Thông tin học bổng trường Capilano University

Học bổngTrị giáSố lượngĐiều kiện
Capilano Excellence Scholarship (CAPX)Lên đến 100% học phí10+ Tốt nghiệp THPT với GPA 3.50 (80%)

+ Kĩ năng lãnh đạo

+ Hoạt động xã hội

Capilano University Entrance Award$1,0001+ Chứng minh tài chính

+ Tốt nghiệp THPT với GPA 75%

Capilano University Graduate Program Entrance Award$2,7005+ Dành cho sinh viên quốc tế ngành quản trị hoặc kinh doanh
Scotiabank Entrance Award for Business Studies$4,0001+ Dành cho sinh viên quốc tế ngành kinh doanh
Capilano Achievement Scholarships (CAPA)$1,500 + Dành cho 1 số ngành nằm trong danh sách

+ Tốt nghiệp THPT với GPA 3.5 (80%)

Athletic Entrance Awards$1,0007+ Dành cho sinh viên quốc tế có khả năng về thể dục thể thao

Sơ lược về trường Capilano University

Đại học Capilano được thành lập vào năm 1968 và là một trong những trường công lập lâu đời nhất tại Canada.Trường tọa lạc tại thành phố Vancouver, có khi hậu ôn hòa và người dân thân thiện, đây là một môi trường học tập lý tưởng cho các du học sinh.  

Với 8,813 sinh viên, trong đó mỗi năm trường đại học này đón gần 1,000 sinh viên quốc tế từ 64 quốc gia trên thế giới. Với văn bằng được quốc tế công nhận, sinh viên tốt nghiệp tại trường đại học Capilano có thể dễ dàng chuyển tiếp đến các trường ở Canada và các nước trên thế giới. Ngoài ra, với ưu thế là một trường công lập, du học sinh có thể dễ dàng nộp đơn xin làm việc hoặc định cư tại Canada với điểm cộng cao. Capilano nổi tiếng với chất lượng giảng dạy hàng đầu, với chương trình đào tạo ở các bậc học cao đẳng, cử nhân, chuyển tiếp đại học, sau đại học và khóa học Tiếng Anh. 

Được biết đến với các lớp học có quy mô nhỏ được giảng dạy bởi các giảng viên chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm trong các lĩnh vực Quản trị kinh doanh, Chăm sóc sức khỏe và giáo dục, Luật, Phim ảnh và nghệ thuật, Âm nhạc, Quản trị du lịch, Khoa học và nghệ thuật …Đặc biệt, chương trình hoạt hình của Đại học Capilano vừa được liệt kê là một trong 25 trường hàng đầu cho các công ty tuyển dụng. 

Thành tích đạt được tại Đại học Capilano

  • 94% cựu sinh viên hài lòng với nền giáo dục của ĐH Capilano
  • 95% cựu sinh viên cảm thấy mình được trang bị đầy đủ khi ra trường
  • 96% sinh viên tìm được việc làm liên quan đến chuyên ngành học trong vòng 6 tháng sau tốt nghiệp133 chương trình học cho sinh viên lựa chọn
  • 26,3 là sỉ số lớp trung bình. Lớp ít người, tính tương tác cao và sinh viên được hỗ trợ, quan tâm nhiều.
  • 1,1 tỉ đô la Canada là số tiền học bổng và giải thường hàng năm dành cho sinh viên xuất sắc.

Chương trình đào tạo

  • Cao học (1 hoặc 2 năm)
  • Cử nhân (đại học) (4 năm)
  • Bằng cấp liên kết (2 năm)
  • Chứng chỉ và cao đẳng (1 và 2 năm)
  • Tiếng Anh học thuật
  • Pathways programs (8 tháng)

Các chuyên ngành đào tạo

  • Xã hội & Nhân văn
  • STEM (Khoa học, Công nghệ, Kỹ sư và Toán học)
  • Kinh doanh
  • Truyền thông
  • Tư pháp
  • Giáo dục & Giáo dục mầm non
  • Sức khỏe
  • Thiết kế
  • Đồ họa hình ảnh chuyển động
  • Nghệ thuật trình diễn
  • Quản trị Du lịch
  • Tiếng Anh học thuật 

THÔNG TIN HỌC PHÍ 2018 (Ước tính)

1. Chương trình tiếng Anh EAP

Đây là chương trình tiếng Anh dành cho sinh viên quốc tế chưa đáp ứng đủ điều kiện đầu vào chương trình chính của trường. Giúp sinh viên có thể cải thiện và nâng cao trình độ tiếng Anh của mình qua các khóa học.

