[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 15%Quy mô190

★Là trường có uy tín lâu năm, đa dạng về quốc tịch học viện
★Khu vực xung quanh trường có nhiều quán ăn, trung tâm mua sắm thuận tiện cho cuộc sống.
★Có lớp học vào chiều thứ 7

  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEIC
  • IELTS
  • Business
  • Y học
  • Gia đình

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538621654633-d132c7ae-e26b”][vc_column_text]

Trường có chế độ hỗ trợ học viên toàn diện

Giới thiệu về trường

Trường Anh ngữ Phillinter là 1 trong những trường thành lập trong thời kỳ đầu tại Cebu, đảo Mactan. Cơ sở thiết bị trong trường vừa được cải tạo sửa chữa gần đây nên rất hiện đại và mới. Vị trí của trường cũng thuận tiện cho cuộc sống với nhiều quán ăn nhà hàng xung quanh, và không quá xa khu resort nghỉ dưỡng. Về chương trình học, trường có 7 khóa học đa dạng cho đối tượng học viên từ 7 tuổi đến người đi làm lớn tuổi, trong đó có rất nhiều lớp thuyết trình để tăng cường sự tự tin và kỹ năng trình bày bằng tiếng Anh cho học viên, đây cũng là lớp học được nhiều học viên yêu thích.

Thời khóa biểu về cơ bản có 7 tiết 1 ngày, trong đó lớp 1 kèm 1 là 5 tiết, nhưng để đáp ứng nhu cầu học bổ sung của học viên, trường tổ chức thêm lớp vào sáng thứ 7. Ngoài ra, để hỗ trợ học viên triệt để trong học tập và cuộc sống tại Philippines, trường thiết lập chương trình “Buddy teacher system”, mỗi học sinh sẽ có 1 người hướng dẫn cá nhân đề thảo luận trao đổi về tất cả mọi vấn đề trong thời gian học tại trường. Đối với học viên Việt Nam, trường có nhân viên người Việt làm việc lâu năm tại trường, học viên có thể yên tâm trao đổi mọi khó khăn trong thời gian học tập tại đây. Với danh tiếng lâu năm, trường thu hút nhiều học viên quốc tế từ nhiều nước khác nhau, tạo được môi trường học mang tính quốc tế hấp dẫn.

Chi tiết về trường

Số học viên140Tỷ lệ học viên người Việt20%
Năm thành lập10/2003Nhân viên người Việt1 người
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổitừ 15 tuổi trở lên
Chính sách EOPDịch vụ giặt ủi/dọn phòngDịch vụ giặt ủi/dọn phòng:2 lần/tuần
Ngày nghỉVui lòng liên hệNgày nhập họcThứ 2 hàng tuần
Trang thiết bịbình nước, Cafeteria, phòng máy tính, phòng tự học, Cửa hàng tiện lợi, phòng nghỉ ngơi, phòng xem phim, Hồ bơi
※Có thể thuê tủ lạnh với giá 1000 peso/tháng
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoàiChủ nhật-thứ 6:22h
Thứ 7/ngày lễ:24h
Chi tiết về việc ngủ qua đêm ở ngoài《Tại đây》
Ngày ra, vào ký túc xáNhận phòng:thứ 7, chủ nhật
Trả phòng:13h thứ 7
Bản đồPajac-Maribago Rd、Lapu-Lapu City、Cebu

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538621654669-81f53014-9452″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:1Lớp nhómTùy chọnTổng số
General4228 tiết
Intensive5229 tiết
Junior437 tiết
Pre-IELTS/TOEIC4228 tiết
IELTS/TOEIC4228 tiết
Basic Business448 tiết
Advance Business448 tiết
Focus Industry448 tiết
Medical549 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá. (Tiền ký túc xá bao gồm tiền ăn và giặt ủi)
◆Mỗi tiết học 50 phút

Khóa General

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn90000円146250円191250円225000円
Phòng đôi69600円113100円147900円174000円
Phòng 3 người63200円102700円134300円158000円
Phòng đơn bên ngoài94400円153400円200600円236000円
Phòng đôi bên ngoài73600円119600円156400円184000円
Phòng 3 người bên ngoài66800円108550円141950円167000円
6 tuần8 tuần12 tuần16 tuần24 tuần
337500円450000円675000円900000円1350000円
261000円348000円522000円696000円1044000円
237000円316000円474000円632000円948000円
472000円708000円944000円1180000円1416000円
368000円552000円736000円920000円1104000円
334000円501000円668000円835000円1002000円

