[vc_row][vc_column][vc_column_text]

Khu vựcCebuTỷ lệ quốc tịchViệt Nam: 10%Quy mô250

★Trung tâm tổ chức TOEIC và TOEFL chính thức duy nhất tại Cebu
★Luyện thi chứng chỉ Anh ngữ uy tín
★Danh tiếng tốt về các khóa đào tạo cho doanh nghiệp 
★Bắt buộc tham gia lớp buổi sáng và buổi tối trong 4 tuần đầu

  • Tiếng Anh tổng quát
  • TOEFL
  • TOEIC
  • Khách sạn

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row][vc_row][vc_column][vc_tta_tabs tab_layout=”style_1″ left_banner=””][vc_tta_section title=”Thông tin về trường” tab_id=”1538539275584-272c8a2f-2ccf”][vc_column_text]

Là trung tâm tổ chức Toeic vá Toefl chính thức

Giới thiệu về trường

Là trường qui mô lớn với 3 chi nhánh tại Philippines, Trường Anh ngữ SMEAG Capital cung cấp cho sinh viên chương trình học phong phú và môi trường học tập đa quốc gia với sinh viên không chỉ đến từ châu Á mà còn từ Châu Âu như Tây Ban Nha hay Nga. Capital campus có các khóa học về tiếng Anh giao tiếp, Toeic và chương trình cho người đi làm, và tại Cebu, đây là trường ngôn ngữ duy nhất có bản quyền tổ chức kì thi Toeic chính thức. Trường trang bị nhiều dịch vụ kèm theo như nhà hàng, phòng tập gym, dịch vụ mát xa, giặt ủi để tạo kiện tốt nhất cho sinh viên có thề tập trung học tập. Ngoài ra hàng tuần còn có các hoạt động ngoại khóa cho sinh viên vui chơi giải trí cuối tuần.

Chi tiết về trường

Số học viên250 ngườiTỷ lệ học viên người Việt2%(đến thời điểm tháng 4/2016)
Năm thành lậpnăm 2006Nhân viên người Việt1 người
Giấy phépTrường được công nhận bởi SSP, Giấy phép kinh doanh TESDAGiới hạn độ tuổiKhông giới hạn
Chính sách EOPKhông áp dụngDịch vụ giặt ủi/dọn phòngGiặt:mỗi ngày  Dọn phòng:1 lần/tuần
Ngày nghỉNgày nhập họcThứ 2 hàng tuần
※Khóa đảm bảo điểm số khai giảng 1 lần/tháng
Trang thiết bịNhà ăn, tiệm tạp hóa, Phòng gym, sân bóng rổ, Bóng bàn, quán cafe, massage, bác sỹ, y tá, nhà hàng.
Giờ giới nghiêm, ngủ qua đêm ở ngoài23:00
(Học viên dưới 18 tuổi phải nộp giấy phép ra ngoài cho trẻ vị thành niên)
Ngày ra, vào ký túc xáNgày nhận phòng: thứ 7 hoặc chủ nhật
Ngày trả phòng: thứ 7 hoặc chủ nhật (cùng thứ với ngày nhận phòng)
Bản đồEmilio osmena cor. Bataan st. Guadalupe, Cebu City, Philippines

※Tùy vào tình hình hoạt động của trường mà trang thiết bị, chương trình học, học phí có thể thay đổi, mong quý khách lưu ý.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Học phí” tab_id=”1538539275619-ec76fea8-fed2″][vc_column_text]

Bảng giá học phí

1:11:41:8GroupLớp sáng sớmLớp buổi tốiTổng số tiết/ngày
ESL-14241112 tiết
ESL-26221112 tiết
TOEIC-pre4241112 tiết
TOEIC 600-9004241112 tiết
TOEFL-pre42221112 tiết
TOEFL 60-11042221112 tiết
ビジネス821112 tiết

《Bổ sung》
◆Bảng chi phí dưới đây bao gồm học phí và chi phí ký túc xá.
(Chi phí ký túc xá bao gồm 3 bữa ăn tất cả các ngày, phí sử dụng thiết bị, phí đón tại sân bay Cebu, dọn phòng, giặt ủi)
◆1 tiết học kéo dài 45 phút
◆Tự do tham gia lớp nhóm (không giới hạn số người) 

