Tổng quan về du học Đài Loan

Đài Loan là một hòn đảo xinh đẹp ngoài khơi Đông Á. Với nền kinh tế phát triển vào hàng top của châu Á cũng với nền văn hóa độc đáo, đậm đà bản sắc dân tộc, Đài Loan đang trở thành một điểm sáng trong bản đồ du lịch quốc tế những năm gần đây. Đến với Đài Loan, bạn không chỉ được chiêm ngưỡng những khung cảnh thiên nhiên tươi đẹp, đa dạng từ vùng biển lên vùng núi cao. Những ngôi làng cổ cùng những tập tục truyền thống được giữ gìn cẩn thận qua nhiều thế hệ người Đài chắc chắn sẽ làm bạn thích thú tìm hiểu, khám phá những nét văn hóa bản địa ở đây.

STT Thông tin Giải trình
1 Tên nước Đài Loan (Taiwan).
2 Vị trí địa lý Nằm ở vòng cung Đông Á, ngoài khơi đông nam Đại lục Trung Quốc. Đây là nơi tiếp giáp hai thềm lục địa Đông nam châu Á và bờ Tây Thái Bình Dương. Tiếp giáp với quần đảo Nhật Bản và đảo Ryukyu ở phía bắc; giáp với quần đảo Philippines phía nam. Nó cũng là trung tâm vận chuyển hàng không quan trọng giữa các nước ở châu Á.
3 Diện tích 36.000 km2
4 Địa hình Tuy là hải đảo, nhưng có đến khoảng 2/3 diện tích Đài Loan là đồi núi cao và rừng cây rậm rạp. Vì vậy, Đài Loan có khung cảnh thiên nhiên đặc sắc vừa mang hoang sơ cảu biển cả vừa có nét hùng vĩ, tươi xanh của núi đồi trùng điệp.
5 Thủ phủ Thành phố Đài Bắc.
6 Ngày quốc khánh 15/08/1947 ( Ấn Độ giành lại độc lập từ Đế quốc Anh ngày này năm 1947).
7 Thể chế Dân chủ.
8 Ngôn ngữ Tiếng Hoa phổ thông là ngôn ngữ chính, ngoài ra Đài Loan còn sử dụng tiếng Mẫn Nam (Phúc Kiến), tiếng Cao Sơn, tiếng Hakka và một số ngôn ngữ người bản địa khác.
9 Dân tộc Người Indo-Aryan, Dravidian, Mongoloid và các dân tộc khác.
10 Tôn giáo Đạo Phật là tôn giáo chiếm đa số ở Đài Loan với khoảng 4,9 triệu Phật tử. Tiếp đó là Đạo Tin lành (khoảng 421.641 người), Đạo Thiên Chúa (khoảng 295.742 người) và Đạo Hồi (khoảng 52.000 người.).
11 Đơn vị tiền tệ Đài tệ, gồm cả tiền giấy và tiền kim loại.
12 Dân số 23,000,000 người.
13 Các số khẩn cấp Cảnh sát: 110
Y tế: 119
14 Múi giờ chuẩn GMT +8
15 Mã quay số 886
16 Các thành phố lớn Đài Bắc, Cao Hùng, Đài Nam, Đài Trung, Đào Viên …
17 Các sân bay Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan, sân bay quốc tế Cao Hùng, sân bay Đài Trung và sân bay Tùng Sơn Đài Bắc.
18 Lái xe bên Phải.
19 Các món ăn nổi tiếng Mỳ bò Yong Kang, trà sữa Đài Loan, bánh bao Dim Sum, trứng sắt, gà rán, đậu hủ thối chiên, kem đá xoài Đài Loan,…
20 Các điểm du lịch thú vị Làng cổ An Bình, chợ đêm cuối tuần Hoa Viên, vườn quốc gia A Lý Sơn, chợ đêm Ximending, Đài Bắc, Cao Hùng, Công viên quốc gia Taroko, taipei 101, bảo tàng Cố Cung Đài Bắc, thác nước Thập Phần (Shiden).
21 Thời điểm du lịch Từ khoảng tháng 9 đến tháng 11 và từ tháng 2 đến tháng 4. nên tránh du lịch Đài loan vào tháng 6, 7, 8 vì thời gian này hay xảy ra các cơn bão lớn.
22 Lễ hội Lễ hội Toucheng Chiang Ku, lễ hội quốc tế Mazu, lễ hội hoa Tung Hakka, lễ hội đu thuyền rồng Balongchuan,…

Điều kiện học tập ở Đài Loan
Nhìn chung điều kiện để du học Đài Loan không khó, để học tập ở Đài
Loan bậc đại học bạn chỉ cần:
– Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình không dưới 6.0
– Học bằng tiếng anh yêu cầu điểm TOEIC 550 hoặc điểm IELTS /TOEFL tương đương
– Học bằng tiếng Trung yêu cầu TOCFL cấp độ 3 trở lên
Học chuyên ngành thạc sỹ và tiến sỹ:
• Tốt nghiệp đại học/ thạc sỹ
• Điểm trung bình tối thiểu 6.5
• Điểm TOEIC 600 – 700 hoặc IELTS/ TOEFL tương đương
• Học bằng tiếng Trung TOCFL cấp độ 4 trở lên
Thời gian nhập học
– Học tiếng: Bất cứ thời gian nào trong năm
-Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ nhập học tháng 2 và tháng 9 hằng năm.

CHI PHÍ HỌC TẬP VÀ SINH HOẠT:

1. Học phí:

Khóa học Học phí (USD/năm)
Học tiếng/ Dự bị đại học 2.200 – 2.500
Đại học 2.400 – 3.500
Cao học 2.600 – 3.500

2. Chi phí sinh hoạt:

Tiền thuê nhà 1.500 – 2.500 USD/năm
Tiền ở ký túc xá 500 – 1.000 USD/năm
Tiền ăn 1.500 – 2.000 USD/năm

1. Học phí:
Học tiếng: Học phí từ 2200 – 2500 USD/ năm (tùy theo mỗi trường)
Học đại học, thạc sĩ bằng tiếng Trung: Học phí từ 3500 – 5000 USD /năm (tùy ngành, trường, thành phố…)
Học đại học, Thạc sỹ bằng tiếng Anh: Học phí từ 4000 – 7000 USD/năm (tùy ngành, trường, thành phố…)
Học phí cho chương trình MBA  4.800 USD/ năm
2. Chi phí sinh hoạt
Sinh viên chuẩn bị mức phí sinh hoạt khoảng từ 300 – 350 USD mỗi tháng.
Nhìn chung, các trường đại học khuyên sinh viên nên chuẩn bị khoảng 12.000 USD mỗi năm, để trang trải
học phí, chỗ ở, thực phẩm, bảo hiểm y tế, vật tư nhiên