Intensive

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn96400円156650円204850円241000円
Phòng đôi76000円123500円161500円190000円
Phòng 3 người69600円113100円147900円174000円
Phòng đơn bên ngoài100800円163800円214200円252000円
Phòng đôi bên ngoài80000円130000円170000円200000円
Phòng 3 người bên ngoài73200円118950円155550円183000円
6 tuần8 tuần12 tuần16 tuần24 tuần
361500円482000円723000円964000円1446000円
285000円380000円570000円760000円1140000円
261000円348000円522000円696000円1044000円
504000円756000円1008000円1260000円1512000円
400000円600000円800000円1000000円1200000円
366000円549000円732000円915000円1098000円

Junior

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×3 tiết
7-15 tuổi (năm 3 phổ thông cơ sở)

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đôi76000円123500円161500円190000円
Phòng 3 người69600円113100円147900円174000円
Phòng đôi bên ngoài80000円130000円170000円200000円
Phòng 3 người bên ngoài73200円118950円155550円183000円
6 tuần8 tuần12 tuần16 tuần24 tuần
285000円380000円570000円760000円1140000円
261000円348000円522000円696000円1044000円
400000円600000円800000円1000000円1200000円
366000円549000円732000円915000円1098000円

Foundation IELTS

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Foundation TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết、lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn94000円152750円199750円235000円
Phòng đôi73600円119600円156400円184000円
Phòng 3 người67200円109200円142800円168000円
Phòng đơn bên ngoài98400円159900円209100円246000円
Phòng đôi bên ngoài77600円126100円164900円194000円
Phòng 3 người bên ngoài70800円115050円150450円177000円

Full time IELTS(5.5-6.0)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Full time TOEIC(12 tuần)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học12 tuần
Phòng đơn744000円
Phòng đôi591000円
Phòng 3 người543000円
Phòng đơn bên ngoài777000円
Phòng đôi bên ngoài621000円
Phòng 3 người bên ngoài570000円

Full time IELTS(6.5)

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học12 tuần
Phòng đơn759000円
Phòng đôi606000円
Phòng 3 người558000円
Phòng đơn bên ngoài792000円
Phòng đôi bên ngoài636000円
Phòng 3 người bên ngoài585000円

Basic Business

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm nhỏ ×3 tiết, lớp nhóm lớn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn94000円152750円199750円235000円
Phòng đôi73600円119600円156400円184000円
Phòng 3 người67200円109200円142800円168000円
Phòng đơn bên ngoài98400円159900円209100円246000円
Phòng đôi bên ngoài77600円126100円164900円194000円
Phòng 3 người bên ngoài70800円115050円150450円177000円

Advance Business

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm nhỏ×3 tiết, lớp nhóm lớn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần
Phòng đơn248000円
Phòng đôi197000円
Phòng 3 người181000円
Phòng đơn bên ngoài259000円
Phòng đôi bên ngoài207000円
Phòng 3 người bên ngoài190000円

Focus Industry

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm nhỏ×3 tiết, lớp nhóm lớn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học2 tuần
Phòng đơn156350円
Phòng đôi123200円
Phòng 3 người112800円
Phòng đơn bên ngoài163500円
Phòng đôi bên ngoài129700円
Phòng 3 người bên ngoài118650円

Medical

Lớp kèm 1:1×5 tiết, lớp nhóm nhỏ×3 tiết, lớp nhóm lớn×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học4 tuần6 tuần8 tuần
Phòng đơn255000円382500円510000円
Phòng đôi204000円306000円408000円
Phòng 3 người188000円282000円376000円
Phòng đơn bên ngoài266000円399000円532000円
Phòng đôi bên ngoài214000円321000円428000円
Phòng 3 người bên ngoài197000円295500円394000円

《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi))Số tiền
1.Phí đăng ký15000円
2.Học phí、Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines))Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm (phông trắng, không đeo kính)để đăng ký SSP và thẻ ACR-I.
6500 peso
2.Phí giáo trình1 quyển 150-500 peso
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(59 ngày trở lên)
8 tuần 5000 peso
12 tuần 7000 peso
16 tuần 9000 peso
20 tuần 11000 peso
24 tuần 12000 peso
4.Tiền điện (4 tuần)1800 peso(4 tuần)
4.Tiền nước(4 tuần)800 peso(4 tuần)
5.Phí gia hạn visaTham khảo bảng phí dưới đây
6.Thẻ ACR-I(Cần phải đăng ký nếu ở trên 59 ngày)3000 peso
6.Phí làm thẻ ID250 peso
7.Phí đón tại sân bay800 peso(thứ 7, chủ nhật)
1200 peso (ngày thường)
8.Phí quản lý1200 peso(4 tuần)
9.Gia hạn ký túc xáKhông gia hạn được

