Thông tin học bổng trường Unitec Institute of Technology

Học bổngTrị giáÁp dụng
English Language Scholarship$2,625Dành cho sinh viên chuyển tiếp từ chương trình tiếng Anh lên với chương trình 1 năm
$5,250Dành cho sinh viên chuyển tiếp từ chương trình tiếng Anh lên với chương trình 2 năm
$7,000Dành cho sinh viên chuyển tiếp từ chương trình tiếng Anh lên với chương trình 3 năm

Sơ lược về trường Unitec Institute of Technology

Học viện Công nghệ Unitec là một trong những học viện Công lập hàng đầu của New Zealand nằm tại thành phố Auckland luôn cung cấp các chương trình học đa dạng như Tiếng Anh, Chứng chỉ, Cao đẳng, Đại học và Sau Đại học góp phần tạo nên sự khác biệt so với các Đại học và Học viện Công nghệ khác ở vương quốc này. Đặc biệt khi đến học tập và nghiên cứu tại Unitec, sinh viên sẽ có cơ hội được tập trung vào những kỹ năng thực tế, tiếp cận đến tính chuyên nghiệp và tay nghề cao và đồng thời giúp sinh viên sẳn sàng cho thị trường lao động toàn cầu ngay sau khi tốt nghiệp.

Thông tin vắn tắt về trường

Tên trườngUnitec Institute of Technology

(Học viện Công nghệ Unitec)

Địa điểmThành phố Auckland, New Zealand
Phương châm giảng dạy“Học vì công việc, trong công việc và thông qua công việc”
Nhập họcTháng 2, 7 hàng năm
Số lượng sinh viên đang theo học20.000 sinh viên
Sinh viên quốc tếHơn 80 nước trên thế giới
Chương trình đào tạoHơn 150 chương trình từ chuyên viên, cử nhân, thạc sĩ…
Khu học xá chínhMt Albert, Waitakere và Northern

Giới thiệu trường

Học viện công nghệ Unitec được thành lập vào năm 1976 tại thành phố Auckland – một trong những thành phố lớn nhất và hiện đại nhất tại New Zealand. Hiện nay, trường được công nhận là một học viện công nghệ công lập của New Zealand, thành viên của Hiệp hội các trường đại học quốc tế và có quan hệ chính thức với nhiều học viện trên thế giới như học viện công nghệ Virginia, Mỹ; học viện công nghệ hoàng gia Melbourne RMIT, Australia; Đại học Jonkoping, Thụy Điển.

Trường có 3 khu học xá tọa lạc tại thành phố Auckland, đây là thành phố có môi trường thiên nhiên lí tưởng, mùa hè thời tiết khô và ấm, nhiệt độ từ 19-25°C; mùa đông nhiệt độ khoảng 13-18°C.

Học viện Unitec luôn hướng tới việc dạy các kỹ năng cho công việc sau này của sinh viên hơn là những mớ lý thuyết suôn từ trong sách giáo khoa, đó chính là lý do vì sao kinh nghiệm làm việc và các chương trình thực hành luôn được đặc biệt quan trọng trong chương trình dạy của học viện.

Vì sao nên đầu tư theo học tại Học Viện Công nghệ Unitec

Nhiều năm qua, học viện Unitec luôn tìm cách thúc đẩy mối quan hệ hợp tác với nhiều đối tác tại New Zealand, điều đó có nghĩa là chương trình dạy của trường luôn thường xuyên được cập nhật và đổi mới để phù hợp với môi trường thực tế của các ngành kinh tế.

Nhiều giảng viên của trường đều là những kỹ sư và chuyên gia trong lĩnh vực mà học giảng dạy trước khi học được Unitec mời làm giảng viên tại trường.

Không chỉ cung cấp môi trường học tập và kiến thức, sinh viên tại Unitec còn được cung cấp các khóa thực tập tại New Zealand. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ được Unitec giới thiệu việc làm. Vì giảng viên tại trường là những người có kinh nghiệm làm việc lâu năm trong nhiều lĩnh vực, nhiều giảng viên là những nhân viên xuất sắc tại những công ty mà sinh viên được giới thiệu. Nên tỉ lệ sinh viên được nhận vào làm là rất cao, vì các doanh nghiệp đã có được sự tin tưởng từ học viện Unitec.

New Zealand có môi trường học tập rất an toàn và đồng thời chất lượng giáo dục cao và được công nhận đánh giá để đầu tư cho học tập. Trường cung cấp đầy đủ các khoá học từ chứng chỉ, cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ. Sau khi sinh viên tốt nghiệp sẽ được phép cấp thị thực sinh viên và gia hạn thị thực sinh viên.

Các ngành đào tạo tại Unitec

Chương trình đào tạo: tiếng Anh, dự bị, chứng chỉ, cao đẳng, đại học và thạc sĩ với 14 chuyên ngành:

  • Thương mại và công nghệ ứng dụng;
  • Phong cảnh và kiến trúc;
  • Nghiên cứu kinh doanh;
  • Nghiên cứu thông tin;
  • Công nghệ thông tin và máy tính;
  • Kỹ sư dân dụng và xây dựng;
  • Nghệ thuật quan sát và thiết kế;
  • Giáo dục học;
  • Nghiên cứu cộng đồng và sức khoẻ;
  • Nghiên cứu ngôn ngữ;
  • Giảng dạy tiếng Maori;
  • Khoa học tự nhiên;
  • Nghiên cứu màn ảnh và biểu diễn;
  • Thể thao;
  • Du lịch và Lữ hành.

