Thông tin học bổng Tập đoàn Giáo dục Academic Colleges Group

Học bổngTrị giáYêu cầu
Học bổng Fast-TrackNZ$3,000Dành cho học sinh đăng kí chương trình Fast-Track

Kì nhập học: 19/07/2018 và 08/10/2018

ACG School (Các học sinh lớp 1-13, A-level, IB)20% học phí năm đầuDành cho sinh viên đăng kí học tại ACG Senior College, Sunderland, Tauranga
ACG Pathways (Học sinh hết lớp 11 tại Việt Nam, đi học ĐH)NZ$3,000Dành cho sinh viên đăng kí học tập tại UoA

IELTS 6.0

Dành cho kì nhập học tháng 10/2018

ACG VocationalĐa dạngIELTS >= 6.0 và GPA tốt

Nộp hồ sơ xin học bổng

Chương trình dự bịNZD 5,000Chỉ 1 số nước được áp dụng

IELTS 5.5 + essay

Dành cho kì nhập học tháng 10/2018

Chỉ có 1-2 suất học bổng

ACG English Young Learners Scholarship20% học phíDành cho học sinh từ 13-15 tuổi và đăng kí từ 8 tuần trở lên

Không giới hạn số lượng

Sơ lược về Tập đoàn Giáo dục Academic Colleges Group

Là một trong những nhà cung cấp độc lập các dịch vụ giáo dục dẫn đầu hiện nay và lớn nhất tại New Zealand. ACG được biết đến như nhóm các trường trung học, đại học tư thục nổi tiếng về các chương trình giáo dục đạt chuẩn quốc tế.

Được thành lập năm 1994, là một hệ thống trường cung cấp các khóa Anh Ngữ, các cấp học mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, dự bị đại học. Trường ACG sở hữu và điều hành khoảng 15 trường mầm non, trường học và các trường cao đẳng đại học ở New Zealand, một ở Việt Nam và một ở Indonesia. Trường có khoảng 17,000 sinh viên đến từ khắp nơi trên thế giới và 1,000 nhân viên. Bên cạnh đó, với 31 học xá ở 8 thành phố ở New Zealand, ACG cung cấp nhiều sự lựa chọn học tập cho học sinh hơn.

Chương trình học ở ACG bao gồm:

  • Mầm non / mẫu giáo, tiểu học, Trung và Trường cao cấp giáo dục
  • Khóa học tiếng Anh
  • Dự Bị Đại Học và Đại học

Chứng chỉ, văn bằng, bằng cấp trong thiết kế đồ họa, kỹ thuật số Truyền thông, phát triển web, làm phim hoạt hình, trò chơi nghệ thuật, đồ họa 3D, Kinh doanh, Y tế, Giáo dục Mầm non, khách sạn, nấu ăn, bán lẻ, trung tâm liên lạc, xây dựng và giao dịch

Các chương trình quản lý Hai năm, Du lịch, Du lịch & Khách sạn hoạt động, Hội nghị & Sự kiện Lên kế hoạch, Hàng không & Flight dự.

ACG CÓ CÁC TRƯỜNG TẠI NEW ZEALAND:

Chương trình tiếng Anh

Chương trìnhThời lượngHọc phí (CAD)Điều kiện
ACG English School
Tiếng Anh chuyên sâu1 – 48 tuần (24h/tuần)$475/tuần (tuần 1 – 30)Tuổi: 13+
$420/tuần (> 30 tuần)
The Campbell Institute
Tiếng Anh chuyên sâu1 – 48 tuần (26h/tuần)$420/tuần (2 – 13 tuần)Tuổi: 13+
Ôn thi IELTS$405/tuần (14 – 24 tuần)
Dự bị Trung học$309/tuần (25 – 40 tuần)
 $370/tuần (41 – 48 tuần)

Chuyển tiếp đại học

TrườngChương trìnhHọc phí (CAD)Thời gian bắt đầu
University of Auckland – Chứng chỉ dự bịCấp tốc: 8-9 tháng (3 học kì)

IELTS 5.0

$27,00030/04/2018

08/10/2018

Tiêu chuẩn: 1 năm (4 học kì)

IELTS 5.0

$27,50025/01/2018

19/07/2018

Mở rộng: 18 tháng (6 học kì)

IELTS 4.5

$40,250
Dự bị đại học: 6 tháng (2 học kì)$13,500
AUT University – Chứng chỉ dự bịCấp tốc: 6 tháng (2 học kì)

IELTS 6.0

$17,75025/01/2018

30/04/2018

19/07/2018

08/10/2018

Tiêu chuẩn: 8-9 tháng (3 học kì)$20,500
Tiêu chuẩn plus: 1 năm (4 học kì)$27,000
Dự bị tiếng Anh: 3 tháng (1 học kì)

IELTS 4.5

$6,900
Victoria University of Wellington – Chương trình dự bịCấp tốc : 6 tháng (2 học kì)

IELTS 6.0

$17,25023/01/2018

18/04/2018

16/07/2018

08/10/2018

Tiêu chuẩn: 8-9 tháng (3 học kì)

IELTS 5.5

$19,875
Tiêu chuẩn plus: 1 năm (4 học kì)