Chương trìnhKhóa họcHọc phí (CAD)
EAP Phối hợpEAP 100 & EAP 101 + 1 khóa học thuật (ENGL 100, Nghệ thuật, Khoa học hoặc Kinh doanh)$5,834
EAP 100 & EAP 101 + 1 khóa học thuật (Nghệ thuật, Khoa học hoặc Kinh doanh$7,500
EAP 090 + 1 khóa học thuật (Nghệ thuật, Khoa học trong Kinh doanh)$9,266
Tiếng Anh cho mục đích học thuật (EAP)EAP 100 & EAP 101$4,118
EAP 090$7,550
EAP 050. 060, 070 hoặc 080$7,646

2. Chương trình chính

Ngành đào tạoChương trìnhHọc phí(*)
Xã hội & Nhân vănChứng chỉ (1 năm)15,787 – 18,243
Sau đại học (2 năm)15,787
Cao đẳng (2 năm)18,243
Bằng liên kết (2 năm)15,787 – 18,243
Cử nhân (4 năm)18,243 – 22,110
STEM (Khoa học, Công nghệ, Kỹ sư và Toán học)Chứng chỉ (1 năm)18,243
Sau đại học (2 năm)18,243 – 25,679
Cao đẳng (2 năm)18,243 – 25,679
Bằng liên kết (2 năm)18,243
Kinh doanhChứng chỉ (1 năm)11,353
Sau đại học (2 năm)23,362
Cao đẳng (2 năm)18,243
Bằng liên kết (2 năm)18,946
Cử nhân (4 năm)18,243 – 19,650
Truyền thôngChứng chỉ (1 năm)18,243
Sau đại học (2 năm)18,243
Cao đẳng (2 năm)18,243
Bằng liên kết (2 năm)18,243
Cử nhân (4 năm)18,243 – 18,946
Sau đại học (2 năm)20,540
Cao đẳng (2 năm)20,540
Bằng liên kết (2 năm)20,540
Cử nhân (4 năm)18,481 – 20,578
Giáo dục & Giáo dục mầm nonChứng chỉ (1 năm)19,673
Sau đại học (2 năm)19,673
Cao đẳng (2 năm)19,673
Bằng liên kết (2 năm)19,673
Cử nhân (4 năm)19,673 – 20,089
Giáo dục, Sức khỏe và phát triển con ngườiChuyển tiếp16,974
Sức khỏeChứng chỉ (1 năm)18,243
Sau đại học (2 năm)19,101
Cao đẳng (2 năm)19,101
Bằng liên kết (2 năm)19,101
Cử nhân (4 năm)12,515 – 21,236
Thiết kếChứng chỉ (1 năm)24,534
Cử nhân (4 năm)24,534 – 26,203
Đồ họa hình ảnh chuyển độngChứng chỉ (1 năm)25,952
Sau đại học (2 năm)23,375 -27,398
Cao đẳng (2 năm)23,375 -27,398
Bằng liên kết (2 năm)23,375 -27,398
Cử nhân (4 năm)26,234 – 28,866
Nghệ thuật trình diễnChứng chỉ (1 năm)13,394
Sau đại học (2 năm)21,522 – 24,325
Cao đẳng (2 năm)21,522 – 24,325
Bằng liên kết (2 năm)21,522 – 24,325
Cử nhân (4 năm)23,370 – 23,993
Quản trị Du lịchChứng chỉ (1 năm)11,500 – 22,250
Sau đại học (2 năm)12,971 – 18,499
Cao đẳng (2 năm)18,231 – 18,978
Bằng liên kết (2 năm)18,231 – 18,978
Cử nhân (4 năm)18,788 – 18,946
Chương trình chuyển tiếpChuyển tiếp ngành kinh doanh20,248
Chuyển tiếp ngành giáo dục và mầm non18,532

Các chi phí khác

  • Phí đăng ký: $135.00 (có thể đăng ký cùng lúc 2 ngành, không cần đóng thêm phí)
  • Thời gian xét duyệt: 2 – 4 tuần

Điều kiện nhập học

Cử nhânSau đại họcCao đẳng/Chứng chỉDự bị chuyển tiếpTiếng Anh EAP
+ Tốt nghiệp THPT

+ IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0) hoặc TOEFL iBT 83

+ Tốt nghiệp THPT

+ IELTS 6.0 (không band nào dưới 5.5, Viết  6.0) hoặc TOEFL iBT 75

+ Tốt nghiệp THPT

+ IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0) hoặc TOEFL iBT 67

+ Hoàn thành khóa chuyển tiếp

+ IELTS 5.5 (không band nào dưới 5.0) hoặc TOEFL iBT 67

IELTS 5.0 (không band nào dưới 4.5) hoặc phải hoàn thành khóa EAP thấp hơn