Tổng quan về du học Tây Ban Nha

Tây Ban Nha không phải là cái tên xa lạ trong mắt bạn bè quốc tế, từ những người hâm mộ cuồng nhiệt bóng đá đến những kẻ say mê nét văn hóa vô cùng độc đáo, mạnh mẽ, hoang dại nhưng vô cùng quyến rũ.

STT Thông tin Giải trình
1 Tên Vương quốc Tây Ban Nha
2 Vị trí địa lý Nằm ở khu vực tây nam châu Âu. Tây Ban Nha giáp với Địa Trung Hải về phía đông và phía nam, giáp với vịnh Biscay cùng nước Pháp và Andorra phía bắc và đông bắc, giáp Bồ Đào nha và Đại Tây dương phía tây và tây bắc.
3 Diện tích 505.990 km², quốc gia rộng nhất ở nam Âu  và xếp thứ 51 toàn thế giới về diện tích.
4 Địa hình Tây Ban Nha được chia thành 10 vùng/phân vùng tự nhiên: Meseta Central, dãy núi Cantabrica (Cordillera Cantabrica) và vùng tây bắc, vùng Ibérico, Pyrénées, vùng Penibético ở đông nam, đồng bằng Andalucía, bồn địa Ebro, các đồng bằng ven biển, quần đảo Baleares, và quần đảo Canaria với bốn nhóm địa hình chính, là : Meseta Central và các dãy núi liên kết, các vùng núi khác, các vùng đất thấp, và các đảo.
5 Khí hậu Tây Ban Nha được tách thành 3 vùng khí hậu chính dựa trên vị trí địa lí và điều kiện địa hình của từng khu vực, bao gồm: khí hậu Địa Trung Hải, khí hậu bán khô hạn và khí hậu ôn đới đại dương. Ngoài ra, còn một số kiểu khí hậu phụ khác bao gồm: khí hậu núi cao và khí hậu ôn đới lục địa, khí hậu hoang mạc và khí hậu nhiệt đới.
6 Thủ đô Madrid
7 Ngày quốc khánh Ngày 12 tháng 10
8 Thể chế chính trị Nhà nước đơn nhất
Quân chủ lập hiến theo hệ thống nghị viện
  Hành chính Gồm 17 cộng đồng tự trị và 2 thành phố tự trị- những đơn vị hành chính cấp 1. Các cộng đồng tự trị có quyền tự trị lập pháp vfa hành pháp rộng rãi. Tiếp đó, các cộng đồng tự trị lại được chia thành các tỉnh và các khu tự quản được hiến pháp bảo vệ.
9 Đơn vị tiền tệ Euro (€) (EUR)
10 Ngôn ngữ Quốc gia đa ngôn ngữ công khai. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính tứ của toàn thể quốc gia. Các ngôn ngữ có địa vin đồng chính thức khác, bao gồm: tiếng Basque, tiếng Catalan, tiếng Valencia, tiếng Galicia,…
11 Sắc tộc Người Basque, người Catalan, người Galicia, người Andalucía và người Valencia,…
12 Tôn giáo Công giáo La Mã 68%
Tôn giáo khác 2%
Vô thần 27%
13 Dân số 46.468.102 người, quốc gia đông dân thứ 6 tại châu Âuvà đứng thứ 30 thế giới về dân số.
15 Múi giờ chuẩn CET² (UTC+1); mùa hè: CEST (UTC+2)
17 Mã quay số 34
19 Sân bay Tây Ban Nha có 42 sân bay dân sự, trong đó sân bay quốc tế Madrid Barajas là sân bay lớn nhất ở Tây Ban Nha.
  Các thành phố lớn Thủ đô Madrid, Barcelona, Cordoba, Murcia, Santander, Malaga, Zaragoza,…
20 Ẩm thực Bánh Churros, bánh mì Torrija, Bánh ngô, hải sản Galician, Bacalao, món hầm Cocidos, cơm Paella, xúc xích Chorizo, Sangria, Tortilla Espanola,  sữa chiên Leche frita, thịt viên Albondigas,…
21 Các điểm du lịch thú vị Cung điện Alhambra và khu vườn Generalife, nhà thờ Sagrada Familia cùng các công trình khác do Gaudi thiết kế ở Barcelona, đại giáo đường Mezquita, bảo tàng Prado, San Lorenzo de El Escorial,  bảo tàng Guggenheim Bilbao, nhà thờ chính tòa Sevilla, cung điện Alcazar, nhà thờ chính tòa Santiago de Compostela, quảng trường Plaza Mayor, bãi biển Costa del Sol, phố Las Ramblas ở Barcelona,…
22 Thời điểm du lịch Tây Ban Nha được chia thành nhiều vùng và có nhiều kiểu khí hậu khác nhau. Vì vậy, thời điểm lí tưởng để du lịch đất nước này phụ thuộc vào điểm đến của bạn. Vùng đồng bằng trung tâm có kiểu thời tiết cực đoan với mùa hè nóng và mùa đông lạnh. Vùng bờ biển Đại tây Dương lại luôn ẩm ướt và có sương mù. Vùng Địa trung Hải phía Nam có khí hậu ấm áp quanh năm. Vùng Andalucia là vùng cận nhiệt đới, thời tiết cũng rất dễ chịu, ấm áp ngay cả trong mùa đông.
23 Lễ hội Lễ hội Semana Santa (lễ Phục sinh), lễ hội San Fermin ( lễ hội bò đuổi Pamplona), lễ hội ném cà chua Tomatina, lễ hội Las Fallas, lễ hội Carnival, lễ hội Moros y Cristianos, lễ hội Semana Grande vùng Bilbao, lễ hội Tamborrada ở San Sebastian,…
  1. Khóa học ngôn ngữ:

