Học bổng du học Úc từ 43 trường đại học:

Bạn đang tìm kiếm học bổng Úc phù hợp với năng lực học tập của bản thân và tình hình tài chính cuả gia đình. Hãy liên hệ với du học Địa Cầu, để được tư vấn miễn phí những thông tin cực kỳ hữu ích này nhé!

Chất lượng giáo dục tại Úc rất đồng đều do Bộ Giáo dục và chính phủ Úc có những cơ quan giám sát và thẩm định chất lượng đào tạo và nghiên cứu định kỳ đối với tại tất cả các cơ sở đào tạo. Vì vậy, khi chọn trường, sinh viên nên đặt tiêu chí chọn trường PHÙ HỢP nhất với bản thân:

  • Yêu cầu đầu vào phù hợp với học lực và trình độ Anh ngữ của sinh viên
  • Học phí phù hợp tài chính gia đình
  • Trường học mạnh về ngành sinh viên đã chọn, cơ sở vật chất đáp ứng nhu cầu ngành học
  • Khu vực chọn học hỗ trợ tốt cho ngành học
  • Cấu trúc khóa học phù hợp với sở thích và học lực của sinh viên
  • Có nhiều dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế
STTTÊN TRƯỜNGHỌC BỔNGBẬC HỌCĐIỀU KIỆN
1Deakin University20%Đại học, Thạc sỹĐáp ứng yêu cầu đầu vào
2
Monash University
24,000 AUDĐại học ngành Kỹ thuậtĐạt ATAR 90,00
50,000 AUDĐại học và sau đại họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
Có điểm trung bình là 85+
3RMIT University20%Đại học, Thạc sĩĐáp ứng yêu cầu đầu vào
Viết 1 bài luận
4Federation University20%Đại học và sau đại họcCó thành tích học tập tốt
5
University of Melbourne
100%Đại họcĐã đạt được kết quả học tập như:
– 4 điểm A trong các cấp độ GCE A
– ATAR là 99,9 trong chương trình Lớp 12 của Úc,
– Tổng cộng 98% trong một chương trình Foundation đã được phê duyệt
– Điểm Tú tài Quốc tế (IB) là 44;
Sau đại học theo chương trình nghiên cứuCó thành tích học tập tốt
Ấn phẩm nghiên cứu xuất sắc
6La Trobe University20 – 25%Đại học ngành Công nghệ thông tinHọc bổng 20%, có giá trị $6,240/năm với điều kiện GPA lớp 12 phải đạt 8.0.
Học bổng 25%, có giá trị $7,800/năm với điều kiện GPA lớp 12 phải đạt 8.5.
7
Victoria University
27,600 AUDSau đại họcCó thành tích học xuất sắc
2,000 AUDSau đại họcCó thành tích học xuất sắc
Bằng tốt nghiệp đại học (Doanh nghiệp) , Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật
8
Swinburne University of Technology
38,000 AUDĐại họcCó thành tích học tập tốt
92,500 AUDSau Đại học ngành Máy tính và Hệ thống mạngĐáp ứng yêu cầu đầu vào
10Central Queensland University20%Đại học và sau đại họcCó thành tích học tập tốt
11
Queensland University of Technology
27,596 AUDSau đại học ngành Công nghiệp Sáng tạo , Giáo dục ,Y tế, Luật, Kinh doanh, Khoa học và Kỹ thuậtĐáp ứng yêu cầu đầu vào
30,000 AUDĐại học ngành Kinh doanh, Công nghiệp sáng tạo, Giáo dục, Y tế, Luật và Khoa học và Kỹ thuật.Tốt nghiệp Lớp 12 năm 2018 hoặc tốt nghiệp Lớp 12 năm 2017
Có OP 1 hoặc 2 (hoặc tương đương)
12
Bond University
27,596 AUDSau đại họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
50%Đại họcĐạt tối thiểu là OP 5, ATAR 91.00 hoặc IB Diploma 33.
13
Griffith University
10%Đại họcTốt nghiệp với bằng loại A
10,000 AUDTiến sĩ ngành Y họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
14James Cook University16,800 AUDĐại học, Thạc sĩLực học loại  khá trở lên, Ielts ≥ 6.0 – 6.5
15
University of Queensland
25 – 50%
Đại học ngành LuậtCó thành tích học tập tốt
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường
Đại học ngành Kinh tếĐạt điểm trung bình tối thiểu là 6.00 trong các khóa học được chỉ định
16University of Southern QueenslandĐANG CẬP NHẬP
17University of the Sunshine CoastĐANG CẬP NHẬP
18
Australian Catholic University
50%Đại học và sau đại họcCó thành tích học tập tốt
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường
2,500 AUDĐại học và sau đại họcChứng minh khó khăn tài chính
19
Curtin University
4,000 AUDĐại học, Thạc sĩĐáp ứng yêu cầu đầu vào
30,000 USDTiến sĩ ngành Kinh doanh và Luật.Bằng cử nhân với loại giỏi
27,082 USDTiến sĩ Y tế và Nhân vănCó thành tích học tập tốt
Có kinh nghiệm làm việc với CALD
20
Edith Cowan University
28,420 AUDNghiên cứuĐạt được một trong các kết quả:
– Có bằng giỏi Cử nhân của Úc (H1).
– Có bằng Thạc sĩ tương đương với ít nhất 6 tháng nghiên cứu toàn thời gian và điểm trung bình là 70% .
