[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 20%Quy mô300

★Số lượng học sinh nhiều nhất Cebu.
★Chương trình du học gia đình chuyên nghiệp
★Cơ sở trang thiết bị hoàn thiện, hoạt động ngoại khóa phong phú.
★Quốc tịch đa dạng bao gồm các nước thuộc khu vực Châu Âu, Châu Á.

  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • TOEFL
  • IELTS
  • Business
  • Gia đình

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538622369492-8ba4a87c-4149″][vc_column_text]

Một trong những trường lâu đời nhất tại Cebu

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ CPLIS là 1 trong những trường có lịch sử lâu đời nhất tại Cebu, cơ sở của trường là tòa nhà quy mô lớn trường nằm ngay đường chính trong khu đô thị sầm uất của thành phố. Khu ký túc xá của trường có 180 phòng, với hồ bơi, phòng tập gym (tính phí và có huấn luyện viên), cafe, nhà ăn, thư viện khép kín trong cùng khu nhà. Để tránh trường hợp không hợp giáo viên trường tiếp nhận yêu cầu thay đổi giáo viên nếu nhận thấy lý do phù hợp sau khi xem xét kỹ lưỡng mọi khía cạnh.
Về chương trình học, ngoài các lớp học cố định, trường còn tổ chức nhiều lớp học đặc biệt miễn phí để bổ sung kiến thức cho học viên như: lớp học hát tiếng Anh, lớp xem phim, thuyết trình, luyện thi Toiec. Riêng về IELTS, trường Anh ngữ CPLIS là 1 trong những trường nổi tiếng về luyện thi IELTS hiệu quả tại Cebu và có hẳn phòng ban IELTS chuyên nghiên cứu phương pháp giảng dạy và cập nhật liên tục tài liệu mới. Ngoài ra, trường có nhiều hoạt động ngoại khóa giao lưu với sinh viên bản địa như hội thể thao, chương trình “buddy” với sinh viên Philippines, tour du lịch đến các đảo trong khu vực Mactan. Và 1 lợi thế không thể không nhắc đến của trường là số lượng giáo viên bản ngữ lên đến 13 người từ các nước Anh, Mỹ, Úc, Cannada, nhiều nhất trong tất cả các trường tại Cebu.

Chi tiết về trường

Số học viên300Tỷ lệ học viên người Việt20%
Năm thành lập2001Nhân viên người Việt1 người
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổi
Chính sách EOPCó áp dụngDịch vụ giặt ủi/dọn phòngDịch vụ giặt ủi/dọn phòng:mỗi ngày
Ngày nghỉNgày nhập họcThứ 2 hàng tuần
Trang thiết bịbình nước, cafeteria, cửa hàng tiện lợi, phòng sinh hoạt chung, phòng máy tính, phòng tự học, phòng gym, hồ bơi, phòng xem phim, Wifi
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiTừ chủ nhật-thứ 5:21h
Thứ 6, 7, ngày lễ:24h
Ngày ra, vào ký túc xáNhận phòng:15h chủ nhật
Trả phòng:trước 11h chủ nhật
Bản đồM. J. Cuenco Ave, Cebu City, 6000 Cebu, Phlippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538622369518-6efbfa65-28f9″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:11:41:8GroupTham gia tự doTự họcTổng số
General ESL32229 tiết
Sparta5122212 tiết
TOEIC324312 tiết
Business3332213 tiết
TOEFL3322212 tiết
IELTS413412 tiết
TESOL32229 tiết
セミESL325 tiết
Gia đình(cha mẹ)325 tiết
Gia đình(trẻ em)2215 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí, chi phí ký túc xá, tiền ăn và phí sử dụng thiết bị.
◆1 tiết 50 phút (riêng thứ 6 1 tiết 40 phút) 

General Khóa ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết、lớp nhóm(1:8)×2 tiết
lớp nhóm listening(tham gia tùy ý)×1, special class(tham gia tùy ý)×1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$715US$1103US$1421US$1740
Phòng đơn
(Standard)
US$668US$1027US$1325US$1624
Phòng đôiUS$616US$943US$1218US$1492
Phòng 3 ngườiUS$904US$1170US$1436
Phòng 4 ngườiUS$858US$1111US$1364
Giảm giá
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3480US$5220US$6960US$8700US$10440
US$3248US$4872US$6496US$8120US$9744
US$2984US$4476US$5968US$7460US$8952
US$2872US$4308US$5744US$7180US$8616
US$2728US$4092US$5456US$6820US$8184
$50$150$300$400$600

Sparta

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm(1:4)×1 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

