[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 10%Quy mô150

★Chương trình học đa dạng, nhiều lớp học
★Tối đa 9 lớp 1:1 
★Khóa học hướng dẫn xin việc ở nước ngoài

  • Tiếng Anh tổng quát
  • Business
  • Gia đình

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538557313365-ea7276a6-3302″][vc_column_text]

Trường có ký túc xá là resort cạnh bờ biển, vừa thư giản, vừa học tập

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Cebu Blue Ocean là cơ sở chi nhánh của Pines Internation Academy, với kinh niệm 14 năm vận hành mô hình sparta ESL tại Baguio, Pines đã xúc tiến thành lập cơ sở mới tại Cebu. Chương trình học của trường Anh ngữ Cebu Blue Ocean bao gồm khóa tiếng Anh giao tiếp từ trình độ sơ cấp đến cao cấp và các khóa giảng dạy tiếng Anh cho mục đích working holiday tại các nước nói tiếng Anh, khóa tiếng Anh dành cho gia đình. Ký túc xá của trường là khách sạn nằm ngay cạnh bờ biển Mactan, có thể ngắm nhìn phong cảnh biển từ cửa sổ của phòng. Ngoài giờ học, học viên được tự do sử dụng hồ bơi của khách sạn ngay cạnh bờ biển hay tập luyện thể thao tại phòng gym cao cấp trong khuôn viên trường. Đây thực sự là nơi lý tưởng để vừa học tập vừa thư giản.

Chi tiết về trường

Số học viên150Tỷ lệ học viên người Việt5%
Năm thành lập2015Nhân viên người Việt1 người
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổiTừ 5 tuổi trở lên
Chính sách EOPDịch vụ giặt ủi/dọn phòng
Ngày nghỉXin vui lòng liên hệNgày nhập học2 tuần 1 lần
Trang thiết bịY tá thường trực, bảo vệ, Nhà ăn, Hồ bơi, phòng gym
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiTừ chủ nhật-thứ 5:22h
Thứ 6,7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xáNhận phòng:thứ 7
Trả phòng:trước 12h thứ 7
Bản đồPajac-Maribago Rd、Lapu-Lapu City、Cebu

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538557313403-f4bf403d-3f42″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:11:4オプションTổng số
General ESL521-38-10 tiết
Intensive71-38-10 tiết
Premium ESL91-310-12 tiết
Light321-36-8 tiết
Pre-TOEIC/Pre-IELTS521-38-10 tiết
TOEIC/IELTS521-38-10 tiết
Business521-38-10 tiết
Family(trẻ em)521-38-10 tiết
Family(cha mẹ)41-35-7 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn mỗi ngày, tiền nước, dọn phòng, giặt ủi)
◆Phòng hướng biển, hướng đất liền 

General Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×5 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết、lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học2 tuần4 tuần6 tuần8 tuần
Phòng đơn(C)$1,144$1,760$2,816$3,520
Phòng đôi(O)$1,079$1,660$2,656$3,320
Phòng đôi(C)$1,014$1,560$2,496$3,120
Phòng 3 người(O)$949$1,460$2,336$2,920
12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$5,280$7,040$8,800$10,560
$4,980$6,640$8,300$9,960
$4,680$6,240$7,800$9,360
$4,380$5,840$7,300$8,760

Intensive

Lớp kèm 1:1×7 tiết, lớp tùy chọn ×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học2 tuần4 tuần6 tuần8 tuần
Phòng đơn(C)$1,235$1,900$3,040$3,800
Phòng đôi(O)$1,170$1,800$2,880$3,600
Phòng đôi(C)$1,105$1,700$2,720$3,400
Phòng 3 người(O)$1,040$1,600$2,560$3,200
12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$5,700$7,600$9,500$11,400
$5,400$7,200$9,000$10,800
$5,100$6,800$8,500$10,200
$4,800$6,400$8,000$9,600

Premium Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×9 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học2 tuần4 tuần6 tuần8 tuần
Phòng đơn(C)$1,352$2,080$3,328$4,160
Phòng đôi(O)$1,287$1,980$3,168$3,960
Phòng đôi(C)$1,222$1,880$3,008$3,760
Phòng 3 người(O)$1,157$1,780$2,848$3,560
12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$6,240$8,320$10,400$12,480
$5,940$7,920$9,900$11,880
$5,640$7,520$9,400$11,280
$5,340$7,120$8,900$10,680