IELTS 5.5

$26,500

Chương trình giáo dục ACG –  Trường tư nhân

TrườngChương trìnhHọc Phí(*)Yêu cầu
Trường ACG Parnell CollegeLớp 1 – 6 (5-10 tuổi) $22,000 
Lớp 7 – 10 (11-15 tuổi) $27,500IELTS 4.5
Lớp 11 – 13 (> 15 tuổi)  $32,000IELTS 5.5
Trường ACG Strathallan ( Từ cấp mầm non đến trung học phổ thông )Lớp 1 – 6 (5-10 tuổi)$21,250Không yêu cầu
Lớp 7 – 13 (> 11 tuổi) $26,000
Trường ACG Senior College ( Cấp trung học cơ sở và các lớp từ lớp 11 đến lớp 13 )Lớp 11 – 13 (CIE) $28,000IELTS 5.0
IGCSE và A-level 
Lớp 12- 13 (IB) 
Trường ACG Sunderland College ( từ cấp mầm non đến trung học phổ thông )Lớp 1 – 6 (5-10 tuổi) 

$18,900

 

Lớp 7 – 10: IELTS 4.5

Lớp 11 – 13: IELTS 5.0

Lớp 7 – 11 (11-15 tuổi)  $24,000
Trường ACG Tauranga ( từ lớp 1-lớp 9 )Lớp 1 – 6 (5-10 tuổi) 

$20,250

Lớp 7 – 11 (11-15 tuổi) $24,000

Đại học và nghề nghiệp

Chương trìnhYêu cầu IELTSThời lượngHọc phí (CAD)Phí tài nguyên
NZMA (New Zealand Management Academies)
Chứng chỉ Nhà hàng-Khách sạn5.0 (không band nào dưới 5.0)20 tuần$9,000$1,500
Chứng chỉ Nhà hàng – Khách sạn (Dịch vụ nhà hàng)5.5 (không band nào dưới 5.0)20 tuần$9,000$1,750
Cao đăng Quản lý NH-KS5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$20,960$3,000
Cao đẳng Quản lý Ứng dụng NH-KS6.0 (không band nào dưới 5.5)80 tuần (2 năm)$32,960

Năm 1: $20,960

Năm 2: $14,000

$4,750

Năm 1: $2,750

Năm 2: $2,000

Cao đẳng Quản lý Khách sạn và Lữ hành6.0 (không band nào dưới 5.5)40 tuần$9,000$1,500
Chứng chỉ nấu ăn5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$20,960$3,000
Cao đẳng nấu nướng chuyên nghiệp5.5 (không band nào dưới 5.0)80 tuần (2 năm)$33,500

Năm 1: $20,700

Năm 2: $13,800

$5,000

Năm 1: $3,000

Năm 2: $2,250

Cao đẳng kinh doanh (Lãnh đạo và quản lý)5.5 (không band nào dưới 5.0)/ 6.0 (không band nào dươi 5.5)80 tuần (2 năm)$33,000

Năm 1: $18,500

Năm 2: $18,500

$2,250

Năm 1: $1,250

Năm 2: $1,000

Cao đẳng quản lý ứng dụng6.0 (không band nào dưới 5.5)40 tuần$19,000$500
NSIA
Chương trình ESOL 4+ tuần$380/tuần$95
Chứng chỉ NZ Dịch vụ ăn uống5.0 (không band nào dưới 5.0)18 tuần$9,500$1,100
Cao đẳng Quản trị quốc tế NH-KS5.5 (không band nào dưới 5.0)76 tuần$32,000

Năm 1: $19,995

Năm 2: $12,850

$3,100

Năm 1: $2,100

Năm 2: $1,150

Cao đẳng NZ Quản trị NH-KS5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$12,850$1,150
Chứng chỉ NZ nấu ăn5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$19,995$2,100
Cao đẳng NZ nấu ăn (nâng cao)5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$12,850$1,150
Cao đẳng nghệ thuật ẩm thực5.5 (không band nào dưới 5.0)80 tuần$32,000

Năm 1: $19,995

Năm 2: $12,850

$3,100

Năm 1: $2,100

Năm 2: $1,150

Chứng chỉ NZ Nướng bánh5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$19,995$2,100
Cao đẳng làm bánh (Bakery & Patisserie)5.5 (không band nào dưới 5.0)80 tuần$32,000

Năm 1: $19,995

Năm 2: $12,850

$3,100

Năm 1: $2,100

Năm 2: $1,150

Cao đẳng NZ nấu nướng (nâng cao)5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$12,850$1,150
Academy New Zealand
Chứng chỉ NZ ngành dược (Công nghệ dược)6.0 (không band nào dưới 5.5)72 tuần$37,000

