[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcBaguioTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 10%Quy mô200

★Chi phí rẻ
★Học viên đa quốc tịch, học tập nghiêm túc
★3 giáo viên bản ngữ (2 người Mỹ, 1 người Anh)

  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • Business

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538619771850-6cf73f62-e570″][vc_column_text]

Trường học phí rẻ, cơ sở vật chất khang trang

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ BECI International là 1 trong những trường có cơ sở hiện đại và quy mô lớn tại thành phố Baguio, toàn bộ khuôn viên trường được xây dựng như 1 khu lâu đài tráng lệ. Ký túc xá rộng thoáng, có ban công có thể ngắm nhìn thành phố từ trên cao. Một đặc điểm nổi bật của trường là khu vực tự học và sinh hoạt chung vô cùng sang trọng, thiết kế theo phong cách cổ kính và ấm cúng. Khu vực này mở cửa 24/24 và thực hiện nghiêm ngặt chính sách EOP để đảm bảo học viên nghiêm túc thực hành hội thoại tiếng Anh. Tại khu vực tự học này còn có nhà hàng mini phục vụ các món ăn nhanh như pizza, pasta, salad, các loại nước trái cây, đặc biệt pizza được nước bằng lò than ngay tại đây. Ngoài ra, chương trình học của trường có nhiều khóa học đa dạng từ tiếng Anh giao tiếp đến luyện thi chứng chỉ Toeic, Ielts với số tiết học 1 kèm 1 nhiều, và còn có lớp hoc tự chọn buổi tối để bổ sung kiến thức cho học viên.

Chi tiết về trường

Số học viên160Tỷ lệ học viên người Việt10% (đến tháng 10/2016)
Năm thành lập2003Nhân viên người Việt3 người
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổi16 tuổi trở lên
Chính sách EOPCó áp dụngDịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉVui lòng liên hệNgày nhập học
Trang thiết bịBóng bàn, lounge, phòng tự học, cafeteria,sân bóng chuyền, sân cầu lông, phòng massage
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiTừ chủ nhật – thứ 5: 22h, các ngày còn lại 2h sáng
Ngày ra, vào ký túc xáNhận phòng:chủ nhật
Trả phòng:thứ 7
Bản đồ381 purok 5, Dongtogan, Baguio City

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538619771907-b301e4bf-3391″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:1lớp nhómLớp buổi tốiTổng cộng
Speed ESL4239 tiết
SPARTA ESL53311 tiết
TOEIC đảm bảo42511 tiết
IELTS đảm bảo42511 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, tiền nhập học, chi phí ký túc xá, đón tại sân bay
◆Mỗi tiết 50 phút
◆Bảng phí dưới đây đã bao gồm giảm giá cho chương trình dài hạn

SPEED Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn346000円511000円671000円834000円996000円
Phòng đôi294000円433000円567000円704000円840000円
Phòng 3 ngườiA274000円403000円527000円654000円780000円
Phòng 3 ngườiB264000円388000円507000円629000円750000円
Phòng 4 người254000円373000円487000円604000円720000円
Phòng 6 người234000円343000円447000円554000円660000円

SPARTA Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×3 tiết, lớp buổi tối×3 tiết

Khóa TOEIC đảm bảo

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×5 tiết

Khóa IELTS đảm bảo

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp buổi tối×5 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn370000円547000円719000円894000円1068000円
Phòng đôi318000円469000円615000円764000円912000円
Phòng 3 ngườiA298000円439000円575000円714000円852000円
Phòng 3 ngườiB288000円424000円555000円689000円822000円
Phòng 4 người278000円409000円535000円664000円792000円
Phòng 6 người258000円379000円495000円614000円732000円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi)Số tiền
1.Phí đăng kýVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
2.Học phí、Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bayVui lòng tham khảo bảng phí phía trên

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines)Số tiền
1.Phí đăng ký SSP6300 peso
2.Phí giáo trình1000 peso/4tuần
(khóa lite 500 peso)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn lại nếu không có tổn thất khi trả phòng)
2500 peso
4.Tiền nước/Tiền điện (4 tuần)2000 peso
5.Phí giặt ủiMiễn phí 250 peso/4 tuần
(có hóa đơn)
6.Phí gia hạn visaVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
7.Thẻ ACR-I3300 peso
(nếu ở trên 59 ngày)
8.CRTV1410 peso
(Nếu ở trên nửa năm, cần giấy phép cư trú tạm thời)
9.ECC700 peso
(Nếu ở trên nửa năm, cần giấy phép cư trú tạm thời)
10.Phí đăng ký lớp ngoài chương trình (1 tiết/4 tuần)Lớp kèm 1:1 4000 peso
lớp nhóm 2000 peso
12.Phí đổi khóa học
*Thanh toán tại địa phương
6000 peso/4 tuần
Lớp kèm 1:1→business course

