậtNZ$34,012
Y khoa và Khoa học Y tếNZ$42,606
Âm nhạcNZ$33,688
Qui hoạch hóa (trừ Quy hoạch Đô thị)NZ$33,688
Khoa họcNZ$39,584
Giảng dạy (GradDipTchg – Trung học)NZ$-25,050
Giảng dạy (GradDipTchg – Tiểu học)NZ$33,400*
Giảng dạy (GradDipTchg – mầm non)NZ$31,313**
Thần họcNZ$32,392
Quy hoạch đô thị và quy hoạch đô thịNZ$39,584
  1. Tiến sĩ
Chương trìnhHọc phí
Tâm lý lâm sàngNZ$39,529
Giáo dụcNZ$39,529
Mỹ thuậtNZ$39,529
Y tếNZ$39,529
Âm nhạcNZ$39,529
Nghệ thuật âm nhạcNZ$39,529
Triết họcNZ$6,969.60*

YÊU CẦU ĐẦU VÀO

Chương trình họcYêu cầu đầu vàoHọc phí
Đại học– Tốt nghiệp THPT

– IELTS 6.0 trở lên (không band nào dưới 6.0)

– $26.033 – $30-652 NZD/năm
Sau Đại học– Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan

– IELTS 6.5 trở lên (không band nào dưới 6.0)

– $30.562 – $35.911 NZD/năm