+ Tốt nghiệp THPT, hoặc Cao đẳng, hoặc Đại học tại Việt Nam điểm GPA 6.5 trở lên

+ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản/ Có chứng chỉ ngoại ngữ là một lợi thế.

  1. Bậc Đại học:
  • Tốt nghiệp THPT tại Việt Nam, tối thiểu GPA 6.5;
  • Tiếng Tây Ban Nha B1/ tiếng Anh tương đương IELTS 6.0 (đối với chương trình bằng tiếng Anh).
  1. Bậc Thạc sỹ:
  • Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành/ hoặc tương đương tối thiểu GPA 6.5; Tiếng Tây Ban Nha B2/ tiếng Anh tương đương IELTS 6.0 – 6.5;
  • Ưu tiên hồ sơ có kinh nghiệm làm việc.
  1. Chương trình Top-up
  • Học hết năm 3 ĐH/ tốt nghiệp CĐ, các ngành: Quản trị kinh doanh, du lịch, Marketing, thiết kế nội thất, thiết kế đồ họa.
  • Tiếng Anh tốt, biết tiếng TBN là một lợi thế, Ielts> 5.0 tùy trường
  • Một số trường hợp nếu chưa học hết năm 3 thì có thể chuyển tiếp tín chỉ và điểm để trường xét
  1. Chương trình High School
  • Hoàn thành lớp 9 trở lên
  1. Chương trình Aupair
  • Sinh viên ĐH, CĐ học chuyên ngành xã hội, ưu tiên ngoại ngữ (cử nhân tiếng anh)
  • Có chứng chỉ Ielts 6.5 hoặc tương đương, tiếng anh giao tiếp tốt, biết tiếng TBN là lợi thế
  • Sinh viên cam kết làm việc tối thiểu 9 tháng và về VN sau khi kết thúc chương trình
  • Tuổi 18-21, có sức khỏe tốt
  1. Chương trình Intership

Là sinh viên đại học – cao đẳng năm 2, 3, 4 đang học những ngành có liên quan đến nhà hàng, khách sạn, bar, ẩm thực

GPA> 6.5

Trình độ tiếng anh giao tiếp tốt

Cam kết trở lại Việt Nam sau khi kết thúc chương trình

Chi phí du học rẻ

Theo như Chính phủ Tây Ban Nha, các bạn du học sinh sẽ cần khoảng 5,310 EUR/ năm học (9 tháng) cho chi phí ăn ở. Sau đây là chi phí bình quân khi du học tại Tây Ban Nha:

Học phí (tuỳ vào các ngành học mà sẽ có sự thay đổi) 

 

– Khoá tiếng: 3,500 – 4,500 EUR/ năm.– Cao đẳng nghề: 350 -500  EUR/ năm.

– Đại học: 1,000 – 5,000 EUR/ năm.

– Thạc sỹ: 2,000 – 5,000 EUR/ năm.

Các trường tư hoặc khóa học bằng tiếng anh cho đại học và thac sỹ từ 5500 euro – 8000 euro

Nhà ở  Homestay: 650 – 800 EUR/ tháng (đã bao gồm tiền ăn)Kí túc xá: 600 – 850 EUR/ tháng

Phí thuê nhà riêng tại một số thành phố:

– Valencia: 180 – 350 EUR/ tháng

– Madrid: 250 – 500 EUR/ tháng

– Barcelona: 200 – 600 EUR/ tháng

 

Ăn uống  200 – 350 EUR/ tháng 
Đi Lại 45 – 70 EUR/ tháng 
Sách Vở 900 EUR/ năm

Chi phí khác

  • Sách vở, trang thiết bị học tập: 900 Euro/năm (~ 22 triệu VND/năm)
  • Lớp học đặc biệt: 30 – 200 Euro/khóa (~ 721 nghìn – 4,8 triệu VND/khóa)
  • Bảo hiểm y tế: 70 – 180 Euro/năm (~ 1,7 – 4,3 triệu VND/ năm)