– Thực hiện nghiên cứu tiến sĩ.
– Đã hoàn thành năm đầu tiên của bạn về tiến sĩ tích hợp ECU (J42) với có điểm trung bình là 80% .
20%Đại học, Sau đại học ngành Khoa học Máy tínhĐạt được điểm tối thiểu trong các chứng chỉ có liên quan từ IEEE Computer Society
10%Đại học và Sau đại họcThành tích học tập cao
21
University of Canberra
5,000 AUDĐại học ngành Thương mạiĐáp ứng yêu cầu đầu vào
1,000 AUDĐại học ngành Công nghệ thông tinĐáp ứng yêu cầu đầu vào
22
University of Western Australia
5,000 AUDThạc sĩ nghành Nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đầu vào
235,000 AUDThạc sĩ nghành Giảng dạy tiểu họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
24Murdoch University27,082 AUDThạc sĩBằng danh dự hạng nhất, H2A (hoặc tương đương) hoặc bằng thạc sĩ với thành phần luận án quan trọng.
25
Australian National University
5,000 AUDĐại học và Sau đại học ngành Khoa học Vật lý và Toán học, Y, Sinh học và Môi trường.Đáp ứng yêu cầu đầu vào
50%Sau đại họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
26Charles Sturt University5,000 – 10,000 AUDĐại họcThành tích học tập cao 75% hoặc GPA 5/7 hoặc 3/4 hoặc tương đương
27
Macquarie University
40,000 AUDĐại học và Sau đại học– Sinh viên các nước ASEAN
– Đáp ứng yêu cầu đầu vào
3,000 AUDDự bị và Đại học ngành Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Truyền thông và Nghệ thuậtĐáp ứng yêu cầu đầu vào
28Southern Cross UniversityĐANG CẬP NHẬP
29University of New England8,010 AUDTiến sĩĐáp ứng yêu cầu đầu vào
Đang ở trong giai đoạn hoàn thành bằng tiến sĩ
30University of New South WalesĐANG CẬP NHẬP
31University of Newcastle50%Đại học, Sau đại họcKết quả học tập tốt
Ấn phẩm nghiên cứu xuất sắc
32
University of Sydney
6,000 – 10,000 AUDĐại họcPhải có điểm ATAR từ 95 trở lên
Hoàn thành bằng Tú tài Quốc tế hoặc bằng cấp tương đương với HSC
10,000 AUDĐại học, sau đại học ngành Nghệ thuật và Khoa học Xã hội, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Thiết kế và Quy hoạch, Kinh doanh.Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Điểm trung bình có trọng số (WAM) ít nhất là 65
Toàn phầnNghiên cứu Sau đại học– Hiện đang theo học năm cuối của bằng Cử nhân bốn năm về Khoa học / các ngành liên quan
– Đạt được điểm trung bình lớn hơn 85 hoặc điểm trung bình A hoặc có điểm trung bình GPA tương ứng là 90 hoặc tương đương
– IELTS >= 6.5
33University of Technology Sydney100%Đại họcĐiểm tổng thể là 85% hoặc tương đương trong một bằng cấp trung học được công nhận của UTS
34
Western Sydney University
5,000 – 7,500 AUDSau đại họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
5000 – 10,000 AUDĐại họcDựa vào thành tích học tập
25% – 50%Sau đại học– Đối với học bổng 50%: đạt được điểm trung bình tối thiểu là 5,95 trên thang điểm 7 hoặc tương đương ở mức độ đại học gần đây nhất của họ.– Đối với học bổng 25%: đạt được điểm trung bình tối thiểu là 5,80 trên thang điểm 7 ở mức độ đại học gần đây nhất của họ.
35University of Wollongong10%Thạc sĩ Kỹ thuật, Khoa học Máy tính, Công nghệ Thông tin và Truyền thông Nâng cao, Công nghệ thông tin, Tin học Y tế, Khoa học (Vật lý Bức xạ Y khoa),Toán học Tài chính , Toán học, Thống kêĐáp ứng yêu cầu đầu vào
36University of Southern Queensland50%Đại học, Sau đại họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
37Flinders University27,082 AUDĐại học, Thạc sỹBằng cử nhân danh dự hạng nhất
38Torrens UniversityĐANG CẬP NHẬP
39
University of Adelaide
Toàn phầnSau đại họcBằng cử nhân danh dự hạng nhất
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường
25%Đại học, Sau đại họcĐáp ứng yêu cầu đầu vào
40University of South Australia100%Sau đại họcBằng cử nhân với loại giỏi
41University of DivinityĐANG CẬP NHẬP
42University of Tasmania25%Đại họcCó thành tích học tập tốt
43Charles Darwin University25% và 50%Đại học, Sau đại họcThành tích học tập xuất sắc

(*) Chỉ số ATAR: được tính từ 0 đến 99.95, với 99.95 là mức cao nhất.
(*) Chỉ số OP: tương đương chỉ số ATAR. Được sử dụng cho các học sinh lớp 12 (điểm từ 1 – 25, với 1 là số điểm cao nhất). Queensland là tiểu bang duy nhất không sử hệ điểm ATAR.