[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 15%Quy mô200

★Trường danh tiếng về sparta
★Phù hợp với đối tượng muốn tập trung học trong thời gian ngắn để đi nước tiếp theo 
★Cơ sở thiết bị đầy đủ: phòng massage, phòng gym, hồ bơi

  • Tiếng Anh tổng quát
  • Sparta
  • TOEFL

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538558415559-a624c5db-8168″][vc_column_text]

Trường sparta có diện tích lớn nhất Cebu!

Giới thiệu về trường

Học viện Anh ngữ EV là trường có diện tích lớn nhất Cebu. Chủ đầu tư người Pháp đích thân tham gia thiết kế trường và soạn chương trình học để phù hợp và tiện lợi nhất cho học viên. 
Tất cả các khóa học đều là hình thức sparta, thời gian học mỗi ngày là 9 tiếng, nên được nhiều học viên chọn lựa để trập trung tối đa trong thời gian ngắn. Bài kiểm tra từ vựng mỗi ngày với số lượng từ lớn cũng là yếu tố không thể thiếu trong học ngoại ngữ. Học viên không được ra ngoài vào ngày thường, do đó, trường xây dựng đầy đủ dịch vụ giải trí trong khuôn viên trường rộng lớn như: phòng massage, phòng chiếu phim mini, sân cầu lông, bóng bàn, bida, hồ bơi. Chương trình học chuyên cho người mới học tiếng Anh nên thu hút nhiều học viên sơ cấp. Với trang thiết bị đầy đủ trong trường, học viên không phải lo lắng về thư giãn giải trí trong môi trường học tập sparta khá căng thẳng.

 

Thông tin cơ bản

Số học viên200Tỷ lệ học viên người Việt15%
Năm thành lập2004Nhân viên người Việt1 người
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổiTừ 18 tuổi trở lên (không nhận học sinh cấp 3)
Chính sách EOPcó áp dụngDịch vụ giặt ủi/dọn phòngGiặt ủi:1 lần/tuần  Dọn dẹp:5 lần/tuần
Ngày nghỉVui lòng liên hệtNgày nhập học
Trang thiết bịbình nước, phòng tự học, phòng nấu ăn cho sinh viên, phòng nghỉ ngơi, Cafeteria, Phòng gym, Hồ bơi, phòng chiếu phim mini, bóng bàn, phòng massage, sân cầu lông, bàn bida
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiThứ 2-thứ 5:không được ra ngoài

Thứ 6,7,ngày lễ:24h  Chủ nhật:20h

Ngày ra, vào ký túc xáNhận phòng/Trả phòng:thứ 7, chủ nhật

※Phòng đơn・Phòng 3 người nhận phòng vào ngày quy định (thứ 6)

Bản đồ66 Gov. M. Cuenco Ave, Cebu City, 6000 Cebu, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538558415590-f4fff361-412f”][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:11:51:8GroupTestTổng số tiết
ESL333211 tiết
Power ESL432211 tiết
TOEFL+ESL423211 tiết
Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh36211 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 55 phút.

Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×3, lớp nhóm(1:5)×3, lớp nhóm(1:8)×3 tiết, bài kiểm tra từ vựng, câu

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơnUS$715US$1070US$1425US$1780
Phòng đôiUS$625US$940US$1250US$1560
Phòng 3 ngườiUS$585US$880US$1170US$1460
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3560US$5340US$6920US$8650US$10380
US$3120US$4680US$6040US$7550US$9060
US$2920US$4380US$5640US$7050US$8460

Power Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:5)×3 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, bài kiểm tra từ vựng, câu

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơnUS$745US$1120US$1490US$1860
Phòng đôiUS$655US$990US$1315US$1640
Phòng 3 ngườiUS$615US$930US$1235US$1540
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3720US$5580US$7240US$9050US$10860
US$3280US$4920US$6360US$7950US$9540
US$3080US$4620US$5960US$7450US$8940

TOEFL+Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:5)×2 tiết, lớp nhóm(1:8)×3 tiết, bài kiểm tra từ vựng, câu

TOEIC/TOEFL/IELTS
ESP(Business/TESOl)

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×6 tiết, bài kiểm tra từ vựng, câu

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học4 tuần8 tuần12 tuần
Phòng đơnUS$1860US$3720US$5580
Phòng đôiUS$1640US$3280US$4920
Phòng 3 ngườiUS$1540US$3080US$4620
16 tuần20 tuần24 tuần
US$7240US$9050US$10860
US$6360US$7950US$9540
US$5960US$7450US$8940
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi))Số tiền
1.Phí đăng kýUS$100

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines))Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 3 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I
(Có thể chụp tại Philippines 6 tấm/100 peso)
6500 peso
2.Phí giáo trình(4 tuần)1200 peso/4 tuần
3.Tiền điện1600 peso/4 tuần
4.Phí gia hạn visaVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
5.Thẻ ACR-I3000 peso
6.Key lost1000 peso
7.Dormitory Deposit500 peso
8.Phí vận hành250 peso/tuần
1000 peso/4 tuần
9.Phí đón tại sân bay800 peso