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trú
(Tổng chi phí)
Số tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3640 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)9060 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)12000 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)15450 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)19400 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538621667879-c7e8841b-6eac”][vc_column_text]

Chi tiết khóa học

Philinter Khóa ESL

■Khái quát về khóa học

Nội dungGENERALINTENSIVEJUNIOR
Cơ cấu khóa học◇ESL 1:1(4 tiết)
◇ESL Ecective
Group (2 tiết)
◇option (2 tiết)
◇ESL 1:1(5 tiết)
◇ESL Ecective
Group (2 tiết)
◇option (2 tiết)
◇ESL 1:1(4 tiết)
◇ESL Ecective
Group (3 tiết)
Tổng số tiết/ngày8 tiết9 tiết7 tiết
Điều kiện đăng ký15 tuổi trở lên (học sinh cấp 3 trở lên)7-15 tuổi(năm 3 phổ thông cơ sở)
Lớp kèm 1:1Chi tiết lớp họcReading,VocabularyGrammar,WritingListening,Speaking
S lớp nhómChi tiết lớp họcNative ConversationPronunciationMultimediaVocabularyDiscussionPronunciation
B lớp nhómChi tiết lớp họcPremium EnglishGeneral ScienceSpeaking
NOTELà khóa học có thể vừa luyện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đồng thời tăng cường phát âm, từ vựng, ngữ pháp.
◇General
Kết quả thi kiểm tra trình độ
Là lớp học được linh hoạt điều chỉnh dựa trên kết quả kiểm tra trình độ về phát âm, từ vựng, ngữ pháp, nói, nghe, viết, đọc. Học viên nâng cao khả năng Anh ngữ thông qua lớp học nhóm được phân chia phù hợp với trình độ.
◇Intensive
Chương trình học tương tự như khóa ESL, tuy nhiên lớp kèm 1 được tăng cường lên 5 tiết/ngày để cải thiện điểm yếu của học viên. Là khóa học phù hợp cho học viên muốn tăng cường trong thời gian ngắn. Học viên nâng cao khả năng Anh ngữ thông qua lớp học nhóm được phân chia phù hợp với trình độ. Tất cả các lớp nhóm đều được hướng dẫn bởi giáo viên bản ngữ hoặc giáo viên chuyên ngành.

Philinter IELTS

■Khái quát về khóa học

Nội dungFOUNDATION
COURSE
FULL-TIME COURSE
FOUNDATION IELTS5.56.06.5
Khái quát về khóa họcLà khóa học do những giáo viên xuất sắc đứng lớp và giới hạn học viên dưới 10 người. Giảng dạy triệt để kỹ năng phân tích chiến lược làm bài thi thông qua bài test, đánh giá, phản hồi. Hiện tại, Philinter là đơn vị được công nhận bởi IDP Australia, đảm bảo sau khóa học, học viên sẽ đạt trình độ Ielts 5.5, 6.0, 6.5.
Ielts Academic module cho người học đại học, cao học hoặc làm y tá, y sĩ tại các nước nói tiếng Anh.
Thời gian khóa học1 tuần-12 tuần
Cơ cấu khóa học◇ESL 1:1(4 tiết)
◇IELTS 1:5(2 tiết)
◇ESL Ecective Group(2 tiết)
◇IELTS 1:1Class(4 tiết)
◇IELTS 1:5(2 tiết)
◇ESL Elective Group(2 tiết)
Ưu đãiWeekdays Mock testWeekdays and Weekends Mock Test
Free Official Test
Điều kiện đăng kýIELTS 2.5
hoặc
TOEIC 255 trở lên
hoặc
Philinter level 201 trở lên
IELTS 3.5
hoặc
TOEIC 405 trở lên
hoặc
Philinter leve 301 trở lên
IELTS 5.0
hoặc
TOEIC 605 trở lên
hoặc
Philinter level 401 trở lên
IELTS 6.0
hoặc
TOEIC 705 trở lên
hoặc
Phiilnter level 401 Plus trở lên
Ngày khai giảngThứ 2 đầu tiên của thángÍt nhất 10 tuần trước ngày thi chính thức
Có thể ngay lập tức chuyển từ Foundation Ielts
Lịch thi IELTSKhông cóMiễn lệ phí thi lần thi đầu tiên sau 10 tuần từ ngày nhập học
NOTEBắt buộc tham dự 96% lớp học bao gồm kỳ thi mocktest vào thứ 7 hàng tuần.