THÔNG TIN TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ HỌC PHÍ

Chương trình đào tạoCấp bậcYêu cầu nhập học 

Học phí

 

Chi phí khácThời gian
Chăm sóc động vậtChứng chỉ IELTS : 5.5 with no band < 5

TOEFL (iBT) :46 (writing 20)

PToE (Academic) : 42

$10,200 (NZD)Nhà trọ: NZ $ 8.000-10.000/năm

Sách: NZ $ 1000

Các loại khác: NZ $ 4000

1 năm
Quản lý động vậtChứng chỉ$20,553 (NZD)1 năm
Công nghệ ứng dụng

 

Chứng chỉ $20,553 (NZD)1 năm
Kỹ sư cơ khí và tự động hóaChứng chỉ$20,553 (NZD)1 năm
Kinh doanhChứng chỉIELTS : 5.5 with no band < 5

TOEFL (iBT) : 35 (writing 20)

PToE (Academic) : 36

 

$10,200 (NZD)1 học kỳ
Quản trị Kinh doanh và máy tínhChứng chỉ$10,200 (NZD)1 học kỳ
Truyền thông và nghệ thuật truyền thôngChứng chỉ$10,812 (NZD)1 học kỳ
Kỹ năng cộng đồngChứng chỉ$10,812 (NZD)1 học kỳ
Thiết kế Chứng chỉIELTS (Academic): 6 with no band < 5.5

TOEFL pBT (Paper-Based Test) >= 550

$20,553 (NZD)1 năm
Công nghệ thông tinChứng chỉIELTS : 5.5 with no band < 5

TOEFL (iBT) :46 (writing 20)

PToE (Academic) : 42

$10,812 (NZD)1 học kỳ
Giảng dạy Ngôn ngữChứng chỉIELTS (Academic) > 6.5 (writing > 6)

TOEFL > 575 (230 in computer-based test )

$7,650 (NZD)1 học kỳ
Âm nhạc Chứng chỉ IELTS (Academic): 6 with no band < 5.5

TOEFL pBT (Paper-Based Test) >= 550

$10,200 (NZD) 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà trọ: NZ $ 8.000-10.000/năm

Sách: NZ $ 1000

Các loại khác: NZ $ 4000

16 tuần
Bất động sảnChứng chỉIELTS : 5.5 with no band < 5

TOEFL (iBT) :46 (writing 20)

PToE (Academic) : 42

$5,25012 tuần
Ngôn ngữ Anh (Cấp 2-5)Chứng chỉIELTS:            3.5$7,140 (NZD)16 tuần
Kỹ thuật hệ thống máy tính ứng dụng

 

Cấp bằng 

IELTS (Academic): 6 with no band < 5.5

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)1 năm
Thiết kế nội thất ứng dụngCấp bằng$21,624 (NZD)2 năm
Âm nhạc đương đạiCấp bằng$21,624 (NZD)2 năm
Công nghệ thông tin Cấp bằng$21,624 (NZD)2 năm
Thiết kế cảnh quanCấp bằng$21,624 (NZD)2 năm
Thể dục và Thể thaoCấp bằng$21,624 (NZD)2 năm
Khảo sátCấp bằng$21,624 (NZD)2 năm
Công nghệ kiến trúcCấp bằng$21,624 (NZD)2 năm
Kinh doanhCấp bằng$21,420 (NZD)2 năm
Kế toánCấp bằng$21,420 (NZD)2 năm
Quản lýCấp bằngIELTS (Academic): 6 with no band < 5.5

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,420 (NZD)2 năm
Xây dựngCấp bằng$21,840 (NZD)2 năm
Kỹ thuật Cấp bằng$21,840 (NZD)2 năm
Bác sĩ thú yCấp bằng$21,420 (NZD)1 năm
Xây dựng, Kiến trúcĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Thiết kế và Mỹ thuật Đại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)Nhà trọ: NZ $ 8.000-10.000/năm

Sách: NZ $ 1000

Các loại khác: NZ $ 4000

3 năm
Xây dựng môi trườngĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)4 năm
Công nghệ ứng dụng và Thương mạiĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Nghệ thuật biểu diễnĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Kinh doanhĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Máy tính và Công nghệ Thông tinĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$20,145 (NZD)3 năm
Truyền thôngĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Giáo dụcĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Y tếĐại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Thể thao          Đại họcIELTS 6.0 hoặc 6.5 

TOEFL (iBT) : 60 (writing 20)

PToE (Academic) : 50

$21,624 (NZD)3 năm
Máy tínhSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,562 (NZD)3 năm
Thực hành ứng dụngSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,562 (NZD)18 tháng
Kiến trúcSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,562 (NZD)Nhà trọ: NZ $ 8.000-10.000/năm

Sách: NZ $ 1000

Các loại khác: NZ $ 4000

18 tháng
Kiến trúc cảnh quanSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,562 (NZD)18 tháng
Kinh doanhSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,154 (NZD)2 năm
Thiết kế sáng tạoSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,562 (NZD)2 năm
Quản lý giáo dụcSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,562 (NZD)2 năm
Truyền thông quốc tếSau đại họcIELTS : 6.5 with no band < 6

TOEFL (iBT): 79 (writing 21)

PToE (Academic) : 58

$23,562 (NZD)2 năm