TOEIC

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, tự học×3 tiết

Business

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí 3 khóa học trên

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$1174US$1504US$1836
Phòng đơn
(Standard)
US$1098US$1408US$1720
Phòng đôiUS$1013US$1301US$1588
Phòng 3 ngườiUS$975US$1253US$1532
Phòng 4 ngườiUS$929US$1194US$1460
Giảm giá
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3672US$5508US$7344US$9180US$11016
US$3440US$5160US$6880US$8600US$10320
US$3176US$4764US$6352US$7940US$9528
US$3064US$4596US$6128US$7660US$9192
US$2920US$4380US$5840US$7300US$8760
$50$150$300$400$600

TOEFL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:4)×3 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần8 tuần12 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$1836US$3672US$5508
Phòng đơn
(Standard)
US$1720US$3440US$5160
Phòng đôiUS$1588US$3176US$4764
Phòng 3 ngườiUS$1532US$3064US$4596
Phòng 4 ngườiUS$1460US$2920US$4380
Giảm giá$50$150
16 tuần20 tuần24 tuần
US$7344US$9180US$11016
US$6880US$8600US$10320
US$6352US$7940US$9528
US$6128US$7660US$9192
US$5840US$7300US$8760
$300$400$600

IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:8)×1 tiết, lớp nhóm×3 tiết, tự học×4 tiết

TESOL

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, tự học×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học4 tuần8 tuần12 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$1892US$3784US$5676
Phòng đơn
(Standard)
US$1772US$3544US$5316
Phòng đôiUS$1644US$3288US$4932
Phòng 3 ngườiUS$1584US$3168US$4752
Phòng 4 ngườiUS$1512US$3024US$4536
Giảm giá$50$150
16 tuần20 tuần24 tuần
US$7568US$9460US$11352
US$7088US$8860US$10632
US$6576US$8220US$9864
US$6336US$7920US$9504
US$6048US$7560US$9072
$300$400$600

Khóa semi-ESL

Lớp kèm 1:1×3 tiết、lớp nhóm(1:4)×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn
(Delux)
US$668US$1033US$1327US$1624
Phòng đơn
(Standard)
US$621US$957US$1231US$1504
Phòng đôiUS$569US$872US$1124US$1372
Phòng 3 ngườiUS$834US$1075US$1316
Phòng 4 ngườiUS$788US$1017US$1244
Khuyến mãi
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3248US$4872US$6946US$8120US$9744
US$3008US$4512US$6016US$7520US$9024
US$2744US$4116US$5488US$6860US$8232
US$2632US$3948US$5264US$6580US$7896
US$2488US$3732US$4976US$6220US$7464
$50$150$300$400$600

Du học gia đình

Lớp kèm 1:1×3 tiết, lớp nhóm×2 tiết
<trẻ em=””>Lớp kèm 1:1×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, art class×1

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đôiUS$569US$872US$1124US$1372
Phòng 3 ngườiUS$569US$834US$1075US$1316
Phòng 4 ngườiUS$569US$788US$1017US$1244
Khuyến mãi
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$2744US$4116US$5488US$6860US$8232
US$2632US$3948US$5264US$6580US$7896
US$2488US$3732US$4976US$6220US$7464
$50$150$300$400$600

</trẻ>

《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi)Số tiền
1.Phí đăng kýUS$125
2.Học phí、Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Người giám hộ
※Bắt buộc cho học viên dưới 18 tuổi
$100/tuần

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines)Số tiền
1.Phí đón tại sân bay800 peso
2.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 4 ảnh thẻ 5cmx5cm (phông trắng, không đeo kính)để đăng ký SSP và thẻ ACR-I.
6500 peso
3.Phí giáo trình(4 tuần)2000-2500 peso/4 tuần
4.Tiền điệnKhoảng 500 peso/tuần
5.Phí gia hạn visaVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
6.Thẻ ACR-I3000 peso
7.Tiền đặt cọc ký túc xá3000 peso
8.Phí quản lý300 peso/tuần
9.Học thêm Lớp kèm 1:1 (1 tiết/ngày)
*Bố mẹ và trẻ em được đăng ký thêm 1 lớp kèm 1:1 cho mỗi người
750 peso/1 tuần

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3440 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)8150 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)8660 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)11400 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)11900 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538622743577-2619ead0-3050″][vc_column_text]

Chi tiết khóa học

Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungGeneral ESLSparta
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Option(2 tiết)
◇1:1(5 tiết)
◇Group(1:4)(1 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
Tổng số tiết/ngàyTối đa 9 tiết12 tiết
Nội dung lớp 1:1Giờ học đặt trọng tâm vào việc khắc phục yếu điểm của từng học sinh(Rèn luyện song song tiếng Anh – Anh và tiếng Anh – Mỹ nhằm mở rộng giao tiếp mang tính quốc tế)
Nội dung lớp 1:4Giờ học đẩy mạnh các kĩ năng quan trọng và cách diễn đạt với số lượng học sinh ít.
Nội dung lớp 1:8Giờ học được phụ trách bởi các giáo viên người bản xứ. Đẩy mạnh năng lực giao tiếp bằng các hoạt động thảo luận và hình thức đối thoại.
Lớp nhómGiờ học tổ chức thảo luận nhóm và các bài kiểm tra từ vựng.
Nội dung lớp đặc biệtMOVIE/POP MUSIC/TOEIC/điều chỉnh phát âm