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3440 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)4710 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)2740 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)2740 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)2740 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538619903896-b51c94d7-c852″][vc_column_text]

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungSpeed ESLSPARTA ESL
Cơ cấu khóa học◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(3H)
◇1:1(5H)
◇Group(3H)
◇Night Class(3H)
Tổng số tiết/ngày9H11H
Nội dung lớp 1:1 ESLReading/Writing/Speaking/listening
(Grammar/pronunciation)
SPEAKINGNội dung lớp 1:1Situation ENG/Spaeking×2/listening/Reading
ESLGROUPNội dungESL Group
Speaking
GROUPNội dung
TOEIC Speaking/OPIc/CALLAN Method
Night ClassNội dungNative Class/CNN/Pattern/FUN FUN/MID-Night/VOCA

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dungTOEIC đảm bảoIELTS đảm bảo
Cơ cấu khóa học◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(5H)
◇1:1(4H)
◇Group(2H)
◇Night Class(5H)
Tổng số tiết/ngày11H
Nội dung lớp 1:1TOEIC:Reading/Grammar/listening

IELTS:Listening/Reading/Speaking/Writing

Nội dung lớp buổi tốiMock test (thứ 2/3), Review (thứ 4/5) VOCA,SMALL Goup

Night Classes(Optional)

Program

Nội dung

IELTS SpeakingĐây là lớp học chuyên luyện nói cho kỳ thi IELTS do giáo viên người bản ngữ phụ trách. Bám sát phương pháp ra bài thi thực tế, học viên sẽ phải tự suy nghĩ và trình bày mạch lạc về đề tài đã chọn, giáo viên sẽ hướng dẫn sửa lỗi sai.
Native Speaking-1Lớp luyện nói dành cho học viên sơ cấp do giáo viên người Mỹ phụ trách, học viên sẽ được học các thành ngữ thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày và luyện tập cho đến khi nhuần nhuyễn. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Native Speaking-2Lớp luyện nói dành cho học viên trung cấp do giáo viên người Mỹ phụ trách, học viên xem tài liệu về nhiều đề tài khác nhau hoặc tin tức thời sự và tập phản biện về các đề tài đó. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Integrated SpeakingLớp luyện nói với giáo viên Philippines cho trình độ sơ cấp
Học viên được hướng dẫn để làm quen với nhiều tình huống khác nhau và luyện nói theo các hoạt động trong lớp. Thời gian khóa học này là 16 ngày.
Pattern English-2Lớp học về cách diễn đạt thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày do giáo viên Philippines phụ trách. Là lớp tiếp theo của Pattern English-1. Thời gian khóa học là 16 ngày.
Pattern English-1Lớp học về cách diễn đạt thường được sử dụng trong hội thoại hàng ngày do giáo viên Philippines phụ trách. Là lớp chuyên dành cho trình độ sơ cấp. Thời gian khóa học là 16 ngày.

Night Classes for Sparta Course Students

Chương trình học

Nội dung

Sparta PronunciationLớp học phát âm cho học viên sparta với giáo viên Philippines
Sparta Listening
and Speaking-1
Lớp học luyện nghe cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên mới nhập học
Sparta Listening
and Speaking-2
Lớp học luyện nghe cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên đã học khóa sparta 1 tháng trở lên.
Sparta Voca-1Lớp học từ vựng cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên đã học khóa sparta 1 tháng trở lên.
Sparta Voca-2Lớp học từ vựng cho học viên sparta với giáo viên Philippines. Dành cho học viên mới nhập học

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538619956959-ce04605b-89c8″][vc_column_text]

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gianNội dung
7:00Bữa sáng
8:00-8:50Tiết 1
9:00-9:50Tiết 2
10:00-10:50Tiết 3
11:00-11:50Tiết 4
12:00-13:00Bữa trưa
13:00-13:50Tiết 5
14:00-14:50Tiết 6
15:00-15:50Tiết 7
16:00-16:50Tiết 8
17:00-17:50Night class (giáo viên bản ngữ)
18:00-19:00Bữa tối
19:00-19:50Special class

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538619987000-21afe9fd-f6a5″][vc_column_text]

Dormitory

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 ngườiA・B/Phòng 4 người/Phòng 6 người

Thiết bịGiường, tivi, bàn, ghế, tủ lạnh, toilet, vòi sen, nhà chòi
Nội dung khácToilet・Vòi sen riêng biệt, tủ lạnh dùng chung

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”☀Trại hè” tab_id=”1538620135843-0d65e7af-2080″][vc_column_text][/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]