Khóa Light ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiếng

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học2 tuần4 tuần6 tuần8 tuần
Phòng đơn(C)$1,027$1,580$2,528$3,160
Phòng đôi(O)$962$1,480$2,368$2,960
Phòng đôi(C)$897$1,380$2,208$2,760
Phòng 3 người(O)$832$1,280$2,048$2,560
12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$4,740$6,320$7,900$9,480
$4,440$5,920$7,400$8,880
$4,140$5,520$6,900$8,280
$3,840$5,120$6,400$7,680

Pre-TOEIC/Pre-IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn × 1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần8 tuần12 tuần
Phòng đơn(C)208000円416000円624000円
Phòng đôi(O)189000円378000円567000円
Phòng đôi(C)178000円356000円534000円
Phòng 3 người(O)167000円334000円501000円
16 tuần20 tuần24 tuần
832000円1040000円1248000円
756000円945000円1134000円
712000円890000円1068000円
668000円835000円1002000円

TOEIC/IELTS

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn ×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần8 tuần12 tuần
Phòng đơn(C)214000円428000円642000円
Phòng đôi(O)195000円390000円585000円
Phòng đôi(C)184000円368000円552000円
Phòng 3 người(O)173000円346000円519000円
16 tuần20 tuần24 tuần
856000円1070000円1284000円
780000円975000円1170000円
736000円920000円1104000円
692000円865000円1038000円

Business

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần8 tuần12 tuần
Phòng đơn(C)$1,860$3,720$5,580
Phòng đôi(O)$1,760$3,520$5,280
Phòng đôi(C)$1,660$3,320$4,980
Phòng 3 người(O)$1,560$3,120$4,680
16 tuần20 tuần24 tuần
$7,440$9,300$11,160
$7,040$8,800$10,560
$6,640$8,300$9,960
$6,240$7,800$9,360

Khóa Family (Junior)

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học2 tuần4 tuần6 tuần8 tuần
Phòng đôi(O)$1,176.50$1,810$2,896$3,620
Phòng đôi(C)$1,111.50$1,710$2,736$3,420
Phòng 3 người(O)$1,046.50$1,610$2,576$3,220
12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$5,430$7,240$9,050$10,860
$5,130$6,840$8,550$10,260
$4,830$6,440$8,050$9,660

Khóa Family (Parent)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, Lớp tùy chọn×1-3 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học2 tuần4 tuần6 tuần8 tuần
Phòng đôi(O)$981.50$1,510$2,416$3,020
Phòng đôi(O)$916.50$1,410$2,256$2,820
Phòng 3 người(O)$851.50$1,310$2,096$2,620
12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
$4,530$6,040$7,550$9,060
$4,230$5,640$7,050$8,460
$3,930$5,240$6,550$7,860

《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi))Số tiền
1.Phí đăng ký$100
2.Học phí、Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bayMiễn phí vào ngày quy định, ngoài ra thu 1000 peso/lượt
4.Phí tiễn ra sân bay500 peso
(1 người)
Miễn phí đón tại sân bay vào ngày quy định
Tham khảo chi tiết Tại đây
5.Phí chuyển tiền ra nước ngoàitd>

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines))Số tiền
1.Phí đăng ký SSP6500 peso
2.Phí giáo trìnhMua theo trình độ
(Phí giáo trìnĩn tuần đầu 1000 peso)
3.Phí đặt cọc ký túcVui lòng tham khảo dưới đây
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
4.Tiền điện /tiền nước (4 tuần)Theo chi phí sử dụng thực tế
※Tiền điện khoảng 11 peso/1kmw
Tiền nước khoảng 151 peso/1m
5.Phí gia hạn visaVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I (cho học viên ở trên 59 ngày)3000 peso
7. Phí làm thẻ ID
(Học viên phải đeo thẻ trong trường)
200 peso
8.Phí quản lý chung300 peso/1 tuần
9.Giặt, phơi
10.Phí gia hạn ký túc
※Dành cho học viên ở đến chủ nhật
Phòng đơn2500 peso
Phòng đôi2000 peso
Phòng 3 người1500 peso

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3440 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)4710 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)2740 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)2740 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)2740 peso

《Phí đặt cọc》

Thời gian khóa họcChi phí
Từ 4 tuần trở lên3000 peso
Từ 8 tuần trở lên5000 peso
Từ 12 tuần trở lên7000 peso
Từ 16 tuần trở lên9000 peso
Từ 20 tuần trở lên11000 peso
Từ 24 tuần trở lên13000 peso

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538557665912-a4c49966-4a62″][vc_column_text]

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungGeneralIntensive
Cơ cấu khóa học◇1:1(5 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
◇1:1(7 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày8H-10H8H-10H
1:1 Nội dungReading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Group Nội dunglistening/Writing…ect
Nội dungPremiumLight
Cơ cấu khóa học◇1:1(9 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày10H-12H6H-8H
1:1 Nội dungReading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Group Nội dunglistening/Writing…ect