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3440 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)4710 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)2740 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)2740 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538558596662-53d9e857-86e6″][vc_column_text]

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungESL IEPPOWER ESL
Khái quát về khóa họcMục tiêu của khóa học này là nâng cao kỹ năng tổng hợp về ngữ pháp, nghe, nói, đọc, viết 1 cách chính xác và lưu loát cả về văn nói và văn viết. Tùy vào nhu cầu học tiếng Anh thương mại, du lịch, hay học thuật mà học viên sẽ được chú trọng tăng cường về lĩnh vực đó để đạt hiệu quả tốt nhất. Phương châm của trường là đồng hành cùng học viên để đạt được mục tiêu trong công việc, học tập bằng cách tạo ra môi trường học tiếng Anh không có giới hạn, đáp ứng được tất cả các trình độ khác nhau.
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(3 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
Tổng số tiết/ngày9 tiết9 tiết
Nội dung lớp 1:1Grammar/Vocabulary
Conversational
Grammar/Vocabulary
Conversational/Pronunciation
1:4
Nội dung
Integrated Grammar
Presentation/Writing
1:8
Nội dung
Listening
Acitive Communication

TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dungPRE-TOEICTOEIC
Trình độ cần thiếtTOEIC 250 trở lênTOEIC 350 trở lên
※Tham khảo chi tiết tại bảng phí dưới đây.
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày9 tiết
Nội dung lớp 1:1Vocabulary,Grammar
Speaking,Writing
1:4
Nội dung
TOEIC Speaking/TOEIC Reading
1:8
Nội dung
TOEIC Business English/Listening

IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dungPRE-IELTSIELTS
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày9 tiết
Nội dung lớp 1:1Vocabulary,Grammar
Speaking,Writing
1:4
Nội dung
IELTS Writing/IELTS Reading
1:8
Nội dung
Speaking/Listening

TOEFL+Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungTOEFL
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày9 tiết
Nội dung lớp 1:1Listening/Speaking/Writing/Reading
1:4
Nội dung
Integrate Grammar/Presentation
1:8
Nội dung
Listening/Acitive Communication

ESP (TESOL,Business)

■Khái quát về khóa học

Nội dungESP
Khái quát về khóa họcMục tiêu của khóa học này là nâng cao kỹ năng tổng hợp về ngữ pháp, nghe, nói, đọc, viết 1 cách chính xác và lưu loát cả về văn nói và văn viết.
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇S Group(3 tiết)
◇L Group(3 tiết)
Tổng số tiết/ngày9 tiết
Nội dung lớp 1:1Grammar/Vocabulary
Pronunciation
1:4
Nội dung
Integrated Grammar
Presentation/Writing
1:8
Nội dung
Listening
Speak Up

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm. 

Phân trình độ

Trình độ

Nội dung

(Sơ cấp)
Intro
Trình độ có thể chào hỏi bằng tiếng Anh đơn giản với người nước ngoài.
(Sơ cấp)
Basic
Trình độ hiểu từ đơn giản, có thể trình bày đơn giản về suy nghĩ cá nhân tuy còn mắc nhiều lỗi.
(Trung cấp)
Low-Intermediate
Trình độ có thể giao tiếp trong giới hạn nhất định tuy còn gặp nhiều khó khăn trong việc diễn đạt.
(Trung cấp)
Intermediate
Trình độ có thể nghe hiểu 50% nội dung hội thoại, có thể diễn đạt suy nghĩ cá nhân trong cuộc sống hàng ngày mà không gặp quá nhiều khó khăn.
(Trung cấp)
Upper-IntermediateA
Có thể nghe hiểu 50% hội thoại và giao tiếp trong công việc.
(Cao cấp)
Upper-IntermediateB
CCó thể nghe hiểu 80% hội thoại và thuyết trình về đề tài chuyên ngành.
(Cao cấp)
Advanced
Có thể phát biểu, tranh luận trong các cuộc họp thông thường ở trình độ non-native.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538558597526-8add4405-ea95″][vc_column_text]

Thời gian biểu

Thời gianNội dung
6:00Điểm danh
6:00-8:00Bữa sáng (kiểm tra từ vựng)
8:00-8:55Tiết 1
9:00-9:55Tiết 2
10:00-10:55Tiết 3
11:00-11:55Tiết 4
11:55-13:00Bữa trưa
13:00-13:55Tiết 5
14:00-14:55Tiết 6
14:55-15:10Tập thể dục 15 phút
15:10-16:05Tiết 7
16:10-17:05Tiết 8
17:05-18:00Bữa tối
18:00-20:00English Club
20:00-21:00Kiểm tra câu
21:00-Thời gian tự do

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538558671781-054d1da7-9014″][vc_column_text]

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bịbình nước, Giường, Tủ lạnh, máy lạnh, Vòi sen, Bàn, ghế, toilet
Thông tin bổ sungPhòng đơn, Phòng 3 chỉ có thể nhập học vào ngày khai giảng khóa học.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]