Khóa ESL-1

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, Lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, Lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơnUS$720US$1,040US$1,360US$1,600
Phòng đôiUS$657US$949US$1,241US$1,460
Phòng 3 ngườiUS$612US$884US$1,156US$1,360
Phòng 4 ngườiUS$576US$832US$1,088US$1,280
Phòng 5 ngườiUS$549US$793US$1,037US$1,220
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3,200US$4,799US$6,399US$7,999US$9,599
US$2,920US$4,379US$5,839US$7,299US$8,759
US$2,720US$4,079US$5,439US$6,799US$8,159
US$2,560US$3,839US$5,119US$6,399US$7,679

Khóa ESL-2

Lớp kèm 1:1×6 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơnUS$801US$1,157US$1,513US$1,780
Phòng đôiUS$738US$1,066US$1,394US$1,640
Phòng 3 ngườiUS$693US$1,001US$1,309US$1,540
Phòng 4 ngườiUS$657US$949US$1,241US$1,460
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3,560US$5,340US$7,120US$8,900US$10,680
US$3,280US$4,920US$6,560US$8,200US$9,840
US$3,080US$4,620US$6,160US$7,700US$9,240
US$2,920US$4,380US$5,840US$7,300US$8,760

Khóa Pre-TOEIC

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơnUS$783US$1,131US$1,479US$1,740
Phòng đôiUS$720US$1,040US$1,360US$1,600
Phòng 3 ngườiUS$675US$975US$1,275US$1,500
Phòng 4 ngườiUS$639US$923US$1,207US$1,420
Phòng 5 ngườiUS$612US$884US$1,156US$1,360
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3,480US$5,220US$6,960US$8,700US$10,440
US$3,200US$4,800US$6,400US$8,000US$9,600
US$3,000US$4,500US$6,000US$7,500US$9,000
US$2,840US$4,260US$5,680US$7,100US$8,520

TOEIC600/700/800/900

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp nhóm×4 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Khóa pre-TOEFL

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết
lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí 2 khóa học trên

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơnUS$810US$1,170US$1,530US$1,800
Phòng đôiUS$747US$1,079US$1,411US$1,660
Phòng 3 ngườiUS$702US$1,014US$1,326US$1,560
Phòng 4 ngườiUS$666US$962US$1,258US$1,480
Phòng 5 ngườiUS$639US$923US$1,207US$1,420
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3,600US$5,400US$7,200US$9,000US$10,800
US$3,320US$4,980US$6,640US$8,300US$9,960
US$3,120US$4,680US$6,240US$7,800US$9,360
US$2,960US$4,440US$5,920US$7,400US$8,800

TOEFL 60/80/100/110

Lớp kèm 1:1×4 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, Lớp nhóm(1:8)×2 tiết, lớp tùy chọn×2 tiết
lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơnUS$855US$1,235US$1,615US$1,900
Phòng đôiUS$792US$1,144US$1,496US$1,760
Phòng 3 ngườiUS$747US$1,079US$1,411US$1,660
Phòng 4 ngườiUS$711US$1,027US$1,343US$1,580
Phòng 5 ngườiUS$684US$988US$1,292US$1,520
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
US$3,800US$5,700US$7,600US$9,500US$11,400
US$3,520US$5,280US$7,040US$8,800US$10,560
US$3,320US$4,980US$6,640US$8,300US$9,960
US$3,160US$4,740US$6,320US$7,900US$9,480
US$3,040US$4,560US$6,080US$7,600US$9,120

Khóa tiếng Anh thương mại

Lớp kèm 1:1×8 tiết, lớp nhóm(1:4)×2 tiết, lớp sáng sớm 80 phút×1 tiết, lớp buổi tối 90 phút×1 tiết