Năm 1: $19,000

Năm 2: $19,000

$1,100

Năm 1: $600

Năm 2: $600

New Zealand College of Massage
Chứng chỉ Mát-xa5.5 (không band nào dưới 5.0)18 tuần$10,900$900
Cử nhân Sức khỏe6.0 (không band nào dưới 5.5)52 tuần (3 năm)$49,000$3,000
Cao đẳng NZ Mát-xa thư giãn5.5 (không band nào dưới 5.0)52 tuần (3 năm)$17,000$1,500
Cao đẳng Mát-xa lâm sàng6.0 (không kĩ năng nào dưới 5.5)36 tuần$17,000$1,500
New Zealand Institute of Sport (NZIS)
Cao đẳng Quản lý thể thao và luyện tập khoa học5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$18,000$1,250
Cao đẳng thế thao (nâng cao)6.0 (không band nào dưới 5.5)40 tuần$18,000$1,250
Chứng chỉ đào tạo cá nhân5.5 (không band nào dưới 5.0)20 tuần$10,900$1,000
New Zealand School of Tourism
Du lịch, Lữ hành và Hàng không5.5 (không band nào dưới 5.0)22 tuần$12,600$600
Vận hành du học, khách sạn và hàng không5.5 (không band nào dưới 5.0)16 tuần$8,400$600
Cao đẳng Du lịch và Lữ hành5.5 (không band nào dưới 5.0)32 tuần (1 năm)$19,400$1,000
Cao đẳng quản lý NH-KS5.5 (không band nào dưới 5.0)32 tuần (1 năm)$19,400$1,000
Cao đẳng NH-KS và du lịch5.5 (không band nào dưới 5.0)70 tuần (2 năm)$29,900

Năm 1: $20,900

Năm 2: $11,095

$1,000

Năm 1: $600

Năm 2: $450

Cao đẳng du lịch và lữ hành5.5 (không band nào dưới 5.0)70 tuần (2 năm)$29,900

Năm 1: $20,900

Năm 2: $11,095

$1,000

Năm 1: $600

Năm 2: $450

Cut Above Academy
Tạo mẫu tóc5.0 (không band nào dưới 5.0)/ 5.5 (không band nào dưới 5.0)34$19,500$1,500
Barbering Essentials5.0 (không band nào dưới 5.0)32 tuần$19,500$1,500
Makeup5.0 (không band nào dưới 5.0)16 tuần$12,300$1,500
Chuyên gia makeup cho thời trang, phim ảnh5.5 (không band nào dưới 5.0)34 tuần$19,500$1,400
Cao đẳng đẳng biệt5.5 (không band nào dưới 5.0)32 tuần$19,500$1,400
Elite International School of Beauty & Spa Therapies
Trang điểm và chăm sóc da5.0 (không band nào dưới 5.0)18 tuần$10,000$1,800
Chăm sóc cơ thể5.5 (không band nào dưới 5.0)25 tuần$11,00$1,800
Chuyên gia chăm sóc toàn thân và Spa5.5 (không band nào dưới 5.0)36 tuần$19,700$2,300
Cao đẳng về mỹ phẩm và làm đẹp5.5 (không band nào dưới 5.0)62 tuần$33,400

Năm 1: $21,500

Năm 2: $13,500

$2,800

Năm 1: $1,500

Năm 2: $1,500

Yoobee School of Design
Chứng chỉ truyền thông kĩ thuật số5.5 (không band nào dưới 5.0)15 tuần$6,900$750
Cao đẳng Thiết kế KTS (Web & Graphic, Hoạt hình và sản xuất phim)5.5 (không band nào dưới 5.0)40 tuần$19,000$2,000
Cao đẳng

+ Thiết kế KTS sáng tạo

+ Web và thiết kế UX

+ Sản xuất 3D

+ Sản xuất màn hình

+ Nghệ thuật và phát triển game

+ Đồ họa 3D (nâng cao)

+ Truyền thông KTS (nâng cao)

6.0 (không band nào dưới 5.5)40 tuần$19,000$2,000
AMES – The Institute of IT
Chứng chỉ Hệ thống hỗ trợ và Công nghệ máy tính5.5 (không band nào dưới 5.0)16 tuần$6,500$750
Cao đẳng Quản trị mạng và Máy chủ6.0 (không band nào dưới 5.5)32 tuần$19,000$2,000
Cao đẳng phát triển web và ứng dụng5.5 (không band nào dưới 5.0)32 tuần$19,000$2,000
Cao đẳng công nghệ đám mây6.0 (không band nào dưới 5.5)45 tuần$19,000$2,000
Cử nhân sáng tạo phần mềm6.0 (không band nào dưới 5.5)96 tuần (3 năm)$57,000$6,000
Animation College
Cao đẳng hoạt hình6.0 (không band nào dưới 5.5)32 tuần$19,000$2,000
Cao đẳng truyền thông KTS
Cử nhân hoạt hình6.5 (không band nào dưới 6.0)96 tuần (3 năm)$57,000$6,000
South Seas Film & Television School
Cao đẳng:

+ Hoạt hình

+ Nhiếp ảnh

+ Sản xuất phim và truyền hình

6.0 (không band nào dưới 5.5)40 tuần19,000$2,000
Cao đẳng On-screen acting6.5 (không band nào dưới 6.0)

Chi phí khác

MụcPhí/Chi phí
Phí dịch vụ hỗ trợ$9,000/năm
Phí hành chính$300
Phí đưa đón sân bay$110
Bảo hiểm$500/12 tháng