Tiếng Anh chuyên ngành

Nội dungBusinessTESOL
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
Thời gian khóa học2 tuần trở lên4 tuần trở lên
Tổng số tiết/ngày12 tiết
Nội dungTOEICTOEFLIELTS
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(2 tiết)
◇Group(4 tiết)
◇Self-Study(3 tiết)
◇1:1(3 tiết)
◇Group(1:4)(3 tiết)
◇Group(1:8)(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Self-Study(2 tiết)
◇1:1(4 tiết)
◇Group(1:8)(1 tiết)
◇Group(3 tiết)
◇Self-Study(4 tiết)
申込Thời gian khóa học2 tuần以上4 tuần以上
Tổng số tiết/ngày12 tiết

Du học gia đình

■Khái quát về khóa học

Nội dungCha mẹTrẻ em
Cơ cấu khóa học◇1:1(3 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Activity(1 tiết)
◇Free Class(1 tiết)
◇1:1(2 tiết)
◇Group(2 tiết)
◇Art(1 tiết)
◇Activity(1 tiết)
◇Free Class(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày7 tiết7 tiết
Giới hạn độ tuổiDưới 65 tuổiTrên 6 tuổi
1:1
Nội dung
Giờ học đặt trọng tâm vào việc khắc phục yếu điểm của từng học sinh.
lớp nhóm
Nội dung
Mặc dù là giờ học nhóm nhưng vẫn triển khai giờ giảng phù hợp trình độ từng cá nhân.
Tiến hành giờ học tiếng Anh kết hợp vở diễn bằng tranh vui nhộn dành cho trẻ nhỏ.
Art
Nội dung
Học tiếng Anh kết hợp âm nhạc và thủ công.
Activities 
class
Tổ chức thăm thú hòn đảo vào chủ nhật hàng tuần.
Special class
Nội dung
TOEIC Class, MOVIE Class
Pops English, Speech Improvement
Thông tin bổ sung・Hoạt động ngoại khóa và lớp miễn phí tham gia tự do
・Mở cửa nhà trẻ trong khoảng thời gian giới hạn từ ngày 28 tháng 7 đến ngày 20 tháng 8. Thời gian hoạt động từ 17:00 đến 20:30.