Philinter TOEIC

■Khái quát về khóa học

Nội dungFOUNDATION
COURSE
FULL-TIME COURSE
FOUNDATION TOEIC600up700up800up
Khái quát về khóa họcLà khóa học do những giáo viên xuất sắc đứng lớp và giới hạn học viên dưới 10 người.Học viên được hướng dẫn học 1 cách hiệu quả để tăng cường các kỹ năng nghe, nói, đọc học thuật, viết. Và được gảng dạy triệt để kỹ năng phân tích chiến lược làm bài thi thông qua bài test, đánh giá, phản hồi, đồng thời được thi mocktest thứ 7 mỗi tuần.
Đảm bảo 600/700/800 điểm sau khi kết thúc khóa học.
Thời gian khóa học1 tuần-12 tuần
Cơ cấu khóa học◇ESL 1:1(4 tiết)
◇TOEIC 1:5 (2 tiết)
◇ESL Ecective Group (2 tiết)
◇TOEIC 1:1 Class (4 tiết)
◇TOEIC 1:5 (2 tiết)
◇ESL Elective Group (2 tiết)
Ưu đãiWeekdays Mock testWeekdays and Weekends Mock Test
Free Official Test
Điều kiện đăng kýIELTS 2.5
hoặc
TOEIC 255 trở lên
hoặc
Philinter level 201 trở lên
IELTS 3.5
hoặc
TOEIC 405 trở lên
hoặc
Philinter leve 301 trở lên
IELTS 5.0
hoặc
TOEIC 605 trở lên
hoặc
Philinter level 401 trở lên
IELTS 6.0
hoặc
TOEIC 705 trở lên
hoặc
Phiilnter level 401 Plus trở lên
Ngày khai giảngThứ 2 đầu tiên của thángÍt nhất 10 tuần trước ngày thi chính thức
Có thể ngay lập tức chuyển từ Foundation Ielts.
TOEIC
Lịch thi Toeic
Không cóHọc viên được miễn phí lệ phí thi chính thức vào tuần thứ 10 từ khi nhập học.
NOTEBắt buộc tham dự 96% lớp học bao gồm kỳ thi mocktest vào thứ 7 hàng tuần.

Philinter Business course

■Khái quát về khóa học

Nội dungBasic BusinessAdvance BusinessFocus Industry
Khái quát về khóa họcLà khóa học dành cho người đi làm tại doanh nghiệp đa quốc gia hoặc cần phải sử dụng tiếng Anh trong công việc.
Học viên được giáo viên chuyên ngành giảng dạy về tất cả các kỹ năng tiếng Anh cần thiết trong công việc.
Mở rộng kiến thức Anh ngữ về từ vựng, cụm từ trọng yếu thường được sử dụng trong nhiều tình huống công việc, cách viết e-mail, báo cáo kinh doanh. Hỗ trợ học viên bằng nhiều hình thức để tối đa hóa hiệu quả giao tiếp của học viên qua các lớp nhóm chuyên ngành về kinh tế.
Cơ cấu khóa học◇1:1×4
◇Slớp nhóm×3
◇Llớp nhóm×1
◇1:1×4
◇Slớp nhóm×3
◇Llớp nhóm×1
◇1:1×4
◇Slớp nhóm×3
◇Llớp nhóm×1
Tổng số tiết/ngày8 tiết8 tiết8 tiết
Điều kiện đăng kýIELTS3.0TOEIC250IELTS5.0TOEIC600IELTS3.5TOEIC400
Lớp kèm 1:1Chi tiết lớp họcSpeaking,ReadingListening,GrammerPronnunciationWriting,ReadingLớp tùy chọn ×2Vocabulary×2WritingLớp tùy chọn×1
Lớp tùy chọn 1:1Chi tiết lớp họcCách viết đơn xin việc/cách phỏng vấn (2-4 tuần)Cách lập biểu đồ (2 tuần)Thương thảo hội nghị (2-4 tuần)Đối ứng điện thoại (2-4 tuần)Lớp speech (4 tuần)
Lớp tùy chọn 1:1VocabularyChi tiết lớp họcTiếng Anh trong công việcKinh doanhKế toán/ tài chínhY họcDịch vụ khách hàng/du lịch
S lớp nhómChi tiết lớp họcListening,SpeakingListening,ReadingWritingListeningSpeakingWritingGrammarSpeakingListening
B lớp nhómChi tiết lớp họcPremium English
NOTEHọc viên bắt buộc hoàn thành bài tập sau khi kết thúc các môn học viết đơn xin việc, phỏng vấn, hội nghị, thương thảo của lớp kèm 1 tùy chọn.