Luyện thi chứng chỉ tiếng Anh

■Khái quát về khóa học

Nội dungPre-TOEICPre-IELTS
Khái quát về khóa học・Dành cho học viên muốn luyện thi lấy điểm 
・Người chưa thi bao giờ
※Khóa học tính theo đơn vị 4 tuần
Cơ cấu khóa học◇1:1(5 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày8H-10H
1:1 Nội dungLuyện ngữ pháp Toeic/hội thoại và đọc hiểu
Luyện đọc hiểu Toeic/giao tiếp cơ bản
Luyện từ vựng Toeic
Luyện đọc hiểu Ielts/ngữ pháp & viết
Viết tiểu luận/ESL speaking
IELTS Speaking
Group Nội dungTăng cường đọc hiểuĐọc hiểu
Nội dungTOEICIELTS
Khái quát về khóa học・Đạt 450 điểm Toeic trở lên
・Cần chứng chỉ Toeic để xin việc
・Đạt Toeic 550 hoặc Ielts 3.5 trở lên
・Có mục tiêu cụ thể và bắt đầu luyện thi nghiêm túc 
Nội dung khácCebu Blue Ocean không phải là trung tâm tổ chức kỳ thi chính thức
※Thời gian học tính theo đơn vị 4 tuần.
Cơ cấu khóa học◇1:1(5 tiết)
◇Gloup(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày8H-10H
1:1 Nội dungToeic Listening/ Toeic Grammar
TOEIC Reading/ESL
Ielts Writing task 1-2
Ielts Reading/Discussion 
Ielts Speaking
Group 
Nội dung
Toeic ListeningIelts Listening

Khóa Business/Flight Attendant

■Khái quát về khóa học

Nội dungBusiness/Flight Attendant
Cơ cấu khóa học◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày7H-10H
1:1 Nội dungReading/Writing/Speaking/listening
Nội dung lớp nhómCác lớp luyện thi

Khóa Family

■Khái quát về khóa học

Nội dungJuniorParent
Cơ cấu khóa học◇1:1(5 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Option(1-3 tiết)
Tổng số tiết/ngày8H-10H5H-7H
1:1 Nội dungReading/Speaking/Experssion/Conversation…ect
Group Nội dunglistening/Writing…ect

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm. 

Chi tiết lớp học

General ESLGiảng dạy cân bằng các nội dung: nghe, nói, viết
Intensive ESLLà khóa học phù hợp cho học viên muốn tổ chức lớp học theo nguyện vọng, muốn có cơ hội luyện tập phát âm hay muốn học nhiều lớp kèm 1.
Premium ESLHọc viên có thể yêu cầu sắp xếp nội dung giáo trình 9 giờ học kèm 1 theo nguyện vọng, chú trọng vào những điểm cần tăng cường
BusinessKhóa học giảng dạy kỹ năng giao tiếp, cách diễn đạt phù hợp trong môi trường công việc, đối ứng điện thoại, phỏng vấn, cách viết đơn xin việc.
Flight AttendantLà khóa học tăng cường năng lực Anh ngữ qua hội thoại thực tiễn về công việc và thực tập mô phỏng.
JuniorKhóa học dành cho học viên dưới độ tuổi thành niên. Chương trình được thiết kế riêng dành cho đối tượng này, học viên sẽ trưởng thành hơn qua các hoạt động kinh nghiệm văn hóa tại nước ngoài, đồng thời nâng cao năng lực Anh ngữ.
ParentChương trình dành cho bố mẹ đi kèm, với 4 lớp kèm 1 mỗi ngày, tập trung vào kỹ năng nói.

Lịch nhập học 2016

Ngày
1/91/232/62/20
3/53/194/24/16
4/305/145/286/11
6/257/97/238/6
8/209/39/1710/1
10/1510/2911/1211/26
12/1012/24

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm. 

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538557666832-d5c0b81c-1b32″][vc_column_text]

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gianNội dung
7:00-Bữa sáng
8:00-Vào học buổi sáng
12:00-Bữa trưa
13:00-Vào học buổi chiều
16:00-Thời gian tự do
18:00-Bữa tối
19:00-Lớp tùy chọn
20:30-Tự học・thể dục

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538557890108-185f15df-2f39″][vc_column_text]

Ký túc khách sạn

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

Thiết bịBình nước, TV, Giường, Toilet, Vòi sen, Bàn, ghế
dresser, Phòng gym, Hồ bơi, mini bar

[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]