Xem học phí khóa học này

Thời gian khóa học1 tuần2 tuần3 tuần4 tuần
Phòng đơn121400円198400円275400円341400円
Phòng đôi109300円180800円252300円312800円
Phòng 3 người103200円169200円235200円290200円
Phòng 4 người97100円157600円218100円273100円
8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
682700円1024000円1365400円1706700円2048000円
625500円938200円1251000円1563700円1876400円
580400円870600円1160800円1450900円1741100円
546100円819100円1092100円1365100円1638200円
《Chi phí thanh toán trước khi xuất phát》

Chi phí (trước khi đi)Số tiền
1.Phí đăng kýUS$100
2.Học phí, Tiền ký túc xáVui lòng tham khảo bảng phí phía trên
3.Phí đón tại sân bayMiễn phí

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Chi phí (sau khi đến Philippines))Số tiền
1.Phí đăng ký SSP
※Học viên cần chuẩn bị 2 ảnh thẻ 5cmx5cm để đăng ký SSP và thẻ ACR-I (phông trắng, không đeo mắt kính)
6500 peso
2.Phí giáo trình500-1500 peso(4tuần)
3.Tiền đặt cọc ký túc xá
(Chi phí này sẽ được hoàn trả nếu không có thiệt hại khi trả phòng)
3000 peso
4.Tiền điện nước (4 tuần)Khoảng 500Php/tuần
5.Phí gia hạn visaVui lòng tham khảo bảng phía trên
6.Thẻ ACR-I(Cần phải đăng ký nếu ở trên 59 ngày)3000 peso
7.Phí gia hạn ký túc1000 peso
8.Phí chuyển chỗ ở ra ngoài (Phòng đơn)200 usd/tuần/khóa tiếng Anh thương mại

《Chi phí phải trả cho trường tại địa phương》

Số lần gia hạn visaThời gian được lưu trúSố tiền
Miễn visa30 ngày từ ngày nhập cảnh (4 tuần)Miễn phí
Lần 159 ngày (8 tuần)3440 peso
Lần 289 ngày (12 tuần)8150 peso
Lần 3119 ngày (16 tuần)10890 peso
Lần 4149 ngày (20 tuần)13630 peso
Lần 5179 ngày (24 tuần)16340 peso

※Tùy trường mà phí gia hạn visa chênh lệch từ 200-500 peso.

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Chi tiết khóa học” tab_id=”1538539318470-55abfe40-1a9f”][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Thời gian biểu” tab_id=”1538539319472-14ccea63-8918″][vc_column_text]

Thời gian biểu

Thời gianNội dung
6:40-8:00Lớp sáng sớm
8:40-9:25Tiết 1
9:30-10:15Tiết 2
10:25-11:10Tiết 3
11:15-12:00Tiết 4
13:00-13:35Tiết 5
13:50-14:35Tiết 6
14:45-15:30Tiết 7
15:35-16:20Tiết 8
16:30-17:15Tiết 9
17:20-18:05Tiết 10
19:00-19:45Lớp buổi tối
19:50-20:35Lớp buổi tối

[/vc_column_text][/vc_tta_section][vc_tta_section title=”Nơi ở” tab_id=”1538539320451-7666ad0a-0ee8″][vc_column_text]

Bên trong ký túc xá

Phòng đơn/Phòng đôi/Phòng 3 người/Phòng 4 người

Thiết bịVòi sen, Toilet, Giường, bàn học, máy lạnh, tủ quần áo, Tủ lạnh, wi-fi
Số phòngPhòng đơn…8 phòng, Phòng đôi…6 phòng, Phòng 3 người…111 phòng, Phòng 4 người…81 phòng

Ký túc ngoài trường (Canberry Hotel)

Phòng đơn khách sạn

Thiết bịVòi sen, Tivi, tủ sắt, Giường, Bàn, wi-fi
Thời gian đến trường5 phút đi bộ
Tiện nghi quanh trườngSeven Eleven bên cạnh trường
Thông tin bổ sungKý túc xá dành cho học viên khóa tiếng Anh thương mại

[/vc_column_text][/vc_tta_section][/vc_tta_tabs][/vc_column][/vc_row]