Philinter Medical course

■Khái quát về khóa học

Nội dungMEDICAL COURSE
Nội dung khóa học
Cơ cấu khóa học◇1:1Class(5 tiết)
◇S lớp nhóm(3 tiết)
◇B lớp nhóm(1 tiết)
Cơ cấu khóa học◇1:1Class(5 tiết)
◇S lớp nhóm(3 tiết)
◇B lớp nhóm(1 tiết)
Tổng số tiết/ngày9 tiết
Điều kiện đăng kýIELTS 3.0/TOEIC 250
Trình độ 201 của Philinter trở lên
Lớp kèm 1:1Chi tiết lớp họcTừ vựng chuyên ngành (cơ sở chuyên môn, chăm sóc sức khỏe, thực hành y tế)
ESL:(nội dung chương trình tùy thảo luận) bồi dưỡng điểm yếu
S lớp nhómChi tiết lớp họcTừ vựng y tế, Toeic Speaking
ESL:(nội dung chương trình tùy thảo luận) bồi dưỡng điểm yếu
B lớp nhómChi tiết lớp họcTóm tắt khái niệm khoa học

Cách đổi lớp học
Dưới đây là trình tự thủ tục để yêu cầu đổi lớp hoặc đổi giáo viên
1. Điền vào đơn xin thay đổi
2. Xin chữ ký của Buddy teacher
3. Đổi thời gian biểu tại văn phòng
※Trường chỉ chấp nhận thay đổi khi nhận được đơn xin của học viên.

automated class schedule 
※Nội dung trên có thể được thay đổi mà không có báo trước. Mong quý khách thông cảm.

Chi tiết lớp học

Program

Nội dung

Khóa General ESLLà khóa học tiếng Anh tổng hợp dành cho học viên từ 18 tuổi trở lên nhằm nâng cao tất cả các kỹ năng về Nge, Nói, Đọc, Viết và phát triển vốn từ vựng, ngữ pháp..cho mọi học viên từ người mới học đến người có trình độ cao.
Intensive Power SpeakingLà khóa học tập trung rèn luyện tối đa kỹ năng nói tiếng Anh lưu loát, tự nhiên cho học viên. Tại giờ học nhóm, học viên cũng có cơ hội truyền tải ý kiến của bản thân thông qua các hoạt động thảo luận, tranh luận.
Junior Khóa ESLLà khóa học dành cho trẻ em từ 7 ~17 tuổi có trình độ từ 301 trở lên, có nội dung tập trung vào việc rèn luyện nói tiếng Anh chính xác. Mặt khác, các hoạt động tư vấn thường xuyên được tổ chức với sự góp mặt của giáo viên, học sinh và người bảo hộ, do vậy học viên có thể hoàn toàn yên tâm học tập.
Khóa IELTSLà khóa học nhằm nâng cao điểm số IELTS, dành cho những học viên muốn học tập, làm việc hay định cư ở các nước phát triển như Mỹ, Anh, Canada…
Khóa học tập trung triệt để vào những kỹ năng như Nghe, Nói, Đọc, Viết giúp học viên có thể nâng cao khả năng phân tích cũng như trang bị cho mình các chiến lược cần thiết khi dự thi IELTS.
Khóa TOEICLà khóa học nhằm nâng cao điểm số TOEIC, bao gồm các giờ học luyện tập các kỹ năng như Nge, Nói, Đọc, Viết. Vào thứ 7 hàng tuần đều có tổ chức thi thử TOEIC dành cho các học viên.
Basic BusinessLà khóa học dành cho những học viên đang ở trình độ từ sơ cấp ~ trung cấp, có nhu cầu nâng cao năng lực thương mại hoặc sử dụng tiếng Anh thương mại trong tương lai. Mặt khác, đào tạo cho học viên những kiến thức cơ bản về giao tiếp, trả lời điện thoại, viết sơ yếu lý lịch, hội thoại Anh ngữ thương mại cần thiết.
Advanced BusinessLà khóa học dành cho những học viên đang ở trình độ từ trung cấp ~ cao cấp, đang sử dụng tiếng Anh trong công việc hiện tại và có nguyện vọng rèn luyện, nâng cao khả năng Anh ngữ của bản thân.
Focus IndustryLà khóa học dành cho những học viên có nguyện vọng học ngắn hạn, đang ở trình độ từ trung cấp ~ cao cấp, bao gồm những nội dung giúp học viên trang bị thêm các kiến thức về giao tiếp, ứng xử khi phỏng vấn hay lối diễn đạt Anh ngữ.
Medical Course・Kiến thức chuyên môn: trau dồi kiến thức cơ bản cần thiết sử dụng trong môi trường trị liệu bao gồm từ vựng liên quan đến việc hướng dẫn về sức khỏe và bệnh tật, tham vấn, kiểm tra sức khỏe, phòng bị, điều trị.
・Bảo hiểm y tế: đẩy mạnh vốn từ chuyên môn thiết yếu về cơ chế cơ thể, triệu chứng dấu hiệu bệnh, chuẩn đoán bệnh.
・Hoạt động y tế: trau dồi và mở rộng ứng dụng từ ngữ chuyên môn về kiểm tra và khám bệnh, điều trị nội khoa và ngoại khoa, tiêm phòng, bệnh dịch, báo cáo điều tra, nghiên cứu.