Chi tiết lớp học

Lớp học

Nội dung

Lớp kèm 1:1Đây là phương pháp học lý tưởng và đạt hiệu quả cao với những bạn hoàn toàn không thể nói được tiếng Anh cũng như những bạn có mong muốn rèn luyện tiếng Anh. Học sinh được chỉ định một giáo viên, rèn luyện tập trung khắc phục những phần còn yếu của bản thân. Có thể đạt được hiệu quả cao trong thời gian ngắn.
Lớp nhóm
(1:4)
Hình thức học 1 giáo viên phụ trách nhóm học sinh gồm 4 người có trình độ tương đương.
Khác với hình thức học kèm 1, đây là hình thức các sinh cùng thảo luận về một chủ đề được đưa ra, nhằm cùng nhau lý giải sâu sắc hơn về một vấn đề đồng thời nâng cao kĩ năng tiếng Anh. Ngoài ra, học sinh có thể nắm bắt được cách thức hội thoại cũng cách biểu đạt mới thông qua việc trao đổi và tham khảo ý kiến của các bạn học sinh khác.
Group class
(1:8)
Lớp học được phụ trách bởi một giáo viên bản xứ đến từ các nước thuộc khu vực nói tiếng anh như: Anh, Mỹ,…Một trong những đặc trưng của lớp học này là học sinh không chỉ được rèn luyện cách diễn đạt, phát âm chuẩn từ các giáo viên bản xứ mà còn có được những kinh nghiệm quí báu thông qua các giờ giảng về văn hóa, tập quán của các quốc gia đó.
Người mới học 1:2Đây là lớp học đặc biệt dành cho những bạn chưa đạt được trình độ cơ bản dựa vào kết quả kiểm tra năng lực.
Lớp học có một giáo viên phụ trách hai học sinh có trình độ tương đương.
TOEIC
(lớp đặc biệt)
Đây là lớp học tập trung đẩy mạnh kĩ năng nghe hiểu phù hợp với những bạn có dự định dự thi TOEIC. Thông qua việc nghe băng đài, giáo viên phụ trách sẽ hướng dẫn và giải thích ngữ pháp, từ vựng liên quan đến bài nghe.Tổ chức bài kiểm tra thử vào thứ 7 tuần thứ 2 hàng tháng, và kì thi chính thức vào thứ 7 tuần thứ 3 hàng tháng. Học sinh ở tất cả các trình độ đều có thể dự thi.
*Lưu ý: Ngày tổ chức thi thử và thi chính thức có thể thay đổi phù hợp số lượng học sinh đăng kí dự thi.
Pops English CLASS
(lớp đặc biệt)
Lớp học các bài hát phổ biến thuộc rất nhiều thể loại.
Là phương pháp học đẩy mạnh kĩ năng nghe bằng cách điền những ca từ còn trống vào bài hát sau đó giáo viên phụ trách sẽ giải thích cụ thể. Là lớp học được yêu thích, do đó các bạn học sinh có nguyện vọng tham gia cần phải đăng kí trước. Xác nhận lại phương pháp đăng kí tại trường.
※Đối tượng tham gia lớp học là những bạn có trình độ tương đương trình độ 2 trở lên.
Movie Screen English Class
(lớp đặc biệt)
Đây là lớp học xem phim ảnh bằng tiếng Anh. Phương pháp học này được triển khai bằng hình thức giáo viên lấy ra một phân cảnh hoặc tình huống hội thoại trong phim, giải thích 1 phần, sau đó học sinh sẽ thảo luận với nhau. Đồng thời thông qua đó học viên có thể nâng cao kĩ năng nghe hiểu cũng như mở rộng vốn từ vựng. 
Học viên từ tất cả các trình độ đều có thể tham gia lớp học.
Speech Improvement
(lớp đặc biệt)
Lớp học rèn luyện cách phát âm chuẩn từ ngữ và cách đọc bài văn. Là lớp học được yêu thích, do đó học sinh có nguyện vọng tham gia cần phải đăng kí trước. Cách đăng kí các bạn có thể xác nhận tại trường. Học sinh tất cả các trình độ đều có thể tham gia lớp học.

Phân chia trình độ tại CPILS

Nội dungChi tiết
BeginnerQuá trình rèn luyện từ vựng, lý giải cách biểu đạt suy nghĩ cơ bản.
ElementaryCấp độ bồi dưỡng năng lực hội thoại cơ bản cần thiết.
Pre-intermediateCấp độ bồi dưỡng năng lực hội thoại thường ngày và thương mại.
IntermediateCấp độ rèn luyện kĩ năng nghe hiểu nội dung tin tức báo, đài và năng lực hội thoại trôi chảy.
Upper intermediateCấp độ sử dụng thành thạo tiếng anh, rèn luyện kĩ năng viết văn.
AdvancedThành thạo tiếng Anh tương đương người bản địa, nắm vững kĩ năng viết văn. Cấp độ có thể giao tiếp trong mọi tình huống.

※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm. 

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538622744597-a758dc7a-6608″][vc_column_text]

Lớp tham gia tự doLớp tham gia bắt buộc

 

Thứ 2-thứ 5

Thời gianNội dung
General ESLCác khóa khác
8:00-8:50Tiết 1Tiết 1
9:00-9:50Tiết 2Tiết 2
10:00-10:50Tiết 3Tiết 3
11:00-11:50Giờ nghỉTiết 4
11:50-12:50Bữa trưa
12:50-13:40Tiết 4Tiết 5
13:50-14:40Tiết 5Tiết 6
14:50-15:40Tiết 6Tiết 7
15:50-16:40Tiết 7Tiết 8
16:50-17:40Lớp nhóm listeingTiết 9
17:40-18:40Bữa tối
18:40-19:30special classTiết 10
19:35-20:25Thời gian tự doTự học
20:30-21:30Tự học

Thứ 6

Thời gianNội dung
General ESLCác khóa khác
8:00-8:40Tiết 1Tiết 1
8:50-9:30Tiết 2Tiết 2
9:40-10:20Tiết 3Tiết 3
10:30-11:10Tiết 4Tiết 4
11:20-12:00TiếtTiết 5
12:00-13:00Bữa trưa
13:00-13:40Tiết 5Tiết 6
13:50-14:30Tiết 6Tiết 7
14:40-15:20Tiết 7Tiết 8
17:40-18:40Bữa tối

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538622864638-2af95390-c423″][vc_column_text]

Ký túc xá nội trú

Phòng đơnデラックス、スタンダード/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bịTV, giường, toilet, vòi sen, bàn, tủ quần áo, gương
Thông tin bổ sungKhông có wifi trong phòng ngủ.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]