Thông tin học bổng trường Thompson Rivers University

Học bổngTrị giáĐiều kiện
International Athletic ScholarshipsĐa dạngSinh viên giỏi các môn thể thao nằm trong WolfPack teams: bóng đá nam/nữ, bóng chuyền nam/ nữ, bóng rổ nam/ nữ, bóng chày, bơi lội, nhảy cổ vũ,  bi đá trên băng, chạy việt dã, huấn luyện viên
Engineering ScholarshipCAD $3,000Dành cho 2 sinh viên quốc tế đăng kí nhập học chương trình dự bị chuyển tiếp ngành Kĩ thuật

+ $1,000 cho năm thứ 1

+ $2,000 cho năm thứ 2

TRU Law International Student Award$5,000Sinh viên quốc tế đủ điều kiện đăng ký vào chương trình Juris Doctor:

+ Có bằng cử nhân hoặc hoàn thành tối thiểu 3 năm đại học (90 tín chỉ)

+ Bảng điểm chính thức

+ Điểm LSAT

+ Thư giới thiệu bản thân

+ 3 references

International Social Media Ambassador Awards$1,000 (giới hạn số lượng)Dành cho sinh viên năm 2, 3, 4 muốn làm đạ sứ quảng bá hình ảnh về TRU. Sinh viên tiềm năng sẽ được đánh giá trên nhiều tiêu chí: sự nhiệt tình, thành tích học, bài văn giới thiệu

Sơ lược về trường Thompson Rivers University

Được thành lập vào năm 1970, Thompson Rivers University (TRU) hiện đang đào tạo hơn 13,000 sinh viên, trong đó có hơn 2,839 sinh viên quốc tế đến từ hơn 80 quốc gia. Đại học TRU cung cấp 19 chương trình đào tạo với nhiều chuyên ngành nhằm cung cấp những lựa chọn đa dạng: chương trình đào tạo cử nhân cao đẳng, đại học, chương trình cấp chứng chỉ nghề một năm và chương trình tiếng Anh Ngôn ngữ Hai (ESL).

Thống Kê Nhanh

+ Tên trường: Thompson Rivers University

+ Loại trường: đại học công lập

+ Tổng số sinh viên: 13,443 sinh viên

+ Lượng sinh viên quốc tế: 2,839 sinh viên

+ Số lượng quốc gia xuất xứ của sinh viên quốc tế: 85 quốc gia

+ Sĩ số trung bình: 20-25 sinh viên

+ Thành phố gần cơ sở chính: Kamloops

+ Dân số: hơn 90.000 người

+ Chi phí sinh hoạt: vừa phải

+ Vùng khí hậu: -5oC đến 35oC

Thompson Rivers có vị trí tại một trong những thành phố xinh đẹp, an toàn và thân thiện của Canada- đó là thành phố Kamloops, Bristish Columbia. Thành phố Kamloops có 4 mùa trong năm, vì thế có các hoạt động vui chơi giải trí theo từng mùa khác nhau và đặc biệt là chi phí sinh hoạt vừa phải, phù hợp cho các bạn sinh viên du học tại đây. Bạn chỉ mất vài phút từ trường TRU đến sân bay Kamloops.

TRU có rất nhiều lợi thế. Trường cung cấp nhiều chương trình đa dạng, phong phú để sinh viên lựa chọn. Quá tình nhập học, trường nhận điểm số IELTS và TOEFL nhưng không bắt buộc phải có vì có chương trình tiếng Anh ESL. Trường cũng chấp nhận học có điều kiện vào chương trình cao đẳng hoặc đại học và nhận vào học tự do Khoa Văn, Thương mại và Khoa học. Khóa học tại trường được kết hợp lớp ESL và văn hóa bởi trường có nền tảng vững chắc của các chương trình ứng dụng và văn hóa

Các ngành đào tạo: Business & Economic; Law; Science, Computer Science & Environmental Science; Advevture, Culinary Arts & Tourism; Art & Fine Art; Nursing & Health Science; Education, Humanities, Social Work & ESL; Trades & Technology

Ngoài ra, sinh viên còn có cơ hội tham gia các câu lạc bộ, thư viện, các dịch vụ hỗ trợ nhiệt tình dành cho sinh viên quốc tế…

 

Đặc Điểm Nổi Bật

– Cơ sở của trường với diện tích 92 hecta nằm ở trung tâm của Kamloops, được cung cấp đầy đủ tiện nghi và dễ dàng đi tới mọi nơi bằng xe buýt.

– Sinh viên được hỗ trợ và sử dụng nhiều dịch vụ và các cơ sở vật chất trong trường, bao gồm dịch vụ hỗ trợ, tư vấn nghề nghiệp, hợp tác giáo dục, trung tâm viêc làm sinh viên và phòng khám y tế.