Phân cấp trình độ tại Philinter

◆Philinter sử dụng level code trong khung màu xanh
◆TOEIC score: L=Listening, R=Reading


Level CodeLevel DescriptionIELTSTOEICTOEFL
601Advanced8.5-9.0Không cóKhông có
501+High IntermediatePlus7.0-8.0L:490-495R:455-49587-109
501Upper Intermediate
401+Intermediate Plus5.5-6.5L:400-485R:385-45087-109
401Intermediate
301+Pre-IntermediatePlus4.0-5.0L:275-380R:275-39557-86
301Pre Intermediate
201+Elementary Plus3.0L:110-270R:115-27040-56
201Elementary
101+Beginner Plus2.0L:60-105R:60-110Không có
101Beginner

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538621668501-18e5ada2-d931″][vc_column_text]

Từ thứ 2- thứ 6

Thời gianNội dung
7:00-7:40Bữa sáng
8:00-8:50Lớp buổi sáng 50 phút, giải lao 5 phút, 3-4 tiết học
8:55-09:45
9:50-10:40
10:45-11:35
11:35-12:30Bữa trưa
12:30-13:20Lớp buổi sáng 50 phút, giải lao 5 phút, 3-4 tiết học8 tiếng học/ngày (beginner level: 7 tiếng/ngày)
13:25-14:15
14:20-15:10
15:15-16:05
16:10-17:00
17:00-Thời gian tự do
17:30-Bữa tối
22:00Giờ giới nghiêm

※Có 4 lớp 1:1 với giáo viên khác nhau

※Lớp nhóm 1:4 hoặc 1:8 có giáo viên Philippines và bản ngữ giảng dạy

※Có 3 lớp nhóm/ngày, 2 môn tự chọn+lớp phát âm

※Vào thứ 7 (trừ thứ 7 mà ngày hôm trước thi kiểm tra tiến độ), học viên được học miễn phí 2 lớp nhóm cho khóa General and Intensive.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538622070773-439d86c7-202f”][vc_column_text]

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

beach-74755_640airplane-316716_640 (1)

Thiết bịbình nước, giường, máy lạnh, vòi sen nước nóng, bàn, ghế

Ký túc xá bên ngoài

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người

beach-74755_640airplane-316716_640 (1)

Thiết bịGiường, máy lạnh, vòi sen nước nóng, bàn&ghế, Tivi
Thời gian đến trường15-20 phút shuttle bus
Trang thiết bịBếp, nhà hàng, cafe, bar ※Dùng bữa tại trường, bao gồm cả bữa sáng
Thông tin bổ sungCó kết nối internet (tuy nhiên học viên phải tự chuẩn bị dây cáp khoảng 1 mét)

[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]