– Khuôn viên trường cho phép sinh viên truy cập Internet không dây miễn phí, dịch vụ thực phẩm, hiệu sách, quán cà phê Internet và quán rượu.

– Kamloops là một thành phố đa văn hóa với 85.000 dân cung cấp tất cả những lợi ích của một cộng đồng nhỏ an toàn và thân thiện, với đầy đủ các dịch vụ và các hoạt động thường tìm thấy trong một thành phố lớn.

Các Chương Trình Đào Tạo:

1.Ứng dụng công nghệ Kinh doanh8. Kỹ thuật
2.Chăm sóc sức khỏe Ứng dụng & Công nghệ9. Nhân văn
3.Quản trị kinh doanh10. Khoa học tự nhiên
4.Khoa học máy tính11. Điều dưỡng
5.Ẩm thực, du lịch & khách sạn12. Thương mai
6.Thiết kế và Nghệ thuật ứng dụng13. Nghệ thuật thị giác
7. Giáo dục 

Văn bằng, bằng cấp và chứng chỉ

– Chuyển tiếp đại học

– Chứng chỉ < 1 năm

– Bằng liên kết 2-3 năm

– Bằng cử nhân 3-4 năm

– Thạc sĩ 1-2 năm

Hỗ Trợ Dành Cho Sinh Viên Quốc Tế:

– Văn phòng sinh viên quốc tế: Các hoạt động, sự kiện và chuyến đi thực điạ (ngày, cuối tuần, học kỳ) và các chương trình định hướng

– Chỗ ở cho sinh viên quốc tế: Hỗ trợ tìm kiếm nhà ở, Sắp xếp nhà ở cùng người bản xứ, Cung cấp chỗ ở tạm thời, Đảm bảo chỗ ở trong kí túc xá

– Hỗ trợ ngôn ngữ cho sinh viên quốc tế: Các lớp Anh ngữ ESL, Chương trình Dự bị tiếng Anh

– Các chương trình khác cho sinh viên quốc tế: Vừa học vừa làm, Tiếng Anh/Pháp Ngôn ngữ Hai, Học trực tuyến, Tham quan ngoại khóa, Trao đổi sinh viên

 

Chương trình đào tạo và học phí (*)

Phí đăng kí: CAD $100

Chương trìnhNgành họcHọc phí (CAD)
Tiếng Anh ESL

Dự bị đại học

Cao đẳng

Tất cả các ngành+ $6,900/học kì (12 tín chỉ/4 học kì)

+ $8,400/học kì (15 tín chỉ/học kì)

Phí kèm theo: $500 (học kì mùa thu, đông); $575 (học kì mùa hè)

Công nghệ nước và nước thải$19,750/năm 1
Chuyển tiếp ngành Kĩ thuật$19,000/năm 1 ($500/tín chỉ)
Sau đại họcTất cả các ngành+ $1,725/khóa ($575/tín chỉ)

+ $5,175/học kì (9 tín chỉ/3 học kì)

+ $6,900/học kì (12 tín chỉ/4 học kì)

+ $8,625/học kì (15 tín chỉ/5 học kì)

MBAThạc sĩ Quản trị Kinh doanh$30,571 (12 tháng/3 học kì)
Dự bị Thạc sĩ (GCES)Nghiên cứu giáo dục$7,900/học kì
Thạc sĩGiáo dục$8,760/học kì (3 học kì)
Khoa học môi trường$5,839/2 năm/6 học kì
Kinh tế và Quản lý môi trường$33,630/năm
Y tá$5,217/học kì (6 học kì/2 năm)

 Lịch học

Khóa họcNgày định hướngHạn chót nộp đơn
Mùa Đông 2018 (Tháng 1 – Tháng 4)2 – 5/1/201815/11/2017
Mùa Hè 2018 (Tháng 5 – Tháng 8)Thông báo sau15/02/2018
Mùa Thu 2018 (Tháng 9 – Tháng 12)28 – 31/8/201831/05/2018

Chi phí khác

MụcChi phí (CAD)
Phí đăng kí$100
Phí chung$510/học kì
Bảo hiểm$300/học kì
Phí khám sức khỏe$248/năm
Sách vở$100 -$500/học kì


Nhà ở

Hình thứcChi phí (CAD)
Homestay
Bao gồm phí ăn, ở, cá nhân$3,300/học kì ($825/tháng)
Phí đặt chỗ$150
Phí bảo đảm$420
On-Campus TRU
Bao gồm phí ở và tất cả phí khác (Không gồm ăn uống)Khoảng $4,125/học kì
Phí bảo đảm$500
Phí hoạt động$30/học kì
McGill
Phí phòng đơn với đầy đủ các trang thiết bị (Không gồm Ăn uống)$4,264 – $4,753 (Học kì mùa thu, đông)
Phí đăng kí$425